

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Tổng quan trường học
Đào tạo
108 ngành đào tạo, khoảng 1.120 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 38.15.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
An toàn thông tin
7480202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.59
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.59 |
| A01 | 25.59 | |
| D01 | 25.59 | |
| D07 | 25.59 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Bảo hiểm
7340204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.75 |
| A01 | 24.75 | |
| D01 | 24.75 | |
| D07 | 24.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 | |
| ĐGTD (TSA) | 25 |
Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF
7340204Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):25.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.25 |
| A01 | 25.25 | |
| D01 | 25.25 | |
| D07 | 25.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 | |
| ĐGTD (TSA) | 25 |
Bất động sản
7340116Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.41
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.41 |
| A01 | 25.41 | |
| D01 | 25.41 | |
| D07 | 25.41 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 | |
| ĐGTD (TSA) | 25 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.89
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.89 |
| A01 | 25.89 | |
| D01 | 25.89 | |
| D07 | 25.89 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
7480201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):25.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.25 |
| A01 | 25.25 | |
| D01 | 25.25 | |
| D07 | 25.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 | |
| ĐGTD (TSA) | 25 |
Công nghệ tài chính (BFT)
7340205Chất lượng cao
Cao nhất (ĐGNL):26
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH
7340205Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):26.29
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.29 |
| A01 | 26.29 | |
| D01 | 26.29 | |
| D07 | 26.29 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Digital Marketing
7340115Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):26.42
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.42 |
| A01 | 26.42 | |
| D01 | 26.42 | |
| D07 | 26.42 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Hệ thống thông tin
7480104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.38 |
| A01 | 26.38 | |
| D01 | 26.38 | |
| D07 | 26.38 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Hệ thống thông tin quản lý
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.50 |
| A01 | 27.50 | |
| D01 | 27.50 | |
| D07 | 27.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 28 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 28 | |
| ĐGTD (TSA) | 28 |
Khoa học dữ liệu
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.13
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.13 |
| A01 | 26.13 | |
| D01 | 26.13 | |
| D07 | 26.13 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 22 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 | |
| ĐGTD (TSA) | 22 |
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.97
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.97 |
| A01 | 26.97 | |
| D01 | 26.97 | |
| D07 | 26.97 |
Khoa học máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.27 |
| A01 | 26.27 | |
| D01 | 26.27 | |
| D07 | 26.27 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Khoa học quản lý
7340401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.06
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.06 |
| A01 | 26.06 | |
| D01 | 26.06 | |
| D07 | 26.06 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)
7840104Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):19
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 19 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 19 | |
| ĐGTD (TSA) | 19 |
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):24.92
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.92 |
| A01 | 24.92 | |
| D01 | 24.92 | |
| D07 | 24.92 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (ĐGNL):25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 |
| ĐGTD (TSA) | 25 |
Kinh doanh nông nghiệp
7620114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.75 |
| A01 | 23.75 | |
| D01 | 23.75 | |
| D07 | 23.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 24 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 | |
| ĐGTD (TSA) | 24 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.60 |
| A01 | 28.60 | |
| D01 | 28.60 | |
| D07 | 28.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 29 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 29 | |
| ĐGTD (TSA) | 29 |
Kinh doanh số (E-BDB)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 22 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 | |
| ĐGTD (TSA) | 22 |
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):26.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.40 |
| A01 | 26.40 | |
| D01 | 26.40 | |
| D07 | 26.40 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Kinh doanh thương mại
7340121Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.00 |
| A01 | 28.00 | |
| D01 | 28.00 | |
| D07 | 28.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 28 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 28 | |
| ĐGTD (TSA) | 28 |
Kinh tế học
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.52
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.52 |
| A01 | 26.52 | |
| D01 | 26.52 | |
| D07 | 26.52 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 27 |
Kinh tế học (ngành Kinh tế)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 |
| ĐGTD (TSA) | 27 |
Kinh tế học tài chính (FE)
7310101Chất lượng cao
Cao nhất (ĐGNL):25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế
7310101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):25.41
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.41 |
| A01 | 25.41 | |
| D01 | 25.41 | |
