UEF

Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM

TP. Hồ Chí Minh www.uef.edu.vn tuyensinh@uef.edu.vn Thành lập 2007

Tổng quan trường học

Đào tạo

40 ngành đào tạo, khoảng 1.540 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 21.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bất động sản

7340116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLD01600
X02600
C14600
C03600
C04600

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLC00600
C19600
X70600
C20600
X74600
D01600
D14600
D15600

Công nghệ truyền thông

7320106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLC01600

Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)

7320106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
C0018.00
ĐGNLA00600
B00600
D07600
D08600

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLC01600

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
C0116.00
ĐGNLA01600
D01600
D09600
D10600

Digital Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLC01600

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLD01600
A01600
D14600
D15600
D09600
D10600
D07600

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLC01600

Kinh doanh thương mại

7340121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLD01600
X02600
C14600
C03600
C04600

Kinh tế quốc tế

7310106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLD01600
X02600
C14600
C03600
C04600

Kinh tế số

7310109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLC01600

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLD01600
X02600
C14600
C03600
C04600

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLC01600

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLD04600
D01600
D14600
D15600
D09600
D10600

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLC00600
C19600
X70600
C20600
X74600
D01600
D14600
D15600

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLC01600

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLD01600
X02600
C14600
C03600
C04600

Luật quốc tế

7380108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLC01600

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLD01600
X02600
C14600
C03600
C04600

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1415.00
D1515.00
D0115.00
X7915.00
D1115.00
D6615.00
ĐGNLD01600
X02600
C14600
C03600
C04600

Ngôn ngữ Hàn quốc

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1415.00
D1515.00
D0115.00
X7915.00
D1115.00
D6615.00
ĐGNLC01600

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1415.00
D1515.00
D0115.00
X7915.00
D1115.00
D6615.00
ĐGNLD01600
X02600
C14600
C03600
C04600

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1415.00
D1515.00
D0115.00
X7915.00
D1115.00
D6615.00
ĐGNLC01600

Quan hệ công chúng

7320108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLC01600

Quan hệ quốc tế

7310206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1415.00
D1515.00
D0115.00
X7915.00
D1115.00
D6615.00
ĐGNLD01600
X02600
C14600
C03600
C04600

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLC00600
C19600
X70600
C20600
X74600
D01600
D14600
D15600

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLD01600
A01600
D09600
D10600
A00600
X10600
X06600

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLD01600
X02600
C14600
C03600
C04600

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLB00600
B08600
B02600
A02600
B04600
X13600
B03600
X14600

Quản trị nhân lực

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLC01600

Quản trị sự kiện

7340412

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLD01600
X02600
C14600
C03600
C04600

Quản trị văn phòng

7340406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0018.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Quảng cáo

7320110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0019.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Thiết kế đồ họa

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLC01600

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLC01600

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLD01600
X02600
C14600
C03600
C04600

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLD01600
X02600
C14600
C03600
C04600

Tài chính quốc tế

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLD01600
X02600
C14600
C03600
C04600

Tâm lý học

7310401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
D0115.00
X0215.00
C1415.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLC01600

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Quản trị văn phòngBất động sản

Tăng trưởng cao nhất

Kế toán (C01)

16.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Bất động sản

600 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

80 triệu/năm – 80 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.540
Số ngành đào tạo
40
Điểm cao nhất
21.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | OmniFinder