Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM

Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM

TP. Hồ Chí Minh hub.edu.vn phongtvts@hub.edu.vn Thành lập 1976

Tổng quan trường học

Đào tạo

35 ngành đào tạo, khoảng 2.524 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.36.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chương trình ĐHCQ CLC

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.10
A0123.10
D0123.10
D0723.10

Chương trình ĐHCQ chất lượng cao (Tiếng Anh bán phần)

7340001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.10
A0124.10
D0124.10
D0724.10

Chương trình ĐHCQ quốc tế song bằng

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.50
A0124.50
D0124.50
D0724.50

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.43

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.43
A0125.43
D0125.43
D0725.43

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.76
A0122.76
D0122.76
D0722.76
X2622.76

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
D0121.50
D0721.50
X2621.50

Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)

7340405

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):20.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.35
A0120.35
D0120.35
D0720.35
X2620.35

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
D0120.50
D0720.50
X2620.50

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.60
A0123.60
D0123.60
D0723.60

Kinh tế quốc tế

7310106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.05
A0122.05
D0122.05
D0722.05

Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)

7310106

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.08
A0122.08
D0122.08
D0722.08

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.58
A0123.58
D0123.58
D0723.58

Kế Toán (Tiếng Anh bán phần)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.65
A0123.65
D0123.65
D0723.65

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.47
A0122.47
D0122.47
D0722.47

Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)

7340301

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):18.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.35
A0118.35
D0118.35
D0718.35

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.49

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.49
A0123.49
D0123.49
D0723.49

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.55
A0119.55
C0019.55
D0119.55
D1419.55

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0022.00
D0122.00
D1422.00

Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)

7380107

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):19.86

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.86
A0119.86
C0019.86
D0119.86
D1419.86

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.58
A0123.58
D0123.58
D0723.58

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0125.05
D0125.05
D1425.05
D1525.05

Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung)

7220201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.82

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.82
D0121.82
D1421.82
D1521.82

Ngôn ngữ Anh (Đặc biệt)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0124.05
D0124.05
D1424.05
D1524.05

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt

7220201

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):20.71

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0120.71
D0120.71
D1420.71
D1520.71

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.86

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.86
A0122.86
D0122.86
D0722.86

Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)

7340101

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):19.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.30
A0119.30
D0119.30
D0719.30

Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh bán phần)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.45
A0120.45
D0120.45
D0720.45

Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business)

7340101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):19.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.10
A0119.10
D0119.10
D0719.10

Quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanh

7340002

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.50
A0124.50
D0124.50
D0724.50

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.48
A0123.48
D0123.48
D0723.48
X2623.48

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.49

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.49
A0119.49
D0119.49
D0719.49
X2619.49

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.76
A0122.76
D0122.76
D0722.76

Tài chính ngân hàng (Tiếng Anh bán phần)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.10
A0124.10
D0124.10
D0724.10

Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)

7340201

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):19.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.25
A0119.25
D0119.25
D0719.25

Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)

7340201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):18.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.73
A0118.73
D0118.73
D0718.73

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Chương trình ĐHCQ quốc tế song bằngChương trình ĐHCQ chất lượng cao (Tiếng Anh bán phần)

Tăng trưởng cao nhất

Chương trình ĐHCQ quốc tế song bằng (A00)

24.50 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

23.2 triệu/năm – 23.2 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.524
Số ngành đào tạo
35
Điểm cao nhất
26.36

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | OmniFinder