

Trường Đại Học Lương Thế Vinh
Tổng quan trường học
Đào tạo
13 ngành đào tạo, khoảng 1.568 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 21.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bác sĩ thú y
7640101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 15.00 |
| A02 | 15.00 | |
| A03 | 15.00 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C05 | 15.00 | |
| C06 | 15.00 | |
| C07 | 15.00 | |
| C09 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| C15 | 15.00 | |
| C16 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D08 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| D11 | 15.00 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C05 | 15.00 | |
| C06 | 15.00 | |
| C07 | 15.00 | |
| C09 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| C15 | 15.00 | |
| C16 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D08 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| D11 | 15.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| C15 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D08 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 |
Kỹ sư công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng
7720603Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| B00 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| D08 | 17.00 | |
| D09 | 17.00 | |
| D10 | 17.00 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C05 | 15.00 | |
| C06 | 15.00 | |
| C07 | 15.00 | |
| C09 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| C15 | 15.00 | |
| C16 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D08 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| D11 | 15.00 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C05 | 15.00 | |
| C06 | 15.00 | |
| C07 | 15.00 | |
| C09 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| C15 | 15.00 | |
| C16 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D08 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| D11 | 15.00 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 15.00 |
| B08 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| C15 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D08 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 |
Thú y
7640101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| C12 | 15.00 | |
| C13 | 15.00 | |
| C18 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D08 | 15.00 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| C15 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D08 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 |
Y học cổ truyền
7720115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| B00 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| D08 | 19.00 | |
| D09 | 19.00 | |
| D10 | 19.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A00)
15.00 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
9 triệu/năm – 9 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.568
- Số ngành đào tạo
- 13
- Điểm cao nhất
- 21.00
Môi trường học tập


