

Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM
Tổng quan trường học
Đào tạo
35 ngành đào tạo, khoảng 2.524 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.36.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chương trình ĐHCQ CLC
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.10 |
| A01 | 23.10 | |
| D01 | 23.10 | |
| D07 | 23.10 |
Chương trình ĐHCQ chất lượng cao (Tiếng Anh bán phần)
7340001Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.10 |
| A01 | 24.10 | |
| D01 | 24.10 | |
| D07 | 24.10 |
Chương trình ĐHCQ quốc tế song bằng
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D07 | 24.50 |
Công nghệ tài chính
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.43
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.43 |
| A01 | 25.43 | |
| D01 | 25.43 | |
| D07 | 25.43 |
Công nghệ tài chính (Fintech)
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.76
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.76 |
| A01 | 22.76 | |
| D01 | 22.76 | |
| D07 | 22.76 | |
| X26 | 22.76 |
Hệ thống thông tin quản lý
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| A01 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 | |
| D07 | 21.50 | |
| X26 | 21.50 |
Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)
7340405Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):20.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.35 |
| A01 | 20.35 | |
| D01 | 20.35 | |
| D07 | 20.35 | |
| X26 | 20.35 |
Khoa học dữ liệu
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.50 |
| A01 | 20.50 | |
| D01 | 20.50 | |
| D07 | 20.50 | |
| X26 | 20.50 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.60 |
| A01 | 23.60 | |
| D01 | 23.60 | |
| D07 | 23.60 |
Kinh tế quốc tế
7310106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.05 |
| A01 | 22.05 | |
| D01 | 22.05 | |
| D07 | 22.05 |
Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)
7310106Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):22.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.08 |
| A01 | 22.08 | |
| D01 | 22.08 | |
| D07 | 22.08 |
Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.58 |
| A01 | 23.58 | |
| D01 | 23.58 | |
| D07 | 23.58 |
Kế Toán (Tiếng Anh bán phần)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.65 |
| A01 | 23.65 | |
| D01 | 23.65 | |
| D07 | 23.65 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.47
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.47 |
| A01 | 22.47 | |
| D01 | 22.47 | |
| D07 | 22.47 |
Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)
7340301Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):18.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.35 |
| A01 | 18.35 | |
| D01 | 18.35 | |
| D07 | 18.35 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.49
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.49 |
| A01 | 23.49 | |
| D01 | 23.49 | |
| D07 | 23.49 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.55 |
| A01 | 19.55 | |
| C00 | 19.55 | |
| D01 | 19.55 | |
| D14 | 19.55 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| C00 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D14 | 22.00 |
Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)
7380107Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):19.86
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.86 |
| A01 | 19.86 | |
| C00 | 19.86 | |
| D01 | 19.86 | |
| D14 | 19.86 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.58 |
| A01 | 23.58 | |
| D01 | 23.58 | |
| D07 | 23.58 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.05 |
| D01 | 25.05 | |
| D14 | 25.05 | |
| D15 | 25.05 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung)
7220201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.82
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.82 |
| D01 | 21.82 | |
| D14 | 21.82 | |
| D15 | 21.82 |
Ngôn ngữ Anh (Đặc biệt)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.05 |
| D01 | 24.05 | |
| D14 | 24.05 | |
| D15 | 24.05 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt
7220201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):20.71
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 20.71 |
| D01 | 20.71 | |
| D14 | 20.71 | |
| D15 | 20.71 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.86
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.86 |
| A01 | 22.86 | |
| D01 | 22.86 | |
| D07 | 22.86 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)
7340101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):19.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.30 |
| A01 | 19.30 | |
| D01 | 19.30 | |
| D07 | 19.30 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh bán phần)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.45 |
| A01 | 20.45 | |
| D01 | 20.45 | |
| D07 | 20.45 |
Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business)
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):19.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.10 |
| A01 | 19.10 | |
| D01 | 19.10 | |
| D07 | 19.10 |
Quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanh
7340002Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D07 | 24.50 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.48
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.48 |
| A01 | 23.48 | |
| D01 | 23.48 | |
| D07 | 23.48 | |
| X26 | 23.48 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.49
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.49 |
| A01 | 19.49 | |
| D01 | 19.49 | |
| D07 | 19.49 | |
| X26 | 19.49 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.76
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.76 |
| A01 | 22.76 | |
| D01 | 22.76 | |
| D07 | 22.76 |
Tài chính ngân hàng (Tiếng Anh bán phần)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.10 |
| A01 | 24.10 | |
| D01 | 24.10 | |
| D07 | 24.10 |
Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)
7340201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):19.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.25 |
| A01 | 19.25 | |
| D01 | 19.25 | |
| D07 | 19.25 |
Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):18.73
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.73 |
| A01 | 18.73 | |
| D01 | 18.73 | |
| D07 | 18.73 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Chương trình ĐHCQ quốc tế song bằng (A00)
24.50 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
23.2 triệu/năm – 23.2 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.524
- Số ngành đào tạo
- 35
- Điểm cao nhất
- 26.36
Môi trường học tập


