Trường Đại Học Nha Trang

Trường Đại Học Nha Trang

Khánh Hòa www.ntu.edu.vn tuyensinh@ntu.edu.vn Thành lập 1959

Tổng quan trường học

Đào tạo

110 ngành đào tạo, khoảng 1.405 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.47.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

752011 Kỹ thuật điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0116.50
D0116.50
D0716.50
D9016.50

Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

7540105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLA00528
A11528
B00528
C02528
D07528
X09528
X10528
X11528
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)69

Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

7540105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLC00528
D01528
D14528
D15528
D66528
X70528
X74528
X78528
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)69

Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)

7540105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLA02528
B00528
B03528
B04528
B08528
X13528
X14528
X16528
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)69

Công nghệ chế biến thủy sản

7540105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.50
A0115.50
B0015.50
D0715.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0220.00
B0020.00
B0220.00
B0820.00
B0120.00
B0320.00
C0820.00
C0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528
B0369
C0269
X0269
X0369
X0469
D0169

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)69

Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528
B0369
C0269
X0369
X0469
D0169

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0220.75
C0120.75
X0320.75
X0420.75
D0120.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM581
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)76

Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0121.00
D0121.00
D0721.00
D9021.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM688

Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh - Việt)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0120.00
D0120.00
D0720.00
D9020.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0220.75
C0120.75
X0320.75
X0420.75
D0120.75

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0220.75
C0120.75
X0320.75
X0420.75
D0120.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM581
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)76

Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0119.00
D0119.00
D0719.00
D9619.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM725

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0716.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.34

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0319.34
C0219.34
X0319.34
X0419.34
D0119.34
ĐGNLA00541
A01541
A02541
A04541
C01541
X05541
X06541
X07541
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)71

Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):550

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM550

Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0117.50
D0117.50
D0717.50
D9017.50
ĐGNLC00650
C03650
C04650
C14650

Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528
D0169
X0169
X0269
C0369
C0469

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0119.81
X0119.81
X0219.81
X0319.81
X0419.81
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM554
C0173
X0273
X0373
X0473
D0173

Khai thác thuỷ sản

7620304

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.50
A0115.50
B0015.50
D0715.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Khoa học hàng hải

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0017.00
A0117.00
C0117.00
D0717.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0122.64
X0222.64
X0322.64
X0422.64
D0122.64
ĐGNLA11634
B00634
B04634
B08634
D07634
X09634
X13634
X66634
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)84

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0220.75
C0120.75
X0320.75
X0420.75
D0120.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM581
B0376
C0276
X0376
X0476
D0176

Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0120.00
D0120.00
D0720.00
D9020.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM675

Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):500

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)

7620303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLA00528
A01528
A02528
D01528
X06528
X09528
X26528
X56528
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)69

Kinh doanh thương mại

7340121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.64
X0122.64
X0222.64
C0422.64
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM634
B0384
C0284
X0384
X0484
D0184

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0117.00
D0117.00
D0717.00
D9617.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0119.81
X0119.81
X0219.81
C0419.81
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM554
D0173
X0173
C0373
C0473
D0373

Kinh tế phát triển

7310105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0119.81
X0119.81
X0219.81
C0419.81
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM554
B0373
C0273
X0373
X0473
D0173

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.70
X0121.70
X0221.70
C0421.70
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM607
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)80

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.70
X0121.70
X0221.70
C0421.70
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM607
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)80

Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

7720601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):650

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLB00650

Kế toán (Chương trình song ngữ Anh - Việt)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0120.00
D0120.00
D0720.00
D9620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Kế toán (Chương trình đặc biệt)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0221.70
X0121.70
D0121.70

Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0118.00
D0118.00
D0718.00
D9618.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM725

Kỹ thuật Cơ khí động lực

7520116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528
D0169
X0169
X0269
C0369
C0469

Kỹ thuật Nhiệt

7520115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM528
D0169
X0169
C0369
C0469
D0369

Kỹ thuật Tàu thủy

7520122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.34

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0119.34
X0219.34
X0319.34
X0419.34
D0119.34
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM541
D0171
X0171
C0371
C0471

Kỹ thuật biển

7520206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLC00528
C14528
C19528
C20528
D01528
X01528
X70528
X74528
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)69

Kỹ thuật cơ khí

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.50
A0115.50
C0115.50
D0715.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0221.00
B0021.00
B0121.00
B0321.00
B0821.00
C0821.00
C0119.81
X0219.81
X0319.81
X0419.81
D0119.81
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM554
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)73

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0119.81
X0219.81
X0319.81
X0419.81
D0119.81
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM554
D0173
X0173
C0373
C0473

Kỹ thuật hóa học

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLA00528
A01528
B00528
C01528
C02528
D01528
D07528
X06528
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)69

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.50
A0115.50
B0015.50
D0815.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLA00528
A01528
B00528
D01528
X02528
X06528
X26528
X56528
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)69

Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):500

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.50
A0115.50
C0115.50
D0715.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLA07528
C00528
C04528
D10528
D15528
X21528
X74528
X75528
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)69

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLA01528
D01528
D14528
D15528
D66528
X26528
X78528
X79528
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)69

Kỹ thuật ô tô

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0120.28
X0220.28
X0320.28
X0420.28
D0120.28
ĐGNLC00568
C19568
D14568
D15568
X01568
X21568
X70568
X74568
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)75