| D07 | 25.41 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 |
| ĐGTD (TSA) | 25 |
Kinh tế nông nghiệp
7620115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.35 |
| A01 | 24.35 | |
| D01 | 24.35 | |
| D07 | 24.35 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 24 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 | |
| ĐGTD (TSA) | 24 |
Kinh tế phát triển
7310105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.77
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.77 |
| A01 | 26.77 | |
| D01 | 26.77 | |
| D07 | 26.77 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 27 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 | |
| ĐGTD (TSA) | 27 |
Kinh tế quốc tế
7310106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.13
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.13 |
| A01 | 28.13 | |
| D01 | 28.13 | |
| D07 | 28.13 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 28 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 28 | |
| ĐGTD (TSA) | 28 |
Kinh tế tài chính (FE)/ngành Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.96
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.96 |
| A01 | 26.96 | |
| D01 | 26.96 | |
| D07 | 26.96 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
7850102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 24 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 | |
| ĐGTD (TSA) | 24 |
Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 22 |
| A01 | 22 | |
| C01 | 22 | |
| D01 | 22 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 | |
| ĐGTD (TSA) | 22 |
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.79
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.79 |
| A01 | 26.79 | |
| D01 | 26.79 | |
| D07 | 26.79 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 27 |
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 |
| ĐGTD (TSA) | 27 |
Kinh tế và quản lý đô thị
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.80 |
| A01 | 25.80 | |
| D01 | 25.80 | |
| D07 | 25.80 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):26
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Kinh tế đầu tư
7310104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.50 |
| A01 | 27.50 | |
| D01 | 27.50 | |
| D07 | 27.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 28 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 28 | |
| ĐGTD (TSA) | 28 |
Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.38 |
| A01 | 28.38 | |
| D01 | 28.38 | |
| D07 | 28.38 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 28 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 28 | |
| ĐGTD (TSA) | 28 |
Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 23 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 23 | |
| ĐGTD (TSA) | 23 |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.42
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.42 |
| A01 | 26.42 | |
| D01 | 26.42 | |
| D07 | 26.42 |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
7340302Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):27.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.25 |
| A01 | 27.25 | |
| D01 | 27.25 | |
| D07 | 27.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 27 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 | |
| ĐGTD (TSA) | 27 |
Kế hoạch tài chính
7340201Tiên tiến
Cao nhất (THPT):24.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.75 |
| A01 | 24.75 | |
| D01 | 24.75 | |
| D07 | 24.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 | |
| ĐGTD (TSA) | 25 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.10 |
| A01 | 27.10 | |
| D01 | 27.10 | |
| D07 | 27.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 27 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 | |
| ĐGTD (TSA) | 27 |
Kế toán - CT tiên tiến TT1
7340301Tiên tiến
Cao nhất (ĐGNL):25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 |
Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 22 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 | |
| ĐGTD (TSA) | 22 |
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)
7340301Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):25.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.90 |
| A01 | 25.90 | |
| D01 | 25.90 | |
| D07 | 25.90 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.20 |
| A01 | 27.20 | |
| D01 | 27.20 | |
| D07 | 27.20 |
Kỹ thuật phần mềm
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.70 |
| A01 | 24.70 | |
| D01 | 24.70 | |
| D07 | 24.70 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 | |
| ĐGTD (TSA) | 25 |
Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 23 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 23 | |
| H01 | 23 | |
| H06 | 23 | |
| V00 | 23 | |
| V02 | 23 |
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):36.42
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 36.42 |
| D01 | 36.42 | |
| D07 | 36.42 | |
| D10 | 36.42 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.61
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.61 |
| A01 | 28.61 | |
| D01 | 28.61 | |
| D07 | 28.61 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 29 |
| ĐGTD (TSA) | 29 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)
7510605Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):27.69
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.69 |
| A01 | 27.69 | |
| D01 | 27.69 | |
| D07 | 27.69 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 28 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 28 | |
| ĐGTD (TSA) | 28 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.96
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.96 |
| A01 | 25.96 | |
| D01 | 25.96 | |
| D07 | 25.96 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Luật kinh doanh
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.50 |
| A01 | 25.50 | |
| D01 | 25.50 | |
| D07 | 25.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.75 |
| A01 | 26.75 | |
| D01 | 26.75 | |
