

Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM
Tổng quan trường học
Đào tạo
68 ngành đào tạo, khoảng 4.075 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.08.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ tài chính
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.55 |
| A01 | 26.55 | |
| D01 | 25.75 | |
| D07 | 25.75 | |
| X25 | 25.75 | |
| X26 | 25.75 | |
| ĐGNL | A00 | 926 |
| A01 | 926 |
Công nghệ tài chính (CT Co-operative Education)
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.45 |
| A01 | 26.45 | |
| D01 | 26.45 | |
| D07 | 26.45 |
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)
7340205Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):27.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.00 |
| A01 | 27.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| D07 | 26.00 | |
| X25 | 26.00 | |
| X26 | 26.00 | |
| ĐGNL | D01 | 945 |
| D07 | 945 | |
| X25 | 945 | |
| X26 | 945 |
Hệ thống thông tin quản lý
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):896
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 896 |
Hệ thống thông tin quản lý (CT Co - operative Education)
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.25 |
| A01 | 27.25 | |
| D01 | 27.25 | |
| D07 | 27.25 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.51
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.51 |
| A01 | 26.51 | |
| D01 | 25.75 | |
| D07 | 25.75 | |
| X25 | 25.75 | |
| X26 | 25.75 | |
| ĐGNL | D01 | 924 |
| D07 | 924 | |
| X25 | 924 | |
| X26 | 924 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)
7340405Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):27.27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.27 |
| A01 | 27.27 | |
| D01 | 26.30 | |
| D07 | 26.30 | |
| X25 | 26.30 | |
| X26 | 26.30 | |
| ĐGNL | A00 | 960 |
| A01 | 960 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.33 |
| A01 | 26.33 | |
| D01 | 25.50 | |
| D07 | 25.50 | |
| X25 | 25.50 | |
| X26 | 25.50 | |
| ĐGNL | D01 | 917 |
| D07 | 917 | |
| X25 | 917 | |
| X26 | 917 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chưong trình Co-operatìveEducation)
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):846
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 846 |
Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):873
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 873 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.84
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.84 |
| A01 | 27.84 | |
| D01 | 26.79 | |
| D07 | 26.79 | |
| X25 | 26.79 | |
| X26 | 26.79 | |
| ĐGNL | A00 | 984 |
| A01 | 984 |
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.08 |
| A01 | 28.08 | |
| D01 | 26.90 | |
| D07 | 26.90 | |
| X25 | 26.90 | |
| X26 | 26.90 |
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
7340120Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):26.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.75 |
| A01 | 26.75 | |
| D01 | 26.00 | |
| D07 | 26.00 | |
| X25 | 26.00 | |
| X26 | 26.00 | |
| ĐGNL | D01 | 934 |
| D07 | 934 | |
| X25 | 934 | |
| X26 | 934 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.15 |
| A01 | 26.15 | |
| D01 | 26.15 | |
| D07 | 26.15 |
Kinh tế ( Kinh tế và quản lý công)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):809
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 809 |
| A01 | 809 | |
| D01 | 809 | |
| D07 | 809 |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.42
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.42 |
| A01 | 25.42 | |
| D01 | 24.80 | |
| D07 | 24.80 | |
| X25 | 24.80 | |
| X26 | 24.80 | |
| ĐGNL | D01 | 877 |
| D07 | 877 | |
| X25 | 877 | |
| X26 | 877 |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.73
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.73 |
| A01 | 24.73 | |
| D01 | 24.25 | |
| D07 | 24.25 | |
| X25 | 24.25 | |
| X26 | 24.25 | |
| ĐGNL | D01 | 841 |
| D07 | 841 | |
| X25 | 841 | |
| X26 | 841 |
Kinh tế (Kinh tế học)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):847
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A01 | 847 |
| D01 | 847 | |
| D07 | 847 | |
| D08 | 847 |
Kinh tế quốc tế
7310106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.90 |
| A01 | 26.90 | |
| D01 | 26.90 | |
| D07 | 26.90 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 88 |
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
7310106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.28
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.28 |
| A01 | 27.28 | |
| D01 | 26.33 | |
| D07 | 26.33 | |
| X25 | 26.33 | |
| X26 | 26.33 | |
| ĐGNL | A00 | 959 |
| A01 | 959 |
Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại)
7310106Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):906
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 906 |
| A01 | 906 | |
| D01 | 906 | |
| D07 | 906 |
Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.60 |
| A01 | 26.60 | |
| D01 | 25.75 | |
| D07 | 25.75 | |
| X25 | 25.75 | |
| X26 | 25.75 | |
| ĐGNL | D01 | 929 |
| D07 | 929 | |
| X25 | 929 | |
| X26 | 929 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.85 |
| A01 | 25.85 | |
| D01 | 25.25 | |
