Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ

Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ

Cần Thơ ctuet.edu.vn phonghanhchinh@ctuet.edu.vn Thành lập 2013

Tổng quan trường học

Đào tạo

22 ngành đào tạo, khoảng 1.650 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.25.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.15
A0120.15
C0120.15
C0220.15
D0120.15
D0720.15
X0520.15
X0620.15
ĐGNLC00654
C03654
C04654
D01654
D14654
D15654
X70654
X74654

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.37

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.37
A0123.37
A0223.37
A0323.37
A0423.37
C0123.37
X0523.37
X0623.37
ĐGNLB00873
B03873
B08873
C08873
D13873
X13873
X14873
X16873

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.04

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.04
B0023.04
C0223.04
C0523.04
C0823.04
D0723.04
D1223.04
X1023.04
ĐGNLA00854
A01854
C01854
D01854
X01854
X05854
X06854
X25854

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

7510403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.24

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.24
A0121.24
C0121.24
C0521.24
X0521.24
X0621.24
X0721.24
X5921.24
ĐGNLA00729
A01729
C01729
D01729
X01729
X05729
X06729
X25729

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.13
A0123.13
A0223.13
A0323.13
A0423.13
C0123.13
X0523.13
X0623.13
ĐGNLA00859
A01859
C01859
D01859
X01859
X05859
X06859
X25859

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.37

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.37
A0123.37
C0123.37
C0523.37
X0523.37
X0623.37
X0723.37
X5923.37
ĐGNLA00873
A01873
C01873
D01873
X01873
X05873
X06873
X25873

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0022.55
B0322.55
B0822.55
C0822.55
D1322.55
X1322.55
X1422.55
X1622.55
ĐGNLB00818
B03818
A02818
D08818
X14818

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.23
A0124.23
C0124.23
D0124.23
X0124.23
X0524.23
X0624.23
X2524.23
ĐGNLA00925
A01925
C01925
D01925
X01925
X02925
X05925
X25925

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.26

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.26
B0023.26
B0323.26
B0823.26
C0223.26
C0823.26
D0723.26
X1023.26
ĐGNLA00866
A01866
C01866
C05866
X05866
X06866
X07866
X59866

Hệ thống thông tin

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.92
A0121.92
C0121.92
D0121.92
X0121.92
X0521.92
X0621.92
X2521.92
ĐGNLA00778
A01778
C01778
D01778
X01778
X02778
X05778
X25778

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.24

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.24
A0121.24
C0121.24
D0121.24
X0121.24
X0521.24
X0621.24
X2521.24
ĐGNLA00729
B00729
D07729
C02729
X10729

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.54

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.54
A0122.54
C0122.54
D0122.54
X0122.54
X0522.54
X0622.54
X2522.54
ĐGNLD01817
D09817
D10817
D11817
D14817
D15817
X25817
X78817

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.29

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.29
A0123.29
C0123.29
D0123.29
X0123.29
X0223.29
X0523.29
X2523.29
ĐGNLA00867
A01867
A02867
B00867
D07867

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.98

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.98
A0120.98
C0120.98
C0220.98
D0120.98
X0120.98
X0520.98
X0620.98
ĐGNLA00711
A01711
A02711
A03711
A04711
C01711
X05711
X06711

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.94
A0122.94
C0122.94
D0122.94
X0122.94
X0522.94
X0622.94
X2522.94
ĐGNLA00848
A01848
C01848
D01848
X01848
X02848
X05848
X25848

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.89
A0123.89
C0123.89
C0223.89
D0123.89
X0123.89
X0523.89
X0623.89
ĐGNLA00904
A01904
C01904
C02904
D01904
D07904
X05904
X06904

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.68
C0324.68
C0424.68
D0124.68
D1424.68
D1524.68
X7024.68
X7424.68
ĐGNLB00945
B03945
A02945
D08945
X14945

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.74

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.74
D0923.74
D1023.74
D1123.74
D1423.74
D1523.74
X2523.74
X7823.74
ĐGNLA00893
A02893
B00893
D07893

Quản lý công nghiệp

7510601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.22
A0122.22
C0122.22
D0122.22
X0122.22
X0222.22
X0522.22
X2522.22
ĐGNLA00799
A01799
C01799
D01799
X01799
X05799
X06799
X25799

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.95
A0120.95
C0120.95
C0220.95
D0120.95
X0120.95
X0520.95
X0620.95
ĐGNLA00709
A01709
A02709
A03709
A04709
C01709
X05709
X06709

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.04

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.04
A0123.04
C0123.04
D0123.04
X0123.04
X0223.04
X0523.04
X2523.04
ĐGNLA00855
B00855
D07855
D20855

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.43

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.43
A0123.43
C0123.43
D0123.43
X0123.43
X0223.43
X0523.43
X2523.43
ĐGNLA00877
B00877
D07877
D20877

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A00)

23.37 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

873 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

14 triệu/năm – 14 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.650
Số ngành đào tạo
22
Điểm cao nhất
25.25

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | OmniFinder