

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất
Tổng quan trường học
Đào tạo
55 ngành đào tạo, khoảng 3.283 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.50.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
An toàn, Vệ sinh lao động
7850202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| B03 | 17.00 | |
| C02 | 17.00 | |
| C03 | 17.00 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| A02 | 19.00 | |
| A05 | 19.00 | |
| A06 | 19.00 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| X06 | 24.00 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác TNTN
7520606Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A04 | 16.00 | |
| A06 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên
7520606Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
7520606Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| A01 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 | |
| D07 | 21.50 | |
| X06 | 21.50 |
Công nghệ thông tin chất lượng cao
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 14 |
Du lịch địa chất
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A04 | 20.00 |
| A06 | 20.00 | |
| A07 | 20.00 | |
| C03 | 20.00 | |
| C04 | 20.00 |
Hóa dược
7720203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| A06 | 19.00 | |
| A11 | 19.00 | |
| B00 | 19.00 |
Khoa học dữ liệu
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| X06 | 20.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.75 |
| A01 | 22.75 | |
| C01 | 22.75 | |
| D01 | 22.75 | |
| D07 | 22.75 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực
7520116Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| C01 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| X06 | 19.00 |
Kỹ thuật Robot
7510209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| X06 | 21.00 |
Kỹ thuật cơ khí
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| A01 | 22.50 | |
| C01 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| X06 | 22.50 |
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| C01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| X06 | 23.50 |
Kỹ thuật dầu khí
7520604Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| B00 | 17.00 | |
| B02 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 |
Kỹ thuật hóa học
7520301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| A02 | 19.00 | |
| A05 | 19.00 | |
| A06 | 19.00 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
7520301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| B00 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên
7520605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| B02 | 16.00 | |
| B08 | 16.00 |
Kỹ thuật không gian
7520121Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 15.00 |
| A04 | 15.00 | |
| A09 | 15.00 | |
| B02 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 |
Kỹ thuật môi trường
7520320Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| A04 | 15.50 | |
| A09 | 15.50 | |
| B00 | 15.50 |
Kỹ thuật mỏ
7520601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| B03 | 17.00 | |
| C02 | 17.00 | |
| C03 | 17.00 |
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo
7510209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.25 |
| A01 | 23.25 | |
| D01 | 23.25 | |
| C01 | 23.25 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
7520503Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.25 |
| A01 | 15.25 | |
| C04 | 15.25 | |
| D01 | 15.25 | |
| D10 | 15.25 |
Kỹ thuật tuyên khoáng
7520607Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| B03 | 17.00 | |
| C02 | 17.00 | |
| C03 | 17.00 |
Kỹ thuật tài nguyên nước
7580212Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 |
Kỹ thuật vật liệu
7520309Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A02 | 16.00 | |
| A03 | 16.00 | |
| A04 | 16.00 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| A10 | 19.50 | |
| B04 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.50 |
| A01 | 18.50 | |
| C01 | 18.50 | |
| C04 | 18.50 | |
| D01 | 18.50 |
Kỹ thuật ô tô
7520130Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| C01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| X06 | 23.00 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.25 |
| A01 | 25.25 | |
| C01 | 25.25 | |
| D01 | 25.25 | |
| X06 | 25.25 |
Kỹ thuật điện
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| A01 | 21.50 | |
| C01 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 | |
| X06 | 21.50 |
Kỹ thuật địa chất
7520501Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 |
Kỹ thuật địa vật lý
7520502Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| A06 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.00 |
| D09 | 22.00 | |
| D10 | 22.00 | |
| D14 | 22.00 | |
| D15 | 22.00 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.50 |
| C03 | 25.50 | |
| D01 | 25.50 | |
| D04 | 25.50 | |
| D09 | 25.50 |
Quản lý công nghiệp
7510601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.50 |
| A01 | 20.50 | |
| C04 | 20.50 | |
| D01 | 20.50 | |
| D07 | 20.50 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
7580109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| C03 | 20.00 | |
| C04 | 20.00 |
Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất
7340108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| A04 | 18.00 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản
7850196Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| A04 | 15.50 | |
| A06 | 15.50 | |
| B00 | 15.50 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.50 |
| A07 | 18.50 | |
| A09 | 18.50 | |
| B00 | 18.50 | |
| C04 | 18.50 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
7440229Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A04 | 16.00 | |
| A06 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 |
Quản lý xây dựng
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| A10 | 21.00 | |
| B04 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 |
Quản lý đô thị và công trình
7580106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A07 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 |
Quản lý đất đai
7850103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.50 |
| A01 | 18.50 | |
| A09 | 18.50 | |
| C04 | 18.50 | |
| D01 | 18.50 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| C04 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| C01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố
7580204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A10 | 16.00 | |
| B04 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm
7580204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 50 |
Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện
7580204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| C04 | 16.00 |
Đá quý Đá mỹ nghệ
7520505Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A04 | 15.50 | |
| C01 | 15.50 | |
| C02 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 |
Địa chất học
7440201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A04 | 15.50 | |
| A06 | 15.50 | |
| C01 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 |
Địa kỹ thuật xây dựng
7580211Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A02 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 |
Địa tin học
7480206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C02 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| C04 | 16.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
An toàn, Vệ sinh lao động (A00)
17.00 điểm
ĐGNL cao nhất
An toàn, Vệ sinh lao động
50 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
12 triệu/năm – 12 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 3.283
- Số ngành đào tạo
- 55
- Điểm cao nhất
- 25.50
Môi trường học tập