| D07 | 25.25 | |
| X25 | 25.25 | |
| X26 | 25.25 | |
| ĐGNL | A00 | 897 |
| A01 | 897 |
Kế toán (Tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):777
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 777 |
Kế toán (Tích hợp CCQT ICAEW - Tiếng Anh)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.70 |
| A01 | 25.70 | |
| D01 | 25.70 | |
| D07 | 25.70 |
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)
7340301Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):24.14
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.14 |
| A01 | 24.14 | |
| D01 | 23.75 | |
| D07 | 23.75 | |
| X25 | 23.75 | |
| X26 | 23.75 | |
| ĐGNL | D01 | 820 |
| D07 | 820 | |
| X25 | 820 | |
| X26 | 820 |
Kế toán(Tiếng Anh)(Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.06
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.06 |
| A01 | 24.06 | |
| D01 | 24.06 | |
| D07 | 24.06 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.70 |
| A01 | 25.70 | |
| D01 | 25.70 | |
| D07 | 25.70 |
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.75 |
| A01 | 24.75 | |
| D01 | 24.25 | |
| D07 | 24.25 | |
| X25 | 24.25 | |
| X26 | 24.25 | |
| ĐGNL | A00 | 853 |
| A01 | 853 |
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)
7380101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):23.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.80 |
| A01 | 23.80 | |
| D01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 | |
| X25 | 23.50 | |
| X26 | 23.50 | |
| ĐGNL | A02 | 780 |
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.33 |
| A01 | 24.33 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X25 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 | |
| ĐGNL | B00 | 834 |
| B03 | 834 | |
| B08 | 834 | |
| X15 | 834 | |
| X16 | 834 |
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.31
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.31 |
| A01 | 24.31 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X25 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 | |
| ĐGNL | X28 | 819 |
Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):800
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 800 |
Luật (Luật dân sự)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):804
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 804 |
Luật (Luật và chính sách công)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):786
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 786 |
Luật Kinh tế (Chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế)
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.20 |
| A01 | 26.20 | |
| D01 | 26.20 | |
| D07 | 26.20 |
Luật Kinh tế (Chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế)(Tiếng Anh)
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.02
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.02 |
| A01 | 25.02 | |
| D01 | 25.02 | |
| D07 | 25.02 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.70 |
| A01 | 26.70 | |
| D01 | 26.70 | |
| D07 | 26.70 |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.23 |
| A01 | 26.23 | |
| D01 | 25.50 | |
| D07 | 25.50 | |
| X25 | 25.50 | |
| X26 | 25.50 | |
| ĐGNL | A02 | 913 |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.59
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.59 |
| A01 | 26.59 | |
| D01 | 25.75 | |
| D07 | 25.75 | |
| X25 | 25.75 | |
| X26 | 25.75 | |
| ĐGNL | B00 | 928 |
| B03 | 928 | |
| B08 | 928 | |
| X15 | 928 | |
| X16 | 928 |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)
7380107Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):25.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.30 |
| A01 | 25.30 | |
| D01 | 24.75 | |
| D07 | 24.75 | |
| X25 | 24.75 | |
| X26 | 24.75 | |
| ĐGNL | X28 | 881 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh)
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):858
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 858 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):861
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 861 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh)
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):831
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 831 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):916
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A01 | 916 |
| D01 | 916 | |
| D14 | 916 | |
| D15 | 916 |
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.54
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.54 |
| A01 | 27.54 | |
| D01 | 26.50 | |
| D07 | 26.50 | |
| X25 | 26.50 | |
| X26 | 26.50 | |
| ĐGNL | D01 | 973 |
| D07 | 973 | |
| X25 | 973 | |
| X26 | 973 |
Marketing (Chuyên ngành Marketing)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.32
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.32 |
| A01 | 27.32 | |
| D01 | 26.43 | |
| D07 | 26.43 | |
| X25 | 26.43 | |
| X26 | 26.43 | |
| ĐGNL | D01 | 966 |
| D07 | 966 | |
| X25 | 966 | |
| X26 | 966 |
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)
7340115Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):26.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.20 |
| A01 | 26.20 | |
| D01 | 25.50 | |
| D07 | 25.50 | |
