

Trường Đại Học Nha Trang
Tổng quan trường học
Đào tạo
110 ngành đào tạo, khoảng 1.405 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.47.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
752011 Kỹ thuật điện tử
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.50 |
| D01 | 16.50 | |
| D07 | 16.50 | |
| D90 | 16.50 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
7540105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 18.87 |
| C02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | A00 | 528 |
| A11 | 528 | |
| B00 | 528 | |
| C02 | 528 | |
| D07 | 528 | |
| X09 | 528 | |
| X10 | 528 | |
| X11 | 528 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 69 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
7540105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 18.87 |
| C02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | C00 | 528 |
| D01 | 528 | |
| D14 | 528 | |
| D15 | 528 | |
| D66 | 528 | |
| X70 | 528 | |
| X74 | 528 | |
| X78 | 528 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 69 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)
7540105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 18.87 |
| C02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | A02 | 528 |
| B00 | 528 | |
| B03 | 528 | |
| B04 | 528 | |
| B08 | 528 | |
| X13 | 528 | |
| X14 | 528 | |
| X16 | 528 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 69 |
Công nghệ chế biến thủy sản
7540105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| B00 | 15.50 | |
| D07 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ chế tạo máy
7510202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 20.00 |
| B00 | 20.00 | |
| B02 | 20.00 | |
| B08 | 20.00 | |
| B01 | 20.00 | |
| B03 | 20.00 | |
| C08 | 20.00 | |
| C01 | 18.87 | |
| X02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 528 |
| B03 | 69 | |
| C02 | 69 | |
| X02 | 69 | |
| X03 | 69 | |
| X04 | 69 | |
| D01 | 69 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 18.87 |
| C02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 528 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 69 |
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 18.87 |
| C02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 528 |
| B03 | 69 | |
| C02 | 69 | |
| X03 | 69 | |
| X04 | 69 | |
| D01 | 69 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X02 | 20.75 |
| C01 | 20.75 | |
| X03 | 20.75 | |
| X04 | 20.75 | |
| D01 | 20.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 581 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 76 |
Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| D90 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 688 |
Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh - Việt)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 20.00 |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| D90 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X02 | 20.75 |
| C01 | 20.75 | |
| X03 | 20.75 | |
| X04 | 20.75 | |
| D01 | 20.75 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X02 | 20.75 |
| C01 | 20.75 | |
| X03 | 20.75 | |
| X04 | 20.75 | |
| D01 | 20.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 581 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 76 |
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 19.00 |
| D01 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| D96 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 725 |
Công nghệ thực phẩm
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.34
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 19.34 |
| C02 | 19.34 | |
| X03 | 19.34 | |
| X04 | 19.34 | |
| D01 | 19.34 | |
| ĐGNL | A00 | 541 |
| A01 | 541 | |
| A02 | 541 | |
| A04 | 541 | |
| C01 | 541 | |
| X05 | 541 | |
| X06 | 541 | |
| X07 | 541 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 71 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):550
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 550 |
Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 17.50 |
| D01 | 17.50 | |
| D07 | 17.50 | |
| D90 | 17.50 | |
| ĐGNL | C00 | 650 |
| C03 | 650 | |
| C04 | 650 | |
| C14 | 650 |
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 18.87 |
| X02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 528 |
| D01 | 69 | |
| X01 | 69 | |
| X02 | 69 | |
| C03 | 69 | |
| C04 | 69 |
Hệ thống thông tin quản lý
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.81
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 19.81 |
| X01 | 19.81 | |
| X02 | 19.81 | |
| X03 | 19.81 | |
| X04 | 19.81 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 554 |
| C01 | 73 | |
| X02 | 73 | |
| X03 | 73 | |
| X04 | 73 | |
| D01 | 73 |
Khai thác thuỷ sản
7620304Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| B00 | 15.50 | |
| D07 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Khoa học hàng hải
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C01 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.64
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 22.64 |
| X02 | 22.64 | |
| X03 | 22.64 | |
| X04 | 22.64 | |
| D01 | 22.64 | |
| ĐGNL | A11 | 634 |
| B00 | 634 | |
| B04 | 634 | |
| B08 | 634 | |
| D07 | 634 | |
| X09 | 634 | |
| X13 | 634 | |
| X66 | 634 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 84 |
Khoa học máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X02 | 20.75 |
| C01 | 20.75 | |
| X03 | 20.75 | |
| X04 | 20.75 | |
| D01 | 20.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 581 |
| B03 | 76 | |
| C02 | 76 | |
| X03 | 76 | |
| X04 | 76 | |
| D01 | 76 |
Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu)
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 20.00 |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| D90 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 675 |
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):500
