Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội

Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội

Hà Nội ulis.vnu.edu.vn dhnn@vnu.edu.vn Thành lập 1955

Tổng quan trường học

Đào tạo

18 ngành đào tạo, khoảng 2.830 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 38.46.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Kinh tế - Tài chính

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.06
D0115.06
D0715.06
D0815.06
D1415.06
D1515.06
ĐGNLA0115
D0115
D0715
D0815
D1415
D1515

Kinh tế - Tài chính (CTĐT LKQT do nước ngoài cấp bằng)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.97

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0124.97
A0124.97
D7824.97
D9024.97

Kinh tế - Tài chính (CTĐT LTQT)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0126.68
A0126.68
D7826.68
D9026.68

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.85
D0126.85
D0726.85
D0826.85
D1426.85
D1526.85
ĐGNLD0127
A0127
D0927
D1027
C0127
C0327
C0427
X0127

Ngôn ngữ Hàn quốc

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.69

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.69
D0124.69
D0724.69
D0824.69
D1424.69
ĐGNLA0025
A0125
X0625
X2625
D0125

Ngôn ngữ Nga

7220202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.60
D0122.60
D0222.60
D0722.60
D0822.60
ĐGNLD0123
A0123
D0923
D1023
C0123
C0323
C0423
X0123

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.93
D0123.93
D0623.93
D0723.93
D0823.93
ĐGNLA0024
A0124
X0624
X2624
D0124

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.47
D0123.47
D0323.47
D0723.47
D0823.47
ĐGNLD0123
A0123
D0923
D1023
C0123
C0323
C0423
X0123

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.03
D0127.03
D0427.03
D0727.03
D0827.03
ĐGNLA0027
A0127
X0627
X2627
D0127

Ngôn ngữ Đức

7220205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.56
D0124.56
D0524.56
D0724.56
D0824.56
ĐGNLA0025
A0125
X0625
X2625
D0125

Ngôn ngữ Ả Rập

7220211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.88
D0121.88
D0721.88
D0821.88
D1421.88
D1521.88
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)22

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0130.00
D0130.00
D0730.00
D0830.00
D1430.00
D1530.00
ĐGNLA0030
A0130
X0630
X2630
D0130

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.81
D0127.81
D0727.81
D0827.81
D1427.81
ĐGNLD0128
A0128
D0928
D1028
C0128
C0328
C0428
X0128

Sư phạm tiếng Nhật

7140236

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.10
D0128.10
D0628.10
D0728.10
D0828.10
ĐGNLD0128
A0128
D0928
D1028
C0128
C0328
C0428
X0128

Sư phạm tiếng Trung

7140234

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0130.00
D0130.00
D0430.00
D0730.00
D0830.00
D1430.00
D1530.00
ĐGNLA0030
A0130
X0630
X2630
D0130

Sư phạm tiếng Đức

7140235

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):36.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0136.94
D7836.94
D9036.94
D0536.94
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)120

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.56
D0122.56
D0722.56
D0822.56
D1422.56
D1522.56
ĐGNLD0123
A0123
D0923
D1023
C0123
C0323
C0423
X0123

Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia

7229001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.58
D0124.58
D0724.58
D0824.58
D1424.58
D1524.58
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)25

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Kinh tế - Tài chính (CTĐT LTQT)Kinh tế - Tài chính (CTĐT LKQT do nước ngoài cấp bằng)

Tăng trưởng cao nhất

Kinh tế - Tài chính (A01)

15.06 điểm

ĐGNL cao nhất

Kinh tế - Tài chính

15 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16.9 triệu/năm – 16.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.830
Số ngành đào tạo
18
Điểm cao nhất
38.46

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội | OmniFinder