Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Hà Nội humg.edu.vn hanhchinhtonghop@humg.edu.vn Thành lập 1966

Tổng quan trường học

Đào tạo

55 ngành đào tạo, khoảng 3.283 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.50.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

An toàn, Vệ sinh lao động

7850202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0317.00
C0217.00
C0317.00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
A0219.00
A0519.00
A0619.00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
D0124.00
X0624.00

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác TNTN

7520606

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
A0416.00
A0616.00
B0016.00

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên

7520606

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
D0716.00

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

7520606

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
A0118.00
D0718.00
D0118.00

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
D0121.50
D0721.50
X0621.50

Công nghệ thông tin chất lượng cao

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.50
A0123.50
D0123.50
D0723.50
ĐGNLĐGTD (TSA)14

Du lịch địa chất

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0420.00
A0620.00
A0720.00
C0320.00
C0420.00

Hóa dược

7720203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
A0619.00
A1119.00
B0019.00

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X0620.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.75
A0122.75
C0122.75
D0122.75
D0722.75

Kỹ thuật Cơ khí động lực

7520116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
C0119.00
D0119.00
X0619.00

Kỹ thuật Robot

7510209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
D0121.00
X0621.00

Kỹ thuật cơ khí

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
C0122.50
D0122.50
X0622.50

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
C0123.50
D0123.50
X0623.50

Kỹ thuật dầu khí

7520604

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
B0217.00
B0817.00

Kỹ thuật hóa học

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
A0219.00
A0519.00
A0619.00

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0019.00
A0119.00
B0019.00
D0719.00

Kỹ thuật khí thiên nhiên

7520605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
B0216.00
B0816.00

Kỹ thuật không gian

7520121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
A0415.00
A0915.00
B0215.00
C0415.00

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0115.50
A0415.50
A0915.50
B0015.50

Kỹ thuật mỏ

7520601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0317.00
C0217.00
C0317.00

Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo

7510209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.25
A0123.25
D0123.25
C0123.25

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

7520503

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.25
A0115.25
C0415.25
D0115.25
D1015.25

Kỹ thuật tuyên khoáng

7520607

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0317.00
C0217.00
C0317.00

Kỹ thuật tài nguyên nước

7580212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0415.00
C0115.00
C0215.00

Kỹ thuật vật liệu

7520309

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
A0216.00
A0316.00
A0416.00

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A1019.50
B0419.50
C0119.50

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
C0118.50
C0418.50
D0118.50

Kỹ thuật ô tô

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
C0123.00
D0123.00
X0623.00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.25
A0125.25
C0125.25
D0125.25
X0625.25

Kỹ thuật điện

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
C0121.50
D0121.50
X0621.50

Kỹ thuật địa chất

7520501

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0215.00
C0415.00

Kỹ thuật địa vật lý

7520502

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0415.00
A0615.00
B0015.00

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.00
D0922.00
D1022.00
D1422.00
D1522.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.50
C0325.50
D0125.50
D0425.50
D0925.50

Quản lý công nghiệp

7510601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
C0420.50
D0120.50
D0720.50

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

7580109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0220.00
C0320.00
C0420.00

Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất

7340108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
D0718.00
A0418.00

Quản lý tài nguyên khoáng sản

7850196

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0115.50
A0415.50
A0615.50
B0015.50

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0718.50
A0918.50
B0018.50
C0418.50

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học

7440229

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
A0416.00
A0616.00
B0016.00

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
A1021.00
B0421.00
C0121.00

Quản lý đô thị và công trình

7580106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
C0115.00
C0215.00
C0415.00

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
A0918.50
C0418.50
D0118.50

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
C0423.00
D0123.00
D0723.00

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
C0123.00
D0123.00
D0723.00

Xây dựng công trình ngầm thành phố

7580204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
A1016.00
B0416.00
C0116.00

Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm

7580204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện

7580204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
C0416.00

Đá quý Đá mỹ nghệ

7520505

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0415.50
C0115.50
C0215.50
C0415.50

Địa chất học

7440201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0415.50
A0615.50
C0115.50
C0415.50

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
C0215.00
C0415.00

Địa tin học

7480206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0216.00
C0316.00
C0416.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênAn toàn, Vệ sinh lao động

Tăng trưởng cao nhất

An toàn, Vệ sinh lao động (A00)

17.00 điểm

ĐGNL cao nhất

An toàn, Vệ sinh lao động

50 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

12 triệu/năm – 12 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
3.283
Số ngành đào tạo
55
Điểm cao nhất
25.50

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | OmniFinder