

Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
Tổng quan trường học
Đào tạo
21 ngành đào tạo, khoảng 20 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 21.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| C01 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| X02 | 14.00 | |
| X03 | 14.00 | |
| X06 | 14.00 | |
| X07 | 14.00 | |
| X26 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 14 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| C01 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 550 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| C01 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| X02 | 14.00 | |
| X03 | 14.00 | |
| X06 | 14.00 | |
| X07 | 14.00 | |
| X26 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 14 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| C01 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| X02 | 14.00 | |
| X03 | 14.00 | |
| X06 | 14.00 | |
| X07 | 14.00 | |
| X26 | 14.00 | |
| X27 | 14.00 | |
| X56 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 14 |
Dược học
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A11 | 19.00 | |
| B00 | 19.00 | |
| B03 | 19.00 | |
| C02 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| X10 | 19.00 | |
| X11 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 21 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| C01 | 14.00 | |
| C14 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| D07 | 14.00 | |
| D10 | 14.00 | |
| D84 | 14.00 | |
| X03 | 14.00 | |
| X26 | 14.00 | |
| Y08 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 14 |
Kỹ thuật phần mềm
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| C01 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| X02 | 14.00 | |
| X03 | 14.00 | |
| X06 | 14.00 | |
| X07 | 14.00 | |
| X26 | 14.00 | |
| X27 | 14.00 | |
| X56 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 14 |
Kỹ thuật ô tô
7520130Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| C01 | 14.00 | |
| C03 | 14.00 | |
| C14 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| X02 | 14.00 | |
| X03 | 14.00 | |
| X06 | 14.00 | |
| X07 | 14.00 | |
| X26 | 14.00 | |
| X27 | 14.00 | |
| X56 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 14 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A03 | 14.00 |
| C00 | 14.00 | |
| C03 | 14.00 | |
| C07 | 14.00 | |
| C14 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| D09 | 14.00 | |
| D10 | 14.00 | |
| D14 | 14.00 | |
| D15 | 14.00 | |
| D84 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 14 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A03 | 14.00 |
| C00 | 14.00 | |
| C03 | 14.00 | |
| C07 | 14.00 | |
| C14 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| D09 | 14.00 | |
| D10 | 14.00 | |
| D14 | 14.00 | |
| D15 | 14.00 | |
| D84 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 14 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| C01 | 14.00 | |
| C14 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| D07 | 14.00 | |
| D10 | 14.00 | |
| D84 | 14.00 | |
| X03 | 14.00 | |
| X26 | 14.00 | |
| Y08 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 14 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 14.00 |
| C03 | 14.00 | |
| C04 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| D10 | 14.00 | |
| D14 | 14.00 | |
| D15 | 14.00 | |
| D66 | 14.00 | |
| X79 | 14.00 | |
| ĐGNL | C00 | 14 |
| C03 | 14 | |
| C04 | 14 | |
| D01 | 14 | |
| D09 | 14 | |
| D10 | 14 | |
| D14 | 14 | |
| D15 | 14 | |
| D66 | 14 | |
| X26 | 14 |
Ngôn ngữ Hàn
7220210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 14.00 |
| D10 | 14.00 | |
| D66 | 14.00 | |
| C00 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Ngôn ngữ Hàn quốc
7220210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 14.00 |
| C03 | 14.00 | |
| C04 | 14.00 | |
| C14 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| D14 | 14.00 | |
| D15 | 14.00 | |
| D66 | 14.00 | |
| X79 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 14 |
Quan hệ công chúng
7320108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 14.00 |
| C01 | 14.00 | |
| C03 | 14.00 | |
| C14 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| D66 | 14.00 | |
| X79 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 14 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| C01 | 14.00 | |
| C14 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| D07 | 14.00 | |
| D10 | 14.00 | |
| D84 | 14.00 | |
| X03 | 14.00 | |
| X26 | 14.00 | |
| Y08 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 14 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 14.00 |
| C03 | 14.00 | |
| C04 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| D09 | 14.00 | |
| D10 | 14.00 | |
| D14 | 14.00 | |
| D15 | 14.00 | |
| D66 | 14.00 | |
| X26 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 14 |
Quản trị văn phòng
7340406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 14.00 |
| C03 | 14.00 | |
| C04 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 14 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| C01 | 14.00 | |
| C14 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| D07 | 14.00 | |
| D10 | 14.00 | |
| D84 | 14.00 | |
| X03 | 14.00 | |
| X26 | 14.00 | |
| Y08 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 14 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| C01 | 14.00 | |
| C14 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| D07 | 14.00 | |
| D10 | 14.00 | |
| D84 | 14.00 | |
| X03 | 14.00 | |
| X26 | 14.00 | |
| Y08 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 14 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ kỹ thuật ô tô (A00)
14.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ kỹ thuật ô tô
600 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
23 triệu/năm – 23 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 20
- Số ngành đào tạo
- 21
- Điểm cao nhất
- 21.00
Môi trường học tập


