

Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
6 ngành đào tạo, khoảng 2.500 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 35.70.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.30 |
| A01 | 24.30 | |
| D09 | 24.30 | |
| D10 | 24.30 | |
| C01 | 24.30 | |
| C03 | 24.30 | |
| C04 | 24.30 | |
| X01 | 24.30 | |
| ĐGNL | A00 | 24 |
| A01 | 24 | |
| A02 | 24 | |
| C01 | 24 | |
| X07 | 24 | |
| X06 | 24 | |
| D07 | 24 | |
| B00 | 24 | |
| C02 | 24 | |
| X11 | 24 | |
| X10 | 24 |
Kinh tế phát triển
7310105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.20 |
| A01 | 24.20 | |
| D09 | 24.20 | |
| D10 | 24.20 | |
| C01 | 24.20 | |
| C03 | 24.20 | |
| C04 | 24.20 | |
| X01 | 24.20 | |
| ĐGNL | A00 | 24 |
| A01 | 24 | |
| A02 | 24 | |
| C01 | 24 | |
| X07 | 24 | |
| X06 | 24 | |
| D07 | 24 | |
| B00 | 24 | |
| C02 | 24 | |
| X11 | 24 | |
| X10 | 24 |
Kinh tế quốc tế
7310106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.72
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.72 |
| A01 | 25.72 | |
| D09 | 25.72 | |
| D10 | 25.72 | |
| C01 | 25.72 | |
| C03 | 25.72 | |
| C04 | 25.72 | |
| X01 | 25.72 | |
| ĐGNL | D01 | 26 |
| A01 | 26 | |
| D09 | 26 | |
| D10 | 26 | |
| C01 | 26 | |
| C03 | 26 | |
| C04 | 26 | |
| X01 | 26 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.20 |
| A01 | 24.20 | |
| D09 | 24.20 | |
| D10 | 24.20 | |
| C01 | 24.20 | |
| C03 | 24.20 | |
| C04 | 24.20 | |
| X01 | 24.20 | |
| ĐGNL | D01 | 24 |
| A01 | 24 | |
| D09 | 24 | |
| D10 | 24 | |
| C01 | 24 | |
| C03 | 24 | |
| C04 | 24 | |
| X01 | 24 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.93 |
| A01 | 24.93 | |
| D09 | 24.93 | |
| D10 | 24.93 | |
| C01 | 24.93 | |
| C03 | 24.93 | |
| C04 | 24.93 | |
| X01 | 24.93 | |
| ĐGNL | D01 | 25 |
| A01 | 25 | |
| D09 | 25 | |
| D10 | 25 | |
| C01 | 25 | |
| C03 | 25 | |
| C04 | 25 | |
| X01 | 25 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.25 |
| A01 | 24.25 | |
| D09 | 24.25 | |
| D10 | 24.25 | |
| C01 | 24.25 | |
| C03 | 24.25 | |
| C04 | 24.25 | |
| X01 | 24.25 | |
| ĐGNL | D01 | 24 |
| A01 | 24 | |
| D09 | 24 | |
| D10 | 24 | |
| C01 | 24 | |
| C03 | 24 | |
| C04 | 24 | |
| X01 | 24 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Kinh tế phát triển (D01)
24.20 điểm
ĐGNL cao nhất
Kinh tế quốc tế
110 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
31.5 triệu/năm – 31.5 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.500
- Số ngành đào tạo
- 6
- Điểm cao nhất
- 35.70
Môi trường học tập


