KTS

Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM

TP. Hồ Chí Minh uah.edu.vn phongctsvtt@uah.edu.vn Thành lập 1976

Tổng quan trường học

Đào tạo

34 ngành đào tạo, khoảng 4.596 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.69.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0022.18
V0122.18
V0222.18
ĐGNLV00859
V01859
V02859

Kiến trúc (CLC)

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTV0023.68
V0123.68
V0223.68

Kiến trúc (CT)

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0022.18
V0122.18
V0222.18
ĐGNLA00859
X06859
X07859
X26859
X27859
V00859
V01859
V02859
V03859
V04859

Kiến trúc (CT) - Cơ sở Cần Thơ

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTV0018.27
V0118.27
V0218.27

Kiến trúc (Chất lượng cao)

7580101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.11

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0022.11
V0122.11
V0222.11
ĐGNLH01859
H02859

Kiến trúc (Cần Thơ)

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTV0022.19
V0122.19
V0222.19

Kiến trúc (DL)

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0022.18
V0122.18
V0222.18
ĐGNLA00859
A01859
B00859
D01859
X06859
X07859
X26859
X27859

Kiến trúc (DL) - Cơ sở Đà Lạt

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTV0018.85
V0118.85
V0218.85

Kiến trúc (Đà Lạt)

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTV0021.94
V0121.94
V0221.94

Kiến trúc cảnh quan

7580102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.04

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0021.04
V0121.04
V0221.04
ĐGNLH01811
H06811

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.80
A0118.80
C0118.80
D0118.80
ĐGNLV00695
V01695
V02695

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.60
A0119.60
C0119.60
ĐGNLV00739
V01739
V02739

Kỹ thuật xây dựng (CLC)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.20
A0121.20
C0121.20
C0221.20

Kỹ thuật xây dựng (CT)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.60
A0119.60
C0119.60
ĐGNLA00739
A01739
B00739
D01739
X06739
X07739
X26739
X27739

Kỹ thuật xây dựng (CT) - Cơ sở Cần Thơ

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.50
A0115.50

Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)

7580201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):20.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.10
A0120.10
C0120.10
ĐGNLV00764
V01764
V02764

Kỹ thuật xây dựng (Cần Thơ)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00

Kỹ thuật xây dựng (DL)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.60
A0119.60
C0119.60
ĐGNLA00739
X06739
X07739
X26739
X27739
V00739
V01739
V02739
V03739
V04739

Kỹ thuật xây dựng (DL) - Cơ sở Đà Lạt

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.50
A0115.50

Kỹ thuật xây dựng (Đà Lạt)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00

Mỹ thuật đô thị

7210110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0020.57
V0120.57
V0220.57
ĐGNLA00792
A01792
B00792
D01792
X06792
X07792
X26792
X27792

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0020.64
V0120.64
V0220.64
ĐGNLH01792
H06792

Quy hoạch vùng và đô thị (CLC)

7580105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.32

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTV0022.32
V0122.32
V0222.32

Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)

7580105

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):20.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0020.18
V0120.18
V0220.18
ĐGNLV00768
V01768
V02768

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
C0120.50
ĐGNLV00782
V01782
V02782

Thiết kế công nghiệp

7210402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0123.20
H0223.20
ĐGNLA00901
A01901
B00901
D01901
X06901
X07901
X26901
X27901

Thiết kế nội thất

7580108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.77

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0021.77
V0121.77
V0221.77
ĐGNLV00850
V01850
V02850

Thiết kế nội thất (CT)

7580108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.77

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0021.77
V0121.77
V0221.77
ĐGNLA00850
A01850
B00850
D01850
X06850
X07850
X26850
X27850

Thiết kế nội thất (CT) - Cơ sở Cần Thơ

7580108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTV0017.00
V0117.00
V0217.00

Thiết kế nội thất (Cần Thơ)

7580108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTV0018.73
V0118.73
V0218.73

Thiết kế thời trang

7210404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0123.57
H0623.57
ĐGNLA00918
A01918
B00918
D01918
X06918
X07918
X26918
X27918

Thiết kế đô thị (CT tiên tiến)

7580105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTV0021.39
V0121.39
V0221.39

Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)

7580105

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):17.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0017.01
V0117.01
V0217.01
ĐGNLV00599
V01599
V02599

Thiết kế đồ họa

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.43

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0124.43
H0624.43
ĐGNLA00945
A01945
B00945
D01945
X06945
X07945
X26945
X27945

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Kiến trúc (CLC)Quy hoạch vùng và đô thị (CLC)

Tăng trưởng cao nhất

Kỹ thuật xây dựng (DL) (A00)

19.60 điểm

ĐGNL cao nhất

Kiến trúc

859 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15.8 triệu/năm – 15.8 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
4.596
Số ngành đào tạo
34
Điểm cao nhất
25.69

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM | OmniFinder