

Trường Đại Học Luật TPHCM
Tổng quan trường học
Đào tạo
8 ngành đào tạo, khoảng 1.430 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.27.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Du lịch sinh thái
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.72
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X01 | 21.72 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X01 | 24.00 |
| X25 | 21.40 | |
| A00 | 21.20 | |
| D07 | 21.00 | |
| D01 | 20.80 | |
| A01 | 20.40 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.44
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X78 | 24.44 |
| X86 | 24.44 | |
| X98 | 24.44 | |
| X01 | 24.14 | |
| A00 | 21.64 | |
| X25 | 21.54 | |
| X33 | 21.54 | |
| X45 | 21.54 | |
| D01 | 20.94 | |
| D03 | 20.94 | |
| D06 | 20.94 | |
| A01 | 20.54 |
Luật thương mại quốc tế
7380109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X78 | 25.65 |
| X01 | 25.35 | |
| X25 | 22.75 | |
| D01 | 22.15 | |
| A01 | 21.75 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X78 | 23.55 |
| D14 | 22.25 | |
| D01 | 20.05 |
Quản trị - Luật
7340102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X01 | 23.20 |
| X25 | 20.60 | |
| A00 | 20.40 | |
| D07 | 20.20 | |
| D01 | 20.00 | |
| A01 | 19.60 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.94
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.94 |
| X25 | 19.12 | |
| A00 | 18.92 | |
| D07 | 18.72 | |
| D01 | 18.52 | |
| A01 | 18.12 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X01 | 22.45 |
| X25 | 19.85 | |
| A00 | 19.65 | |
| D07 | 19.45 | |
| D01 | 19.25 | |
| A01 | 18.85 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Quản trị kinh doanh (C00)
24.94 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
39.8 triệu/năm – 39.8 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.430
- Số ngành đào tạo
- 8
- Điểm cao nhất
- 27.27
Môi trường học tập