| D07 | 26.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 27 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 | |
| ĐGTD (TSA) | 27 |
Luật thương mại quốc tế
7380109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.44
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.44 |
| A01 | 26.44 | |
| D01 | 26.44 | |
| D07 | 26.44 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.12
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.12 |
| A01 | 28.12 | |
| D01 | 28.12 | |
| D07 | 28.12 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 28 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 28 | |
| ĐGTD (TSA) | 28 |
Ngân hàng
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):25.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.25 |
| A01 | 25.25 | |
| D01 | 25.25 | |
| D07 | 25.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 | |
| ĐGTD (TSA) | 25 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.51
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.51 |
| A01 | 26.51 | |
| D01 | 26.51 | |
| D07 | 26.51 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 27 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 | |
| ĐGTD (TSA) | 27 |
POHE-Luật kinh doanh
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 21 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 21 | |
| A00 | 21 | |
| A01 | 21 | |
| D07 | 21 |
POHE-Quản trị khách sạn
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 21 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 21 | |
| A00 | 21 | |
| A01 | 21 | |
| B00 | 21 | |
| D07 | 21 |
POHE-Quản trị kinh doanh thương mại
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 22 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 | |
| A00 | 22 | |
| A01 | 22 | |
| D07 | 22 |
POHE-Quản trị lữ hành
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 20 | |
| A00 | 20 | |
| A01 | 20 | |
| D01 | 20 | |
| D07 | 20 |
POHE-Thẩm định giá
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):19
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 19 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 19 | |
| A00 | 19 | |
| A01 | 19 | |
| D07 | 19 |
POHE-Truyền thông Marketing
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 23 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 23 | |
| A00 | 23 | |
| A01 | 23 | |
| D01 | 23 | |
| D07 | 23 |
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
7310101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):26.78
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.78 |
| A01 | 26.78 | |
| D01 | 26.78 | |
| D07 | 26.78 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 27 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 | |
| ĐGTD (TSA) | 27 |
Phân tích kinh doanh (BA)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 23 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 23 | |
| ĐGTD (TSA) | 23 |
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):27.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.50 |
| A01 | 27.50 | |
| D01 | 27.50 | |
| D07 | 27.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 28 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 28 | |
| ĐGTD (TSA) | 28 |
Quan hệ công chúng
7320108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.07
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.07 |
| A01 | 28.07 | |
| D01 | 28.07 | |
| D07 | 28.07 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 28 |
| ĐGTD (TSA) | 28 |
Quan hệ lao động
7340408Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| A01 | 25.00 | |
| D01 | 25.00 | |
| D07 | 25.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 | |
| ĐGTD (TSA) | 25 |
Quản lý công
7340403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.42
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.42 |
| A01 | 25.42 | |
| D01 | 25.42 | |
| D07 | 25.42 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 | |
| ĐGTD (TSA) | 25 |
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
7340403Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 |
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế
7340403Chất lượng cao
Cao nhất (ĐGNL):23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 23 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 23 | |
| ĐGTD (TSA) | 23 |
Quản lý dự án
7340409Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.63
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.63 |
| A01 | 26.63 | |
| D01 | 26.63 | |
| D07 | 26.63 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 27 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 | |
| ĐGTD (TSA) | 27 |
Quản lý thị trường
7340121Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.66
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.66 |
| A01 | 24.66 | |
| D01 | 24.66 | |
| D07 | 24.66 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 | |
| ĐGTD (TSA) | 25 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.17 |
| A01 | 24.17 | |
| D01 | 24.17 | |
| D07 | 24.17 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 24 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 | |
| ĐGTD (TSA) | 24 |
Quản lý đất đai
7850103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.38 |
| A01 | 24.38 | |
| D01 | 24.38 | |
| D07 | 24.38 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 24 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 | |
| ĐGTD (TSA) | 24 |
Quản trị Kinh doanh quốc tế
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):26.42
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.42 |
| A01 | 26.42 | |
| D01 | 26.42 | |
| D07 | 26.42 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (ĐGNL):24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 24 |
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.20 |
| A01 | 24.20 | |
| D01 | 24.20 | |
| D07 | 24.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 |
| ĐGTD (TSA) | 24 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.06
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.06 |
| A01 | 26.06 | |
| D01 | 26.06 | |
