DHK

Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế

Thừa Thiên Huế hce.edu.vn tuyensinh@hce.edu.vn Thành lập 1969

Tổng quan trường học

Đào tạo

34 ngành đào tạo, khoảng 2.530 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 23.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Hệ thống thông tin

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0116.00
A1616.00
D0116.00

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0315.00
D0715.00
D0915.00
D1015.00
X0115.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kinh doanh thương mại

7340121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0315.00
D0715.00
D0915.00
D1015.00
X0115.00
X2615.00
ĐGNLA00600
A01600
C03600
D01600
D03600
D07600
D09600
D10600
X01600
X26600

Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư) CLC

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.00
A0117.00
C1517.00
D0117.00

Kinh tế (ĐT bằng Tiếng Anh)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
C1518.00
D0118.00

Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

7310101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Kinh tế - Tài chính

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00

Kinh tế chính trị

7310102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0315.00
D0715.00
D0915.00
D1015.00
X0115.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0315.00
D0715.00
D0915.00
D1015.00
X0115.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kinh tế quốc tế

7310106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0315.00
D0715.00
D0915.00
D1015.00
X0115.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kinh tế số

7310109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0315.00
D0715.00
D0915.00
D1015.00
X0115.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0315.00
D0715.00
D0915.00
D1015.00
X0115.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kiểm toán CLC

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.00
A0117.00
C1517.00
D0117.00

Kiểm toán Chất lượng cao

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0017.00
A0117.00
A1617.00
D0117.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)

7340301

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
C0318.00
D0118.00
D0318.00
D0718.00
D0918.00
D1018.00
X0118.00
X2618.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM720

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0320.00
D0120.00
D0320.00
D0720.00
D0920.00
D1020.00
X0120.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM800

Quản trị Kinh doanh (tiếng Anh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0018.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Quản trị kinh doanh (CLC)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.00
A0119.00
C1519.00
D0119.00

Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

7340101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00

Quản trị kinh doanh Chất lượng cao

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0018.00
A0118.00
C1518.00
D0118.00

Quản trị nhân lực

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Quản trị thương hiệu

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0018.00

Song ngành Kinh tế - Tài chính

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Song ngành Kinh tế - Tài chính (CT tiên tiến)

7903124

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
A0117.00
C1517.00
D0117.00
ĐGNLA00700
A01700
D01700
D07700

Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.00
A0117.00
C1517.00
D0117.00

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
C0317.00
D0117.00
D0317.00
D0717.00
D0917.00
D1017.00
X0117.00
X2617.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM680

Thống kê kinh tế

7310107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0315.00
D0115.00
D0315.00
D0715.00
D0915.00
D1015.00
X0115.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)

7340201

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
D0116.00
D0316.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
X0116.00
X2616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.00
D0117.00
D0317.00
D9617.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

MarketingQuản trị kinh doanh (CLC)

Tăng trưởng cao nhất

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) (A00)

16.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Marketing

800 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

18.8 triệu/năm – 18.8 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.530
Số ngành đào tạo
34
Điểm cao nhất
23.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | OmniFinder