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
7620303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 18.87 |
| C02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | A00 | 528 |
| A01 | 528 | |
| A02 | 528 | |
| D01 | 528 | |
| X06 | 528 | |
| X09 | 528 | |
| X26 | 528 | |
| X56 | 528 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 69 |
Kinh doanh thương mại
7340121Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.64
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.64 |
| X01 | 22.64 | |
| X02 | 22.64 | |
| C04 | 22.64 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 634 |
| B03 | 84 | |
| C02 | 84 | |
| X03 | 84 | |
| X04 | 84 | |
| D01 | 84 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 17.00 |
| D01 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| D96 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.81
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 19.81 |
| X01 | 19.81 | |
| X02 | 19.81 | |
| C04 | 19.81 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 554 |
| D01 | 73 | |
| X01 | 73 | |
| C03 | 73 | |
| C04 | 73 | |
| D03 | 73 |
Kinh tế phát triển
7310105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.81
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 19.81 |
| X01 | 19.81 | |
| X02 | 19.81 | |
| C04 | 19.81 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 554 |
| B03 | 73 | |
| C02 | 73 | |
| X03 | 73 | |
| X04 | 73 | |
| D01 | 73 |
Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 21.70 |
| X01 | 21.70 | |
| X02 | 21.70 | |
| C04 | 21.70 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 607 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 80 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 21.70 |
| X01 | 21.70 | |
| X02 | 21.70 | |
| C04 | 21.70 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 607 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 80 |
Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)
7720601Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):650
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | B00 | 650 |
Kế toán (Chương trình song ngữ Anh - Việt)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 20.00 |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| D96 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Kế toán (Chương trình đặc biệt)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X02 | 21.70 |
| X01 | 21.70 | |
| D01 | 21.70 |
Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 18.00 |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| D96 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 725 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực
7520116Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 18.87 |
| X02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 528 |
| D01 | 69 | |
| X01 | 69 | |
| X02 | 69 | |
| C03 | 69 | |
| C04 | 69 |
Kỹ thuật Nhiệt
7520115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 18.87 |
| X02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 528 |
| D01 | 69 | |
| X01 | 69 | |
| C03 | 69 | |
| C04 | 69 | |
| D03 | 69 |
Kỹ thuật Tàu thủy
7520122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.34
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 19.34 |
| X02 | 19.34 | |
| X03 | 19.34 | |
| X04 | 19.34 | |
| D01 | 19.34 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 541 |
| D01 | 71 | |
| X01 | 71 | |
| C03 | 71 | |
| C04 | 71 |
Kỹ thuật biển
7520206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 18.87 |
| X02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | C00 | 528 |
| C14 | 528 | |
| C19 | 528 | |
| C20 | 528 | |
| D01 | 528 | |
| X01 | 528 | |
| X70 | 528 | |
| X74 | 528 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 69 |
Kỹ thuật cơ khí
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| C01 | 15.50 | |
| D07 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 21.00 |
| B00 | 21.00 | |
| B01 | 21.00 | |
| B03 | 21.00 | |
| B08 | 21.00 | |
| C08 | 21.00 | |
| C01 | 19.81 | |
| X02 | 19.81 | |
| X03 | 19.81 | |
| X04 | 19.81 | |
| D01 | 19.81 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 554 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 73 |
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.81
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 19.81 |
| X02 | 19.81 | |
| X03 | 19.81 | |
| X04 | 19.81 | |
| D01 | 19.81 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 554 |
| D01 | 73 | |
| X01 | 73 | |
| C03 | 73 | |
| C04 | 73 |
Kỹ thuật hóa học
7520301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 18.87 |
| C02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | A00 | 528 |
| A01 | 528 | |
| B00 | 528 | |
| C01 | 528 | |
| C02 | 528 | |
| D01 | 528 | |
| D07 | 528 | |
| X06 | 528 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 69 |
Kỹ thuật môi trường
7520320Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| B00 | 15.50 | |
| D08 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
7520320Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 18.87 |
| C02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | A00 | 528 |
| A01 | 528 | |
| B00 | 528 | |
| D01 | 528 | |
| X02 | 528 | |
| X06 | 528 | |
| X26 | 528 | |
| X56 | 528 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 69 |
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)
7520301Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):500
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| C01 | 15.50 | |
| D07 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 18.87 |
| X02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | A07 | 528 |
| C00 | 528 | |
| C04 | 528 | |
| D10 | 528 | |
| D15 | 528 | |
| X21 | 528 | |
| X74 | 528 | |
| X75 | 528 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 69 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 18.87 |
| X02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | A01 | 528 |
| D01 | 528 | |
| D14 | 528 | |
| D15 | 528 | |
| D66 | 528 | |
| X26 | 528 | |
| X78 | 528 | |
| X79 | 528 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 69 |
Kỹ thuật ô tô
7520130Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.28
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 20.28 |
| X02 | 20.28 | |
| X03 | 20.28 | |
| X04 | 20.28 | |
| D01 | 20.28 | |
| ĐGNL | C00 | 568 |
| C19 | 568 | |
| D14 | 568 | |
| D15 | 568 | |
| X01 | 568 | |
| X21 | 568 | |
| X70 | 568 | |
| X74 | 568 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 75 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.81
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 19.81 |
| X02 | 19.81 | |
| X03 | 19.81 | |
| X04 | 19.81 | |
| D01 | 19.81 | |
| ĐGNL | T00 | 554 |
| T02 | 554 | |
| T03 | 554 | |
| T04 | 554 | |
| T05 | 554 | |
| T09 | 554 | |
| T10 | 554 | |
| T11 | 554 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 73 |
Kỹ thuật điện
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| C01 | 15.50 | |
| D07 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.28
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 20.28 |
| X02 | 20.28 | |
| X03 | 20.28 | |
| X04 | 20.28 | |
| D01 | 20.28 | |
| ĐGNL | A00 | 568 |
| A01 | 568 | |
| A02 | 568 | |
| A04 | 568 | |
| C00 | 568 | |
| C03 | 568 | |
| D01 | 568 | |
| X70 | 568 | |
| C01 | 75 | |
| X02 | 75 | |
| X03 | 75 | |
| X04 | 75 | |
| D01 | 75 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 19.00 |
| D01 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| D96 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 725 |
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.47
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.47 |
| X01 | 25.47 | |
| C03 | 25.47 | |
| C04 | 25.47 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 737 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 96 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.47
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.47 |
| X01 | 25.47 | |
| X02 | 25.47 | |
| C04 | 25.47 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 737 |
| B03 | 96 | |
| C02 | 96 | |
| X03 | 96 | |
| X04 | 96 | |
| D01 | 96 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D14 | 21.00 | |
| D15 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 725 |
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 25.00 |
| C04 | 25.00 | |
| D01 | 23.58 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 666 |
| B03 | 88 | |
| C02 | 88 | |
| X03 | 88 | |
| X04 | 88 | |
| D01 | 88 |
Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)
7520122Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):500
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
7620301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 18.87 |
| C02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | A00 | 528 |
| A01 | 528 | |
| A02 | 528 | |
| D01 | 528 | |
| X06 | 528 | |
| X09 | 528 | |
| X26 | 528 | |
| X56 | 528 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 69 |
Nuôi trồng thủy sản
7620301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 18.87 |
| C02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | A00 | 528 |
| A01 | 528 | |
| A02 | 528 | |
| D01 | 528 | |
| X06 | 528 | |
| X09 | 528 | |
| X26 | 528 | |
| X56 | 528 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 69 |
Quản lý thủy sản
7620305Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 18.87 |
| C02 | 18.87 | |
| X02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | A00 | 528 |
| A01 | 528 | |
| B00 | 528 | |
| D01 | 528 | |
| X02 | 528 | |
| X06 | 528 | |
| X26 | 528 | |
| X56 | 528 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 69 |
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
7810103Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):23.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.58 |
| X01 | 23.58 | |
| C03 | 23.58 | |
| C04 | 23.58 | |
| ĐGNL | A02 | 666 |
| B00 | 666 | |
| B03 | 666 | |
| B08 | 666 | |
| D01 | 666 | |
| X13 | 666 | |
| X14 | 666 | |
| X16 | 666 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 88 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.58 |
| X01 | 23.58 | |
| X02 | 23.58 | |
| C03 | 23.58 | |
| C04 | 23.58 | |
| ĐGNL | A02 | 666 |
| B00 | 666 | |
| B03 | 666 | |
| B08 | 666 | |
| D01 | 666 | |
| X13 | 666 | |
| X14 | 666 | |
| X16 | 666 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 88 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
7810103Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 21.70 |
| X01 | 21.70 | |
| C03 | 21.70 | |
| C04 | 21.70 | |
| D03 | 21.70 | |
| ĐGNL | A02 | 607 |
| B00 | 607 | |
| B03 | 607 | |
| B08 | 607 | |
| D01 | 607 | |
| X13 | 607 | |
| X14 | 607 | |
| X16 | 607 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 80 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.58 |
| X01 | 23.58 | |
| X02 | 23.58 | |
| C03 | 23.58 | |
| C04 | 23.58 | |
| ĐGNL | A02 | 666 |
| B00 | 666 | |
| B03 | 666 | |
| B08 | 666 | |
| D01 | 666 | |
| X13 | 666 | |
| X14 | 666 | |
| X16 | 666 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 88 |
Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh - Việt)
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.00 |
| D01 | 22.00 | |
| D07 | 22.00 | |
| D96 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.58 |
| X01 | 23.58 | |
| C03 | 23.58 | |
| C04 | 23.58 |
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt)
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 19.00 |
| D01 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| D96 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 725 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.64
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.64 |
| X01 | 22.64 | |
| X02 | 22.64 | |
| C04 | 22.64 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 634 |