| D07 | 26.06 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Quản trị giải trí và sự kiện
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.89
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.89 |
| A01 | 25.89 | |
| D01 | 25.89 | |
| D07 | 25.89 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.25 |
| A01 | 26.25 | |
| D01 | 26.25 | |
| D07 | 26.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
7810201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):24.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.25 |
| A01 | 24.25 | |
| D01 | 24.25 | |
| D07 | 24.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 |
| ĐGTD (TSA) | 24 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.10 |
| A01 | 27.10 | |
| D01 | 27.10 | |
| D07 | 27.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 27 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 | |
| ĐGTD (TSA) | 27 |
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):25.64
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.64 |
| A01 | 25.64 | |
| D01 | 25.64 | |
| D07 | 25.64 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Quản trị kinh doanh thương mại
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.29
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.29 |
| A01 | 26.29 | |
| D01 | 26.29 | |
| D07 | 26.29 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Quản trị lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.64
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.64 |
| A01 | 24.64 | |
| D01 | 24.64 | |
| D07 | 24.64 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 | |
| ĐGTD (TSA) | 25 |
Quản trị nhân lực
7340404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.10 |
| A01 | 27.10 | |
| D01 | 27.10 | |
| D07 | 27.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 27 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 | |
| ĐGTD (TSA) | 27 |
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (ĐGNL):25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):25.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.10 |
| A01 | 25.10 | |
| D01 | 25.10 | |
| D07 | 25.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 |
| ĐGTD (TSA) | 25 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.83 |
| A01 | 28.83 | |
| D01 | 28.83 | |
| D07 | 28.83 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 29 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 29 | |
| ĐGTD (TSA) | 29 |
Thẩm định giá
7340121Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.55 |
| A01 | 24.55 | |
| D01 | 24.55 | |
| D07 | 24.55 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 | |
| ĐGTD (TSA) | 25 |
Thống kê kinh tế
7310107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.79
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.79 |
| A01 | 26.79 | |
| D01 | 26.79 | |
| D07 | 26.79 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 27 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 | |
| ĐGTD (TSA) | 27 |
Toán kinh tế
7310108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.73
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.73 |
| A01 | 26.73 | |
| D01 | 26.73 | |
| D07 | 26.73 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 27 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 | |
| ĐGTD (TSA) | 27 |
Truyền thông Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.61
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.61 |
| A01 | 27.61 | |
| D01 | 27.61 | |
| D07 | 27.61 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 28 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 28 | |
| ĐGTD (TSA) | 28 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.44
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.44 |
| A01 | 25.44 | |
| D01 | 25.44 | |
| D07 | 25.44 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 25 | |
| ĐGTD (TSA) | 25 |
Tài chính
7340201Tiên tiến
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.50 |
| A01 | 25.50 | |
| D01 | 25.50 | |
| D07 | 25.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.34
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.34 |
| A01 | 27.34 | |
| D01 | 27.34 | |
| D07 | 27.34 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 27 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 27 | |
| ĐGTD (TSA) | 27 |
Tài chính doanh nghiệp
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):26.42
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.42 |
| A01 | 26.42 | |
| D01 | 26.42 | |
| D07 | 26.42 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 | |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Tài chính và Đầu tư (BFI)
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (ĐGNL):26
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 26 |
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):26.27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.27 |
| A01 | 26.27 | |
| D01 | 26.27 | |
| D07 | 26.27 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Đầu tư và tài chính (BFI)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 21 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 21 | |
| ĐGTD (TSA) | 21 |
Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 21 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 21 | |
| ĐGTD (TSA) | 21 |
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)
7310108Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.50 |
| A01 | 25.50 | |
| D01 | 25.50 | |
| D07 | 25.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 26 |
| ĐGTD (TSA) | 26 |
Định phí bảo hiểm & Quản trị rủi ro
7310108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.45 |
| A01 | 26.45 | |
| D01 | 26.45 | |
| D07 | 26.45 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Khoa học máy tính (A00)
26.27 điểm
ĐGNL cao nhất
Hệ thống thông tin
26 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
18 triệu/năm – 32 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.120
- Số ngành đào tạo
- 108
- Điểm cao nhất
- 38.15
Môi trường học tập


