Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)

Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)

TP. Hồ Chí Minh hcmc.ftu.edu.vn ttqhdn.cs2@ftu.edu.vn Thành lập 1993

Tổng quan trường học

Đào tạo

27 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.75.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

CT CLC Kinh tế đối ngoại

7310101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):26.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.35
D0126.35
D0726.35

CT CLC Quản trị kinh doanh

7340101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):25.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.65
D0125.65
D0725.65

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.20
D0126.20
D0726.20

CT TC Kinh tế đối ngoại

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.20
A0126.20
D0126.20
D0626.20
D0726.20
ĐGNLA0028
C0128
C0328
D0128
A0128
C0028
D0128
D1528

CT TC Kế toán - Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.45
A0125.45
D0125.45
D0725.45
ĐGNLC0028
C0428
D0128
X0128
A0128
C0028
D0128
D1528

CT TC Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.75
A0125.75
D0125.75
D0725.75
ĐGNLA0028
D0128
C0128
C0328
A0028
D0128
C0128
C0328

CT TC Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.65
A0126.65
D0126.65
D0726.65
ĐGNLC0128
C0428
D0128
X0128
A0028
A0128
D0128
D0728

CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7340120

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):28.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.30
A0128.30
D0128.30
D0728.30
ĐGNLA0029
D0129
C0129
C0329
C0428
D0128
C0328
X0328
X0428

CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp

7340115

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):27.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.50
A0127.50
D0127.50
D0727.50
ĐGNLA0028
D0128
C0128
C0328
C0128
C0428
D0128
X0128

Chương trình tiên chuẩn Kinh tế đối ngoại

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)28
ĐGNL ĐHQG-HCM28

Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)27
ĐGNL ĐHQG-HCM27

Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)27
ĐGNL ĐHQG-HCM27

Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế

7140204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)28
ĐGNL ĐHQG-HCM28

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0028.75

Kinh doanh quốc tế (NTS02)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0027.80

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0028.40

Kinh tế (NTS01)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0027.60

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0028.25

Kế toán (NTS02)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0027.80

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0028.30

Marketing (NTS02)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0027.80

Ngành Kinh tế Ngành Quản trị kinh doanh

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0028.00
A0127.50
D0127.50
D0627.50
D0727.50

Ngành Tài chính - Ngân hàng Ngành Kế toán Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành Marketing

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0028.20
A0127.70
D0127.70
D0627.70
D0727.70

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0028.25

Quản trị kinh doanh (NTS01)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0027.60

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0028.45

Tài chính - Ngân hàng (NTS02)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0027.80

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

25.5 triệu/năm – 25.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
27
Điểm cao nhất
28.75

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) | OmniFinder