

Trường Đại Học Mở Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
28 ngành đào tạo, khoảng 4.140 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 33.19.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bảo hiểm
7340204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.56
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.56 |
| A01 | 18.56 | |
| D01 | 18.56 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.81
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.81 |
| A01 | 18.81 | |
| D01 | 18.81 | |
| X26 | 18.81 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.06
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.06 |
| A01 | 18.06 | |
| D01 | 18.06 | |
| X26 | 18.06 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.03
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.03 |
| A01 | 17.03 | |
| B00 | 17.03 | |
| D07 | 17.03 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| X26 | 19.50 |
Công nghệ thực phẩm
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.80 |
| A01 | 18.80 | |
| B00 | 18.80 | |
| D07 | 18.80 |
Kiến trúc
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 19.50 |
| V01 | 19.50 | |
| V02 | 19.50 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.69
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.69 |
| A01 | 19.69 | |
| D01 | 19.69 | |
| X26 | 19.69 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.00 |
| C01 | 23.00 | |
| C03 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| X01 | 23.00 |
Luật (THXT C00)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.25 |
Luật (tổ hợp C00)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.96
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 23.96 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.17 |
| C01 | 23.17 | |
| C03 | 23.17 | |
| D01 | 23.17 | |
| X01 | 23.17 |
Luật kinh tế (THXT C00)
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.75 |
Luật kinh tế (tổ hợp C00)
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.82
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 24.82 |
Luật quốc tế
7380108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.50 |
| C01 | 22.50 | |
| C03 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| X01 | 22.50 |
Luật quốc tế (THXT C00)
7380108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.00 |
Luật quốc tế (tổ hợp C00)
7380108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 23.70 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 21.00 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.09
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.09 |
| D04 | 24.09 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 18.40 |
| D09 | 18.40 | |
| D10 | 18.40 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 18.05 |
| D09 | 18.05 | |
| D10 | 18.05 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.14
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.14 |
| A01 | 20.14 | |
| D01 | 20.14 | |
| X26 | 20.14 |
Thiết kế công nghiệp
7210402Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 17.50 |
| H01 | 17.50 | |
| H06 | 17.50 |
Thiết kế nội thất
7580108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 21.50 |
| H01 | 21.50 | |
| H06 | 21.50 |
Thiết kế thời trang
7210404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 21.00 |
| H01 | 21.00 | |
| H06 | 21.00 |
Thiết kế đồ họa
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 21.85 |
| H01 | 21.85 | |
| H06 | 21.85 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.19
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.19 |
| A01 | 22.19 | |
| D01 | 22.19 | |
| X26 | 22.19 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.56
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.56 |
| A01 | 19.56 | |
| D01 | 19.56 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Bảo hiểm (A00)
18.56 điểm
ĐGNL cao nhất
Thương mại điện tử
96 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
21.5 triệu/năm – 21.5 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 4.140
- Số ngành đào tạo
- 28
- Điểm cao nhất
- 33.19
Môi trường học tập


