Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng

Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng

Đà Nẵng ufl.udn.vn/vie tuyensinh@ufl.udn.vn Thành lập 2002

Tổng quan trường học

Đào tạo

22 ngành đào tạo, khoảng 2.292 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.25.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Hàn Quốc học

7310614

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0120.05
D0920.05
D1020.05
D1420.05
D1520.05
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM19

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0120.35
D0120.35
D0720.35
D0920.35
D1020.35
D1420.35
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM20

Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0118.95
D0118.95
D0918.95
D1018.95
D1418.95
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM17

Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0117.13
A0117.13
D9617.13
D7817.13

Ngôn ngữ Hàn Quốc - Chất lượng cao

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0123.40
D0223.40
D9623.40
D7823.40

Ngôn ngữ Hàn quốc

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.65
D0921.65
D1021.65
D1421.65
D1521.65
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM22

Ngôn ngữ Nga

7220202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0117.25
D0217.25
D0917.25
D1017.25
D1417.25
D1517.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM14

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0120.35
D0620.35
D0920.35
D1020.35
D1420.35
D1520.35
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM20

Ngôn ngữ Nhật Chất lượng cao

7220209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0623.13

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0118.30
D0318.30
D0918.30
D1018.30
D1418.30
D1518.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM16

Ngôn ngữ Thái Lan

7220214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0119.30
D0919.30
D1019.30
D1419.30
D1519.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM18

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.65
D0423.65
D1423.65
D1523.65
D4523.65
D6523.65
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24

Ngôn ngữ Trung Quốc Chất lượng cao

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0122.88
D0422.88
D8322.88
D7822.88

Nhật Bản học

7310613

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0118.35
D0618.35
D0918.35
D1018.35
D1418.35
D1518.35
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM16

Quan hệ quốc tế

7310206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.25
D0921.25
D1021.25
D1421.25
D1521.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21

Quốc tế học

7310601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0118.75
D0918.75
D1018.75
D1418.75
D1518.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM17

Quốc tế học (Chất lượng cao)

7310601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0118.19
D0918.19
D9618.19
D7818.19

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.10
D0127.10
D0927.10
D1427.10
ĐGNLD0127
D0927
D1027
D1427
D1527

Sư phạm Tiếng Pháp

7140233

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.45
D0321.45
D0921.45
D1021.45
D1421.45
D1521.45
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.25
D0427.25
D0927.25
D1027.25
D1427.25
D1527.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM27

Đông phương học

7310608

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0118.25
D0618.25
D0918.25
D1018.25
D1418.25
D1518.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM16

Đông phương học (Chất lượng cao)

7310608

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0120.39
D0620.39
D9620.39
D7820.39

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Đông phương học (Chất lượng cao)Hàn Quốc học

Tăng trưởng cao nhất

Đông phương học (D01)

18.25 điểm

ĐGNL cao nhất

Hàn Quốc học

739 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16.9 triệu/năm – 16.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.292
Số ngành đào tạo
22
Điểm cao nhất
27.25

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | OmniFinder