

Trường Đại học Nghệ An
Tổng quan trường học
Đào tạo
19 ngành đào tạo, khoảng 2.170 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.25 |
| D01 | 16.25 | |
| A01 | 16.25 | |
| C03 | 16.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 16 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 16 | |
| ĐGTD (TSA) | 16 |
Công nghệ tài chính
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| D01 | 25.00 | |
| A01 | 25.00 | |
| C03 | 25.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 | |
| ĐGTD (TSA) | 25 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.50 |
| D01 | 16.50 | |
| A01 | 16.50 | |
| C03 | 16.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 17 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 17 | |
| ĐGTD (TSA) | 17 |
Kinh tế số
7310109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| B00 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 |
Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| D01 | 23.50 | |
| A01 | 23.50 | |
| C03 | 23.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 24 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 | |
| ĐGTD (TSA) | 24 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| D01 | 17.00 | |
| A01 | 17.00 | |
| C03 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 17 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 17 | |
| ĐGTD (TSA) | 17 |
Logictics và chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| B00 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 |
Logistics và chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| D01 | 18.00 | |
| A01 | 18.00 | |
| C03 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 18 | |
| ĐGTD (TSA) | 18 |
Lâm học
7620201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| D01 | 24.00 | |
| A01 | 24.00 | |
| C03 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 24 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 | |
| ĐGTD (TSA) | 24 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| D01 | 17.00 | |
| A01 | 17.00 | |
| C03 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 17 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 17 | |
| ĐGTD (TSA) | 17 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D11 | 19.00 |
| D15 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| C03 | 19.00 | |
| ĐGNL | A00 | 19 |
| D01 | 19 | |
| A01 | 19 | |
| C03 | 19 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 19 | |
| ĐGTD (TSA) | 19 |
Ngôn ngữ Trung
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.14
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D11 | 22.14 |
| D15 | 22.14 | |
| D01 | 22.14 | |
| C03 | 22.14 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 22 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 | |
| ĐGTD (TSA) | 22 |
Nông nghiệp
7620101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 16.00 |
| D01 | 16.00 | |
| A01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 16 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 16 | |
| ĐGTD (TSA) | 16 |
Nông nghiệp công nghệ cao
7620101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| B00 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 |
Quản lý đất đai
7850103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| D01 | 16.00 | |
| A01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 16 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 16 | |
| ĐGTD (TSA) | 16 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.50 |
| D01 | 16.50 | |
| A01 | 16.50 | |
| C03 | 16.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 17 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 17 | |
| ĐGTD (TSA) | 17 |
Thú y (Bác sĩ Thú y)
7640101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 16.00 |
| D01 | 16.00 | |
| A01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 16 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 16 | |
| ĐGTD (TSA) | 16 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| D01 | 18.00 | |
| A01 | 18.00 | |
| C03 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 18 | |
| ĐGTD (TSA) | 18 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| D01 | 17.00 | |
| A01 | 17.00 | |
| C03 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 17 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 17 | |
| ĐGTD (TSA) | 17 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ thông tin (A00)
16.25 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ thông tin
16 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
9 triệu/năm – 9 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.170
- Số ngành đào tạo
- 19
- Điểm cao nhất
- 25.00
Môi trường học tập