| D01 | 84 | |
| X01 | 84 | |
| C03 | 84 | |
| C04 | 84 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh - Việt)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 20.50 |
| D01 | 20.50 | |
| D07 | 20.50 | |
| D96 | 20.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 675 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):22.64
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X02 | 22.64 |
| X01 | 22.64 | |
| D01 | 22.64 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 634 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 18.00 |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| D96 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.64
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.64 |
| X01 | 22.64 | |
| X02 | 22.64 | |
| C04 | 22.64 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 634 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 84 |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):22.64
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X02 | 22.64 |
| X01 | 22.64 | |
| D01 | 22.64 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 634 |
| B03 | 84 | |
| C02 | 84 | |
| X03 | 84 | |
| X04 | 84 | |
| D01 | 84 |
arketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.00 |
| D14 | 23.00 | |
| D15 | 23.00 | |
| D96 | 23.00 |
gôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.00 |
| D14 | 23.00 | |
| D15 | 23.00 | |
| D96 | 23.00 |
hoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải: Quản lý hàng hà và Logistics)
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 20.50 |
| D01 | 20.50 | |
| D07 | 20.50 | |
| D90 | 20.50 |
hoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)
7620303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 |
inh doanh thương mại
7340121Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.00 |
| D14 | 23.00 | |
| D15 | 23.00 | |
| D96 | 23.00 |
inh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 18.00 |
| D14 | 18.00 | |
| D15 | 18.00 | |
| D96 | 18.00 |
inh tế phát triển
7310105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 20.00 |
| D14 | 20.00 | |
| D15 | 20.00 | |
| D96 | 20.00 |
uôi trồng thủy sản
7620301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.00 |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 |
uản lý thủy sản
7620305Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 |
uản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 21.00 |
| D14 | 21.00 | |
| D15 | 21.00 | |
| D96 | 21.00 |
uản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.00 |
| D14 | 22.00 | |
| D15 | 22.00 | |
| D96 | 22.00 |
uản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 20.50 |
| D14 | 20.50 | |
| D15 | 20.50 | |
| D96 | 20.50 |
uật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 19.00 |
| D14 | 19.00 | |
| D15 | 19.00 | |
| D96 | 19.00 |
ài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 20.50 |
| D14 | 20.50 | |
| D15 | 20.50 | |
| D96 | 20.50 |
ông nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
7540105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.00 |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 |
ông nghệ chế tạo máy
7510202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 |
ông nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D08 | 16.00 |
ông nghệ thông tin ( 03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thoogn và Mạng máy tính)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| D90 | 21.00 |
ông nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 17.00 |
| D01 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| D90 | 17.00 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
7540106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 18.87 |
| C02 | 18.87 | |
| X03 | 18.87 | |
| X04 | 18.87 | |
| D01 | 18.87 | |
| ĐGNL | A07 | 528 |
| C00 | 528 | |
| C03 | 528 | |
| D09 | 528 | |
| D14 | 528 | |
| X17 | 528 | |
| X70 | 528 | |
| X71 | 528 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 69 |
ế toán (02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 21.00 |
| D14 | 21.00 | |
| D15 | 21.00 | |
| D96 | 21.00 |
ệ thống thông tin quản lý
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 18.00 |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| D96 | 18.00 |
ỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C01 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 |
ỹ thuật cơ khí động lực
7520116Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 |
ỹ thuật hóa học
7520301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 |
ỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
7520320Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D08 | 16.00 |
ỹ thuật nhiệt
7520115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 |
ỹ thuật tàu thủy
7520122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 |
ỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 17.00 |
| D01 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| D90 | 17.00 |
ỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.00 |
| D01 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D90 | 16.00 |
ỹ thuật ô tô
7520130Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 20.00 |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| D90 | 20.00 |
ỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.00 |
| D01 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D90 | 16.00 |
ỹ thuật điện ( chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 18.00 |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| D90 | 18.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.
Tăng trưởng cao nhất
Quản lý thủy sản (B03)
18.87 điểm
ĐGNL cao nhất
Quản lý thủy sản
650 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
10 triệu/năm – 10 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.405
- Số ngành đào tạo
- 110
- Điểm cao nhất
- 25.47
Môi trường học tập


