Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương

Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương

Thuận An www.ktkt.edu.vn tuyensinh@ktkt.edu.vn Thành lập 1998

Tổng quan trường học

Đào tạo

21 ngành đào tạo, khoảng 20 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 21.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
C0114.00
D0114.00
X0214.00
X0314.00
X0614.00
X0714.00
X2614.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM14

Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.00
A0114.00
C0114.00
D0114.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM550

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
C0114.00
D0114.00
X0214.00
X0314.00
X0614.00
X0714.00
X2614.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM14

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
C0114.00
D0114.00
X0214.00
X0314.00
X0614.00
X0714.00
X2614.00
X2714.00
X5614.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM14

Dược học

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A1119.00
B0019.00
B0319.00
C0219.00
D0119.00
D0719.00
X1019.00
X1119.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
C0114.00
C1414.00
D0114.00
D0714.00
D1014.00
D8414.00
X0314.00
X2614.00
Y0814.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM14

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
C0114.00
D0114.00
X0214.00
X0314.00
X0614.00
X0714.00
X2614.00
X2714.00
X5614.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM14

Kỹ thuật ô tô

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0014.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
C0114.00
C0314.00
C1414.00
D0114.00
X0214.00
X0314.00
X0614.00
X0714.00
X2614.00
X2714.00
X5614.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM14

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0314.00
C0014.00
C0314.00
C0714.00
C1414.00
D0114.00
D0914.00
D1014.00
D1414.00
D1514.00
D8414.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM14

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0314.00
C0014.00
C0314.00
C0714.00
C1414.00
D0114.00
D0914.00
D1014.00
D1414.00
D1514.00
D8414.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM14

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
C0114.00
C1414.00
D0114.00
D0714.00
D1014.00
D8414.00
X0314.00
X2614.00
Y0814.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM14

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0014.00
C0314.00
C0414.00
D0114.00
D1014.00
D1414.00
D1514.00
D6614.00
X7914.00
ĐGNLC0014
C0314
C0414
D0114
D0914
D1014
D1414
D1514
D6614
X2614

Ngôn ngữ Hàn

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0114.00
D1014.00
D6614.00
C0014.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Ngôn ngữ Hàn quốc

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0014.00
C0314.00
C0414.00
C1414.00
D0114.00
D1414.00
D1514.00
D6614.00
X7914.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM14

Quan hệ công chúng

7320108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0014.00
C0114.00
C0314.00
C1414.00
D0114.00
D6614.00
X7914.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM14

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
C0114.00
C1414.00
D0114.00
D0714.00
D1014.00
D8414.00
X0314.00
X2614.00
Y0814.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM14

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0014.00
C0314.00
C0414.00
D0114.00
D0914.00
D1014.00
D1414.00
D1514.00
D6614.00
X2614.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM14

Quản trị văn phòng

7340406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0014.00
C0314.00
C0414.00
D0114.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM14

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
C0114.00
C1414.00
D0114.00
D0714.00
D1014.00
D8414.00
X0314.00
X2614.00
Y0814.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM14

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
C0114.00
C1414.00
D0114.00
D0714.00
D1014.00
D8414.00
X0314.00
X2614.00
Y0814.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM14

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ kỹ thuật ô tôCông nghệ kỹ thuật ô tô điện

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ kỹ thuật ô tô (A00)

14.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ kỹ thuật ô tô

600 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

23 triệu/năm – 23 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
20
Số ngành đào tạo
21
Điểm cao nhất
21.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | OmniFinder