
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế
Tổng quan trường học
Đào tạo
34 ngành đào tạo, khoảng 2.530 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 23.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Hệ thống thông tin
7480104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A16 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 |
Hệ thống thông tin quản lý
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D03 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kinh doanh thương mại
7340121Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D03 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D03 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| C03 | 600 | |
| D01 | 600 | |
| D03 | 600 | |
| D07 | 600 | |
| D09 | 600 | |
| D10 | 600 | |
| X01 | 600 | |
| X26 | 600 |
Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư) CLC
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C15 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 |
Kinh tế (ĐT bằng Tiếng Anh)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| C15 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 |
Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
7310101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D03 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Kinh tế - Tài chính
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
Kinh tế chính trị
7310102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D03 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kinh tế nông nghiệp
7620115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D03 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kinh tế quốc tế
7310106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D03 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kinh tế số
7310109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D03 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D03 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kiểm toán CLC
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C15 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 |
Kiểm toán Chất lượng cao
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| A16 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D03 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)
7340301Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D03 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| C03 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D03 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| D09 | 18.00 | |
| D10 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| X26 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 720 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C03 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D03 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| D09 | 20.00 | |
| D10 | 20.00 | |
| X01 | 20.00 | |
| X26 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 800 |
Quản trị Kinh doanh (tiếng Anh)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D03 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Quản trị kinh doanh (CLC)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| C15 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D03 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 |
Quản trị kinh doanh Chất lượng cao
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| C15 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 |
Quản trị nhân lực
7340404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D03 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Quản trị thương hiệu
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
Song ngành Kinh tế - Tài chính
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D03 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Song ngành Kinh tế - Tài chính (CT tiên tiến)
7903124Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C15 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| ĐGNL | A00 | 700 |
| A01 | 700 | |
| D01 | 700 | |
| D07 | 700 |
Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C15 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C03 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| D03 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| D09 | 17.00 | |
| D10 | 17.00 | |
| X01 | 17.00 | |
| X26 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 680 |
Thống kê kinh tế
7310107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D03 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D03 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)
7340201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D03 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| D01 | 17.00 | |
| D03 | 17.00 | |
| D96 | 17.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) (A00)
16.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Marketing
800 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
18.8 triệu/năm – 18.8 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.530
- Số ngành đào tạo
- 34
- Điểm cao nhất
- 23.00
Môi trường học tập


