Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên

Thái Nguyên tueba.edu.vn international@tueba.edu.vn Thành lập 2004

Tổng quan trường học

Đào tạo

36 ngành đào tạo, khoảng 3.290 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 20.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
C0119.00
D0119.00
X0119.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
C0418.00
D0118.00
X0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
C0417.50
D0117.50
X0117.50
ĐGNLA0018
C0018
C0418
D0118
X0118

Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
C0417.50
D0117.50
X0117.50
ĐGNLA0018
C0018
C0418
D0118
X0118

Kinh tế phát triển

7310105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
C0417.00
D0117.00
X0117.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)17

Kinh tế đầu tư

7310104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
C0417.50
D0117.50
X0117.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
D0117.50
D0717.50
X0117.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Kế toán CLC

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0018.00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
C0118.50
D0118.50
X0118.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
C0018.00
D0118.00
D1418.00
X0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Luật kinh tế (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
C0017.00
D0117.00
D1417.00

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
C0419.00
D0119.00
X0119.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19

Marketing (Quản trị Marketing -Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.00
A0119.00
C0419.00
D0119.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16

Quản lý công

7340403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00

Quản lý công (Quản lý kinh tế)

7340403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
A0117.00
C0117.00
D0117.00

Quản lý kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
C0117.00
D0117.00
X0117.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)17

Quản trị Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.00
A0120.00
C0420.00
D0120.00

Quản trị du lịch và khách sạn

7810104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.00
C0020.00
C0420.00
D0120.00

Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
C0019.50
C0419.50
D0119.50
X0119.50

Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch - dạy và học bằng Tiếng Anh)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0018.00

Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
C0018.00
C0418.00
D0118.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch và khách sạn - Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.00
C0019.00
C0419.00
D0119.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
C0418.00
D0118.00
X0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Quản trị kinh doanh (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
A0117.00
C0117.00
D0117.00

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.00
A0119.00
C0119.00
D0119.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16

Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
C0419.50
D0119.50
X0119.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
C0018.00
C0418.00
D0118.00
X0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
C0018.00
C0418.00
D0118.00
X0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340115

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
C0419.50
D0119.50
X0119.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20

Quản trị nhân lực

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
C0018.00
D0118.00
D1418.00
X0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
C0418.00
D0118.00
X0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Tài chính

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
D0120.00

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
C0119.50
D0119.50
X0119.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
C0117.50
D0117.50
X0117.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.00
A0119.00
C0119.00
D0119.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.

Quản trị MarketingTài chính

Tăng trưởng cao nhất

Marketing (A00)

19.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

20 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16 triệu/năm – 16 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
3.290
Số ngành đào tạo
36
Điểm cao nhất
20.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa