DDQ

Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng

Đà Nẵng due.udn.vn kinhtedanang@due.edu.vn Thành lập 1975

Tổng quan trường học

Đào tạo

55 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.50
A0125.50
D0125.50
D9025.50
ĐGNLA00850
A01850
C01850
D01850

Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (P - Bán phần tiếng Anh)

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):699

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM699

Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
D0121.50
D0721.50
X2521.50
X2621.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM846

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D9024.00
ĐGNLA00800
D01800
V00800
H01800

Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn)

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X2520.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh)

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):659

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM659

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.75
A0124.75
D0124.75
D9024.75
ĐGNLA00850
A01850
C01850
D01850

Khoa học dữ liệu & phân tích kinh doanh

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.50
A0124.50
D0124.50
D9024.50

Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn)

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
X2521.00
X2621.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM818

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0027.00
A0127.00
D0127.00
D9027.00
ĐGNLA00900
A01900
C01900
D01900

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):780

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM780

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D0724.00
X2524.00
X2624.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM968

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):820

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM820

Kinh doanh thương mại

7340121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.75
A0125.75
D0125.75
D9025.75
ĐGNLA00850
A01850
C01850
D01850

Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn)

7340121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
X2521.00
X2621.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM818

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.50
A0124.50
D0124.50
D9024.50
ĐGNLA00800
A01800
C01800
D01800

Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X2520.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):659

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLA00659
A01659
D01659
D07659
X25659
X26659

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.25
A0125.25
D0125.25
D9025.25
ĐGNLA00830
A01830
C01830
D01830

Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn)

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.25
A0120.25
D0120.25
D0720.25
X2520.25
X2620.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM771

Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (P - Bán phần tiếng Anh)

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):739

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM739

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.25
A0124.25
D0124.25
D9024.25
ĐGNLA00800
A01800
C01800
D01800

Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.25
A0120.25
D0120.25
D0720.25
X2520.25
X2620.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM771

Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (P - Bán phần tiếng Anh)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):659

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM659

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.25
A0124.25
D0124.25
D9624.25
ĐGNLA00800
D01800
V00800
H01800

Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X2520.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.50
A0124.50
D0124.50
D9624.50
ĐGNLA00830
A01830
C01830
D01830

Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X2520.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):739

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM739

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0026.00
A0126.00
D0126.00
D9026.00
ĐGNLA00900
A01900
C00900
D01900

Marketing - Chương trình Marketing (P - Bán phần tiếng Anh)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):719

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM719

Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
D0722.50
X2522.50
X2622.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM902

Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):820

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM820

Quản lý nhà nước

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.75
A0123.75
D0123.75
D9623.75
ĐGNLA00800
A01800
C01800
D01800

Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn)

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X2520.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.75
A0125.75
D0125.75
D9025.75
ĐGNLA00800
B00800
C08800
D07800

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X2520.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bán phần tiếng Anh)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):659

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM659

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.25
A0124.25
D0124.25
D9024.25
ĐGNLA00800
B00800
C08800
D07800

Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (P - Bán phần tiếng Anh)

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):659

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM659

Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X2520.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D9025.00
ĐGNLA00830
A01830
C01830
D01830

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):699

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM699

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
X2521.00
X2621.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM818

Quản trị nhân lực

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0026.00
A0126.00
D0126.00
D9026.00
ĐGNLA00830
B00830
C08830
D07830

Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (P - Bán phần tiếng Anh)

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):679

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM679

Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
D0120.50
D0720.50
X2520.50
X2620.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM786

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0026.00
A0126.00
D0126.00
D9026.00
ĐGNLA00850
A01850
C01850
D01850

Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh)

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):780

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM780

Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D0722.00
X2522.00
X2622.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM876

Thống kê kinh tế

7310107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.25
A0124.25
D0124.25
D9024.25
ĐGNLA00800
A01800
C01800
D01800

Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn)

7310107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X2520.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D9025.00
ĐGNLA00830
A01830
C01830
D01830

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (P - Bán phần tiếng Anh)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):659

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM659

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.25
A0120.25
D0120.25
D0720.25
X2520.25
X2620.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM771

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Kinh doanh quốc tếMarketing

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ tài chính (A00)

25.50 điểm

ĐGNL cao nhất

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn)

968 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

27.5 triệu/năm – 27.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
55
Điểm cao nhất
27.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | OmniFinder