

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
25 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chính trị học
7310201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C14 | 23.25 |
| C20 | 23.25 | |
| C00 | 22.25 | |
| D01 | 21.25 |
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) - 7310201-01-Hà Nội")
7310201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C14 | 18.00 |
| C20 | 18.00 | |
| C00 | 17.00 | |
| D01 | 15.00 |
Hệ thống thông tin
7480104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.60 |
| A01 | 22.60 | |
| D01 | 22.60 | |
| D90 | 22.60 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 23.60 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.25 |
| A00 | 24.25 | |
| A01 | 24.25 | |
| D01 | 24.25 | |
| C20 | 16.00 |
Luật (Chuyên ngành Thanh Tra)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.65 |
| A00 | 23.65 | |
| A01 | 23.65 | |
| D01 | 23.65 |
Luật (Phân hiệu Quảng Nam)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| D01 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 |
Luật (Phân hiệu TP.HCM)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| C00 | 24.50 |
Lưu trữ học
7320303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C19 | 21.75 |
| C20 | 21.75 | |
| C00 | 20.75 | |
| D01 | 18.75 |
Lưu trữ học (Phân hiệu TP.HCM)
7320303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C19 | 16.00 |
| C00 | 15.00 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 24.00 |
Quản lý nhà nước
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C20 | 24.65 |
| C00 | 23.65 | |
| A01 | 21.65 | |
| D01 | 21.65 |
Quản lý nhà nước (Phân hiệu Quảng Nam)
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 18.00 |
| D15 | 18.00 | |
| C00 | 18.00 |
Quản lý văn hoá
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 18.00 |
| D01 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 |
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.25 |
| D01 | 21.25 | |
| D14 | 21.25 | |
| D15 | 21.25 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.25 |
| D01 | 23.25 | |
| D14 | 23.25 | |
| D15 | 23.25 |
Quản trị nhân lực
7340404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.35 |
| A00 | 23.35 | |
| A01 | 23.35 | |
| D01 | 23.35 |
Quản trị nhân lực (Phân hiệu Quảng Nam)
7340404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| D01 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 |
Quản trị văn phòng
7340406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C20 | 25.70 |
| C00 | 24.70 | |
| A01 | 22.70 | |
| D01 | 22.70 |
Quản trị văn phòng (Phân hiệu Quảng Nam)
7340406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C20 | 18.00 |
| A00 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| C00 | 17.00 |
Quản trị văn phòng (Phân hiệu TP.HCM)
7340406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.25 |
| D01 | 22.25 | |
| C00 | 22.25 |
Thông tin - Thư viện
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C19 | 22.50 |
| C20 | 22.50 | |
| C00 | 21.50 | |
| D01 | 19.50 |
Văn hóa học
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.25 |
| D01 | 20.50 | |
| D15 | 20.50 | |
| D14 | 20.25 |
Văn hóa học (CN Văn hóa du lịch; CN Văn hóa truyền thông)
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.60 |
| D01 | 22.60 | |
| D14 | 22.60 | |
| D15 | 22.60 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C19 | 24.50 |
| C20 | 24.50 | |
| C00 | 23.50 | |
| D14 | 21.50 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Hệ thống thông tin (A00)
22.60 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
Đang cập nhật
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2023
- Số ngành đào tạo
- 25
- Điểm cao nhất
- 27.00
Môi trường học tập