| X25 | 25.50 | |
| X26 | 25.50 | |
| ĐGNL | A00 | 914 |
| A01 | 914 |
Marketing Chất lượng cao bằng tiếng Anh
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):857
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A01 | 857 |
| C00 | 857 | |
| D01 | 857 | |
| D15 | 857 |
Marketing/ Digital marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):938
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A01 | 938 |
| C00 | 938 | |
| D01 | 938 | |
| D15 | 938 |
Quản lý công
7340403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.13
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.13 |
| A01 | 24.13 | |
| D01 | 23.75 | |
| D07 | 23.75 | |
| X25 | 23.75 | |
| X26 | 23.75 | |
| ĐGNL | A00 | 817 |
| A01 | 817 |
Quản trị Kinh doanh (tiếng Anh)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):823
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | C00 | 823 |
| D01 | 823 | |
| D14 | 823 | |
| D15 | 823 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):878
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | C00 | 878 |
| D01 | 878 | |
| D14 | 878 | |
| D15 | 878 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.57
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.57 |
| A01 | 24.57 | |
| D01 | 24.25 | |
| D07 | 24.25 | |
| X25 | 24.25 | |
| X26 | 24.25 | |
| ĐGNL | A00 | 851 |
| A01 | 851 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.59
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.59 |
| A01 | 26.59 | |
| D01 | 25.75 | |
| D07 | 25.75 | |
| X25 | 25.75 | |
| X26 | 25.75 | |
| ĐGNL | A00 | 928 |
| A01 | 928 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):25.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.55 |
| A01 | 25.55 | |
| D01 | 24.93 | |
| D07 | 24.93 | |
| X25 | 24.93 | |
| X26 | 24.93 | |
| ĐGNL | D01 | 892 |
| D07 | 892 | |
| X25 | 892 | |
| X26 | 892 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):807
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 807 |
| A01 | 807 | |
| C00 | 807 | |
| D01 | 807 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.70 |
| A01 | 27.70 | |
| D01 | 26.67 | |
| D07 | 26.67 | |
| X25 | 26.67 | |
| X26 | 26.67 | |
| ĐGNL | D01 | 975 |
| D07 | 975 | |
| X25 | 975 | |
| X26 | 975 |
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
7340122Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):26.49
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.49 |
| A01 | 26.49 | |
| D01 | 25.73 | |
| D07 | 25.73 | |
| X25 | 25.73 | |
| X26 | 25.73 | |
| ĐGNL | A00 | 924 |
| A01 | 924 |
Toán kinh tế
7310108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.50 |
| A01 | 25.50 | |
| D01 | 25.50 | |
| D07 | 25.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 80 |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
7310108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.43
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.43 |
| A01 | 26.43 | |
| D01 | 25.63 | |
| D07 | 25.63 | |
| X25 | 25.63 | |
| X26 | 25.63 | |
| ĐGNL | D01 | 927 |
| D07 | 927 | |
| X25 | 927 | |
| X26 | 927 |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
7310108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.75 |
| A01 | 25.75 | |
| D01 | 25.00 | |
| D07 | 25.00 | |
| X25 | 25.00 | |
| X26 | 25.00 | |
| ĐGNL | D01 | 892 |
| D07 | 892 | |
| X25 | 892 | |
| X26 | 892 |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
7310108Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):24.03
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.03 |
| A01 | 24.03 | |
| D01 | 23.58 | |
| D07 | 23.58 | |
| X25 | 23.58 | |
| X26 | 23.58 | |
| ĐGNL | A00 | 813 |
| A01 | 813 |
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)
7310108Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):841
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 841 |
| A01 | 841 | |
| D01 | 841 | |
| D07 | 841 |
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao bằng tiếng Anh
7310108Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):766
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 766 |
| A01 | 766 | |
| D01 | 766 | |
| D07 | 766 |
Toán kinh tế (phân tích dữ liệu)
7310108Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):811
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 811 |
| A01 | 811 | |
| D01 | 811 | |
| D07 | 811 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.37
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.37 |
| A01 | 26.37 | |
| D01 | 25.53 | |
| D07 | 25.53 | |
| X25 | 25.53 | |
| X26 | 25.53 | |
| ĐGNL | A00 | 929 |
| A01 | 929 |
Tài chính - Ngân hàng (tiếng Anh)
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):25.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.40 |
| A01 | 25.40 | |
| D01 | 24.78 | |
| D07 | 24.78 | |
| X25 | 24.78 | |
| X26 | 24.78 | |
| ĐGNL | D01 | 876 |
| D07 | 876 | |
| X25 | 876 | |
| X26 | 876 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) (A00)
26.20 điểm
ĐGNL cao nhất
Kinh doanh quốc tế
984 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
31.5 triệu/năm – 31.5 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 4.075
- Số ngành đào tạo
- 68
- Điểm cao nhất
- 28.08
Môi trường học tập


