

Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)
Tổng quan trường học
Đào tạo
27 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.75.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
CT CLC Kinh tế đối ngoại
7310101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):26.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 26.35 |
| D01 | 26.35 | |
| D07 | 26.35 |
CT CLC Quản trị kinh doanh
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):25.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.65 |
| D01 | 25.65 | |
| D07 | 25.65 |
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 26.20 |
| D01 | 26.20 | |
| D07 | 26.20 |
CT TC Kinh tế đối ngoại
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.20 |
| A01 | 26.20 | |
| D01 | 26.20 | |
| D06 | 26.20 | |
| D07 | 26.20 | |
| ĐGNL | A00 | 28 |
| C01 | 28 | |
| C03 | 28 | |
| D01 | 28 | |
| A01 | 28 | |
| C00 | 28 | |
| D01 | 28 | |
| D15 | 28 |
CT TC Kế toán - Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.45 |
| A01 | 25.45 | |
| D01 | 25.45 | |
| D07 | 25.45 | |
| ĐGNL | C00 | 28 |
| C04 | 28 | |
| D01 | 28 | |
| X01 | 28 | |
| A01 | 28 | |
| C00 | 28 | |
| D01 | 28 | |
| D15 | 28 |
CT TC Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.75 |
| A01 | 25.75 | |
| D01 | 25.75 | |
| D07 | 25.75 | |
| ĐGNL | A00 | 28 |
| D01 | 28 | |
| C01 | 28 | |
| C03 | 28 | |
| A00 | 28 | |
| D01 | 28 | |
| C01 | 28 | |
| C03 | 28 |
CT TC Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.65 |
| A01 | 26.65 | |
| D01 | 26.65 | |
| D07 | 26.65 | |
| ĐGNL | C01 | 28 |
| C04 | 28 | |
| D01 | 28 | |
| X01 | 28 | |
| A00 | 28 | |
| A01 | 28 | |
| D01 | 28 | |
| D07 | 28 |
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7340120Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):28.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.30 |
| A01 | 28.30 | |
| D01 | 28.30 | |
| D07 | 28.30 | |
| ĐGNL | A00 | 29 |
| D01 | 29 | |
| C01 | 29 | |
| C03 | 29 | |
| C04 | 28 | |
| D01 | 28 | |
| C03 | 28 | |
| X03 | 28 | |
| X04 | 28 |
CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp
7340115Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):27.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.50 |
| A01 | 27.50 | |
| D01 | 27.50 | |
| D07 | 27.50 | |
| ĐGNL | A00 | 28 |
| D01 | 28 | |
| C01 | 28 | |
| C03 | 28 | |
| C01 | 28 | |
| C04 | 28 | |
| D01 | 28 | |
| X01 | 28 |
Chương trình tiên chuẩn Kinh tế đối ngoại
7480104Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):28
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 28 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 28 |
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 27 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 |
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 27 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 |
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế
7140204Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):28
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 28 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 28 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.75 |
Kinh doanh quốc tế (NTS02)
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.80 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.40 |
Kinh tế (NTS01)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.60 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.25 |
Kế toán (NTS02)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.80 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.30 |
Marketing (NTS02)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.80 |
Ngành Kinh tế Ngành Quản trị kinh doanh
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.00 |
| A01 | 27.50 | |
| D01 | 27.50 | |
| D06 | 27.50 | |
| D07 | 27.50 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng Ngành Kế toán Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành Marketing
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.20 |
| A01 | 27.70 | |
| D01 | 27.70 | |
| D06 | 27.70 | |
| D07 | 27.70 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.25 |
Quản trị kinh doanh (NTS01)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.60 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.45 |
Tài chính - Ngân hàng (NTS02)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.80 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
25.5 triệu/năm – 25.5 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 27
- Điểm cao nhất
- 28.75
Môi trường học tập


