

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
Tổng quan trường học
Đào tạo
36 ngành đào tạo, khoảng 3.290 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 20.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Khoa học dữ liệu
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| C01 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| X01 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 19 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| C04 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| C04 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| X01 | 17.50 | |
| ĐGNL | A00 | 18 |
| C00 | 18 | |
| C04 | 18 | |
| D01 | 18 | |
| X01 | 18 |
Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| C04 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| X01 | 17.50 | |
| ĐGNL | A00 | 18 |
| C00 | 18 | |
| C04 | 18 | |
| D01 | 18 | |
| X01 | 18 |
Kinh tế phát triển
7310105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C04 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| X01 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 17 |
Kinh tế đầu tư
7310104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| C04 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| X01 | 17.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| D07 | 17.50 | |
| X01 | 17.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Kế toán CLC
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.50 |
| A01 | 18.50 | |
| C01 | 18.50 | |
| D01 | 18.50 | |
| X01 | 18.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 19 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| C00 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D14 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Luật kinh tế (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| C00 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| D14 | 17.00 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| C04 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| X01 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 19 |
Marketing (Quản trị Marketing -Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| C04 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 16 |
Quản lý công
7340403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
Quản lý công (Quản lý kinh tế)
7340403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 |
Quản lý kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| X01 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 17 |
Quản trị Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C04 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 |
Quản trị du lịch và khách sạn
7810104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| C00 | 20.00 | |
| C04 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 |
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| C00 | 19.50 | |
| C04 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| X01 | 19.50 |
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch - dạy và học bằng Tiếng Anh)
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch)
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| C00 | 18.00 | |
| C04 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch và khách sạn - Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| C00 | 19.00 | |
| C04 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 16 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| C04 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Quản trị kinh doanh (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| C01 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 16 |
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| C04 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| X01 | 19.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| C00 | 18.00 | |
| C04 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| C00 | 18.00 | |
| C04 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)
7340115Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| C04 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| X01 | 19.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
Quản trị nhân lực
7340404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| C00 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D14 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| C04 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Tài chính
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 |
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| X01 | 19.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| C01 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| X01 | 17.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| C01 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 16 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.
Tăng trưởng cao nhất
Marketing (A00)
19.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)
20 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
16 triệu/năm – 16 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 3.290
- Số ngành đào tạo
- 36
- Điểm cao nhất
- 20.00
Môi trường học tập