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0119.81
X0219.81
X0319.81
X0419.81
D0119.81
ĐGNLT00554
T02554
T03554
T04554
T05554
T09554
T10554
T11554
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)73

Kỹ thuật điện

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.50
A0115.50
C0115.50
D0715.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0120.28
X0220.28
X0320.28
X0420.28
D0120.28
ĐGNLA00568
A01568
A02568
A04568
C00568
C03568
D01568
X70568
C0175
X0275
X0375
X0475
D0175

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0019.00
D0119.00
D0719.00
D9619.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM725

Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.47
X0125.47
C0325.47
C0425.47
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM737
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)96

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.47
X0125.47
X0225.47
C0425.47
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM737
B0396
C0296
X0396
X0496
D0196

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0121.00
D0121.00
D1421.00
D1521.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM725

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0325.00
C0425.00
D0123.58
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM666
B0388
C0288
X0388
X0488
D0188

Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)

7520122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):500

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLA00528
A01528
A02528
D01528
X06528
X09528
X26528
X56528
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)69

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLA00528
A01528
A02528
D01528
X06528
X09528
X26528
X56528
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)69

Quản lý thủy sản

7620305

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0318.87
C0218.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLA00528
A01528
B00528
D01528
X02528
X06528
X26528
X56528
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)69

Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)

7810103

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.58
X0123.58
C0323.58
C0423.58
ĐGNLA02666
B00666
B03666
B08666
D01666
X13666
X14666
X16666
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)88

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.58
X0123.58
X0223.58
C0323.58
C0423.58
ĐGNLA02666
B00666
B03666
B08666
D01666
X13666
X14666
X16666
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)88

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)

7810103

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.70
X0121.70
C0321.70
C0421.70
D0321.70
ĐGNLA02607
B00607
B03607
B08607
D01607
X13607
X14607
X16607
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)80

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.58
X0123.58
X0223.58
C0323.58
C0423.58
ĐGNLA02666
B00666
B03666
B08666
D01666
X13666
X14666
X16666
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)88

Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh - Việt)

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0122.00
D0122.00
D0722.00
D9622.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.58
X0123.58
C0323.58
C0423.58

Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt)

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0119.00
D0119.00
D0719.00
D9619.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM725

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.64
X0122.64
X0222.64
C0422.64
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM634
D0184
X0184
C0384
C0484

Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh - Việt)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0120.50
D0120.50
D0720.50
D9620.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM675

Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)

7340101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0222.64
X0122.64
D0122.64
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM634

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0118.00
D0118.00
D0718.00
D9618.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.64
X0122.64
X0222.64
C0422.64
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM634
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)84

Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)

7340201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0222.64
X0122.64
D0122.64
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM634
B0384
C0284
X0384
X0484
D0184

arketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0123.00
D1423.00
D1523.00
D9623.00

gôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0123.00
D1423.00
D1523.00
D9623.00

hoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải: Quản lý hàng hà và Logistics)

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0120.50
D0120.50
D0720.50
D9020.50

hoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)

7620303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0716.00

inh doanh thương mại

7340121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0123.00
D1423.00
D1523.00
D9623.00

inh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0118.00
D1418.00
D1518.00
D9618.00

inh tế phát triển

7310105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0120.00
D1420.00
D1520.00
D9620.00

uôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0116.00
B0016.00
D0116.00
D0716.00

uản lý thủy sản

7620305

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0716.00

uản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0121.00
D1421.00
D1521.00
D9621.00

uản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0122.00
D1422.00
D1522.00
D9622.00

uản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0120.50
D1420.50
D1520.50
D9620.50

uật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0119.00
D1419.00
D1519.00
D9619.00

ài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0120.50
D1420.50
D1520.50
D9620.50

ông nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

7540105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0116.00
B0016.00
D0116.00
D0716.00

ông nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
D0716.00

ông nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0816.00

ông nghệ thông tin ( 03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thoogn và Mạng máy tính)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0121.00
D0121.00
D0721.00
D9021.00

ông nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0117.00
D0117.00
D0717.00
D9017.00

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
ĐGNLA07528
C00528
C03528
D09528
D14528
X17528
X70528
X71528
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)69

ế toán (02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0121.00
D1421.00
D1521.00
D9621.00

ệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0118.00
D0118.00
D0718.00
D9618.00

ỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.00
A0117.00
C0117.00
D0717.00

ỹ thuật cơ khí động lực

7520116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
D0716.00

ỹ thuật hóa học

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0716.00

ỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0816.00

ỹ thuật nhiệt

7520115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
D0716.00

ỹ thuật tàu thủy

7520122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
D0716.00

ỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0117.00
D0117.00
D0717.00
D9017.00

ỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0116.00
D0116.00
D0716.00
D9016.00

ỹ thuật ô tô

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0120.00
D0120.00
D0720.00
D9020.00

ỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0116.00
D0116.00
D0716.00
D9016.00

ỹ thuật điện ( chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0118.00
D0118.00
D0718.00
D9018.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.

arketinggôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)

Tăng trưởng cao nhất

Quản lý thủy sản (B03)

18.87 điểm

ĐGNL cao nhất

Quản lý thủy sản

650 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

10 triệu/năm – 10 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.405
Số ngành đào tạo
110
Điểm cao nhất
25.47

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Nha Trang | OmniFinder