DTN

Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên

Thái Nguyên tuaf.edu.vn dhnl@tuaf.edu.vn Thành lập 1969

Tổng quan trường học

Đào tạo

40 ngành đào tạo, khoảng 250 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 20.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bất động sản

7340116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0215.00
D1015.00
C0015.00

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
B0015.00
C0215.00
D0115.00

Chăn nuôi thú y

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0115.00
A1715.00
A1015.00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
B0015.00
A0915.00
A0715.00

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Công nghệ thực phẩm (CTIT)

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0019.00
B0019.00
D0819.00
D0119.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)55

Công nghệ thực phẩm (CTTT)

7540101

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
B0016.00
D0816.00
D0116.00

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Dược liệu và hợp chất thiên nhiên

7549002

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Khoa học & Quản lý môi trường (CTTT)

7904492

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0019.00
B0019.00
A0119.00
D1019.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)55

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Khoa học môi trường

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Khoa học môi trường (Khoa học và quản lý môi trường - Chương trình tiên tiến)

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
B0016.00
A0116.00
D1016.00

Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT)

7904492

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Khoa học và quản lý môi trường (Chương trình tiên tiến)

7904492

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
B0016.00
A0116.00
D1016.00

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Kinh tế nông nghiệp (CTTT)

7620115

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến)

7620115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
B0016.00
A0116.00
D0116.00

Lâm sinh

7620205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao)

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0115.00
B0115.00
C0215.00
B0215.00

Nông nghiệp công nghệ cao

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Phát triển nông thôn

7620116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
B0015.00
C0215.00
B0215.00

Quản lý du lịch Quốc tế

7810204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
B0016.00
A0116.00
D0116.00

Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)

7810204

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Quản lý du lịch quốc tế (Chương trình tiên tiến)

7810204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0116.00
B0116.00
D0116.00

Quản lý kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

7580109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Quản lý thông tin

7320205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0015.00
D1415.00
B0015.00
A0115.00

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Tài chính - Kế toán

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
B0015.00
C0015.00
C0215.00
C0415.00
C2015.00
D0115.00
D1415.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Bất động sảnKinh doanh quốc tế

Tăng trưởng cao nhất

Kinh doanh quốc tế (A00)

15.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Bất động sản

55 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

14.1 triệu/năm – 14.1 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
250
Số ngành đào tạo
40
Điểm cao nhất
20.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên | OmniFinder