Trường Đại học Nghệ An

Trường Đại học Nghệ An

Vinh naue.edu.vn nau@nau.edu.vn Thành lập 2014

Tổng quan trường học

Đào tạo

19 ngành đào tạo, khoảng 2.170 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.25
D0116.25
A0116.25
C0316.25
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGNL ĐHQG-HCM16
ĐGTD (TSA)16

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.00
D0125.00
A0125.00
C0325.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)25
ĐGNL ĐHQG-HCM25
ĐGTD (TSA)25

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.50
D0116.50
A0116.50
C0316.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)17
ĐGNL ĐHQG-HCM17
ĐGTD (TSA)17

Kinh tế số

7310109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
B0018.00
D0118.00

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
D0123.50
A0123.50
C0323.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)24
ĐGNL ĐHQG-HCM24
ĐGTD (TSA)24

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
D0117.00
A0117.00
C0317.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)17
ĐGNL ĐHQG-HCM17
ĐGTD (TSA)17

Logictics và chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0019.00
A0119.00
B0019.00
D0119.00

Logistics và chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
D0118.00
A0118.00
C0318.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18
ĐGNL ĐHQG-HCM18
ĐGTD (TSA)18

Lâm học

7620201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
D0124.00
A0124.00
C0324.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)24
ĐGNL ĐHQG-HCM24
ĐGTD (TSA)24

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
D0117.00
A0117.00
C0317.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)17
ĐGNL ĐHQG-HCM17
ĐGTD (TSA)17

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1119.00
D1519.00
D0119.00
C0319.00
ĐGNLA0019
D0119
A0119
C0319
ĐGNL ĐHQG-HCM19
ĐGTD (TSA)19

Ngôn ngữ Trung

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.14

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1122.14
D1522.14
D0122.14
C0322.14
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)22
ĐGNL ĐHQG-HCM22
ĐGTD (TSA)22

Nông nghiệp

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0016.00
D0116.00
A0116.00
C0316.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGNL ĐHQG-HCM16
ĐGTD (TSA)16

Nông nghiệp công nghệ cao

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.00
A0119.00
B0019.00
D0119.00

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
D0116.00
A0116.00
C0316.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGNL ĐHQG-HCM16
ĐGTD (TSA)16

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.50
D0116.50
A0116.50
C0316.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)17
ĐGNL ĐHQG-HCM17
ĐGTD (TSA)17

Thú y (Bác sĩ Thú y)

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0016.00
D0116.00
A0116.00
C0316.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGNL ĐHQG-HCM16
ĐGTD (TSA)16

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
D0118.00
A0118.00
C0318.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18
ĐGNL ĐHQG-HCM18
ĐGTD (TSA)18

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
D0117.00
A0117.00
C0317.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)17
ĐGNL ĐHQG-HCM17
ĐGTD (TSA)17

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ thông tin

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ thông tin (A00)

16.25 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ thông tin

16 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

9 triệu/năm – 9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.170
Số ngành đào tạo
19
Điểm cao nhất
25.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Nghệ An | OmniFinder