Trường Đại học Nam Cần Thơ

Trường Đại học Nam Cần Thơ

Cần Thơ nctu.edu.vn tuyensinhdnc@nctu.edu.vn Thành lập 2013

Tổng quan trường học

Đào tạo

51 ngành đào tạo, khoảng 150 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bất động sản

7340116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
C0315.00
C0415.00
C0515.00
C0815.00
D0115.00
X2515.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0215.00
B0015.00
D0115.00
D0715.00
D0815.00
X0115.00
X1415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
D0115.00
D0715.00
X0215.00
X0515.00
X0615.00
X0815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
D0115.00
D0715.00
X0215.00
X0515.00
X0615.00
X0815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
C0115.00
D0115.00
X0115.00
X0615.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
C0115.00
D0115.00
X0615.00
X0815.00
X2515.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0215.00
B0015.00
D0115.00
D0715.00
D0815.00
X0115.00
X1415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Dược học

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0219.00
B0019.00
B0319.00
D0719.00
D0819.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
C0115.00
D0115.00
X0615.00
X0815.00
X2515.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
C0115.00
D0115.00
X0615.00
X0815.00
X2515.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D1015.00
X1715.00
X5615.00
Y0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Kinh tế số

7310109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D1015.00
X1715.00
X5615.00
Y0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
C0115.00
D0115.00
V0015.00
V0115.00
X0615.00
X5615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D1015.00
X1715.00
X5615.00
Y0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Kỹ thuật Cơ khí động lực

7520116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
D0115.00
D0715.00
X0215.00
X0515.00
X0615.00
X0815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
B0017.00
B0317.00
D0117.00
D0717.00
D0817.00
X0917.00
X1017.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM550

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0216.00
B0016.00
C0816.00

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
C0115.00
D0115.00
X0615.00
X0815.00
X2515.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
A0315.00
C0315.00
D0115.00
D0715.00
X0515.00
X0615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
A0315.00
C0315.00
D0115.00
D0715.00
X0515.00
X0615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
B0017.00
B0317.00
D0117.00
D0717.00
D0817.00
X0917.00
X1017.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM550

Kỹ thuật y sinh

7520212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
A0116.00
A0216.00
B0016.00

Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)

7520212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
B0015.00
D0115.00
X0615.00
X0815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0715.00
X1715.00
X2615.00
X5615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0315.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00
X1715.00
X7115.00
X7815.00
Y0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0315.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00
X1715.00
X7115.00
X7815.00
Y0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D1015.00
X1715.00
X5615.00
Y0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
C0115.00
D0115.00
X0615.00
X0815.00
X2515.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00
X2515.00
X2615.00
X7815.00
ĐGNLA00500
A02500
B00500
C03500
C04500
C08500
D01500
X05500
X78500

Quan hệ công chúng

7320108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0016.00
D0116.00
D1416.00
D1516.00

Quan hệ công chúng (PR)

7320108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0315.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00
X1715.00
X7115.00
X7815.00
Y0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Quản lí công nghiệp

7510601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00

Quản lí tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0215.00
B0015.00
C0815.00

Quản lí đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0215.00
B0015.00
C0815.00

Quản lý bệnh viện

7720802

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00
D0115.00
X0615.00
X0915.00
X1015.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Quản lý công nghiệp

7510601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0715.00
X1715.00
X2615.00
X5615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0215.00
B0015.00
C0315.00
C0415.00
C0815.00
D0115.00
X0515.00
X7815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
A0315.00
C0315.00
D0115.00
D0715.00
X0515.00
X0615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0215.00
B0015.00
C0315.00
C0415.00
C0815.00
D0115.00
X0515.00
X7815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
C0315.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00
X2515.00
Y0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
C0315.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00
X2515.00
Y0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D1015.00
X1715.00
X5615.00
Y0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
C0315.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00
X2515.00
Y0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Răng - Hàm - Mặt

7720501

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0220.50
B0020.50
B0320.50
D0720.50
D0820.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D1015.00
X1715.00
X5615.00
Y0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0315.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00
X1715.00
X7115.00
X7815.00
Y0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
C0115.00
D0115.00
X0615.00
X0815.00
X2515.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D1015.00
X1715.00
X5615.00
Y0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Y học dự phòng

7720110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0217.00
B0017.00
B0317.00
D0717.00
D0817.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM550

Y khoa

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0220.50
B0020.50
B0320.50
D0720.50
D0820.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Điều dưỡng

7720301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
B0017.00
B0317.00
D0117.00
D0717.00
D0817.00
X0917.00
X1017.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM550

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Bất động sảnKinh doanh quốc tế

Tăng trưởng cao nhất

Thương mại điện tử (A00)

15.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Bất động sản

500 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

30 triệu/năm – 30 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
150
Số ngành đào tạo
51
Điểm cao nhất
25.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa