Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Bắc Ninh bafu.edu.vn vanthu@bafu.edu.vn Thành lập 1959

Tổng quan trường học

Đào tạo

22 ngành đào tạo, khoảng 1.150 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 18.75.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bảo vệ thực vật

7620112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0715.00
B0015.00
C0315.00
D0715.00
D0815.00
X1315.00
X1515.00
X1615.00
D3015.00
D2515.00
D3515.00

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0715.00
B0015.00
C0315.00
D0715.00
D0815.00
X1315.00
X1515.00
X1615.00
D3015.00
D2515.00
D3515.00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
X0715.00
X0815.00
X0615.00
C0115.00
D0115.00
C0415.00
C0315.00
X2515.00
D3015.00
D0415.00
X3715.00

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
X0717.50
X0817.50
X0617.50
C0117.50
D0117.50
C0317.50
C0417.50
X2517.50
D3017.50
D0417.50
X3717.50

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0715.00
B0015.00
C0315.00
D0115.00
D0715.00
X0115.00
X1115.00
X1215.00
D3015.00
D2515.00
D0415.00

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0715.00
B0015.00
C0315.00
D0715.00
D0815.00
X1315.00
X1515.00
X1615.00
D3015.00
D2515.00
D3515.00

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0715.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
X0215.00
X0115.00
X2515.00
D3015.00
D0415.00
X3715.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0715.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
X0215.00
X0115.00
X2515.00
D3015.00
D0415.00
X3715.00

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
X0717.50
X0817.50
X0617.50
C0117.50
D0117.50
C0417.50
C0317.50
X2517.50
D3017.50
D0417.50
X3717.50

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.25
A0116.25
X0716.25
X0816.25
X0616.25
C0116.25
D0116.25
C0416.25
C0316.25
X2516.25
D3016.25
D0416.25
X3716.25

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
D1015.00
D0915.00
X2515.00
X7815.00
D1115.00
D1415.00
X7015.00
C0015.00
D3015.00
D2015.00
D4015.00
X3715.00
X9015.00
D5515.00
D6515.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0118.75
D1018.75
D0918.75
X2518.75
X7818.75
D1118.75
D1418.75
X7018.75
C0018.75
D3018.75
D2018.75
D4018.75
X3718.75
X9018.75
D5518.75
D6518.75

Nông nghiệp

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0715.00
B0015.00
C0315.00
D0715.00
D0815.00
X1315.00
X1515.00
X1615.00
D3015.00
D2515.00
D3515.00

Quản lý kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0715.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
X0215.00
X0115.00
X2515.00
D3015.00
D0415.00
X3715.00

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0715.00
B0015.00
C0315.00
D0715.00
D0815.00
X1315.00
X1515.00
X1615.00
D3015.00
D2515.00
D3515.00

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0315.00
C0415.00
X0115.00
D0715.00
X1115.00
X1215.00
A0715.00
D3015.00
D0415.00
D2515.00

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0315.00
C0415.00
X0115.00
D0715.00
X1115.00
X1215.00
A0715.00
D3015.00
D0415.00
D2515.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0115.00
B0015.00
D0115.00
C2015.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0715.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
X0215.00
X0115.00
X2515.00
D3015.00
D0415.00
X3715.00

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0715.00
B0015.00
C0315.00
D0715.00
D0815.00
X1315.00
X1515.00
X1615.00
D3015.00
D2515.00
D3515.00

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0715.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
X0215.00
X0115.00
X2515.00
D3015.00
D0415.00
X3715.00

Đảm bảo chất lượng và ATTP

7540106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Bảo vệ thực vậtChăn nuôi

Tăng trưởng cao nhất

Bảo vệ thực vật (A00)

15.00 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

13.5 triệu/năm – 13.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.150
Số ngành đào tạo
22
Điểm cao nhất
18.75

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | OmniFinder