Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội

Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội

Hà Nội hau.edu.vn phongdaotao@hau.edu.vn Thành lập 1969

Tổng quan trường học

Đào tạo

43 ngành đào tạo, khoảng 380 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 30.20.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0024.85
V0124.85
V0224.85

Công nghệ cơ điện công trình

7580210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.10
C0116.10
C0216.10
D0116.10
X0316.10
X0416.10

Công nghệ game

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.75
C0121.75
D0121.75
X0221.75
X0321.75
X0421.75

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
C0120.50
C0220.50
D0120.50
X0320.50
X0420.50

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
C0121.00
D0121.00
X0221.00
X0321.00
X0421.00

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.73
A0124.73
D0124.73
D0724.73

Công nghệ đa phương tiện

7329001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.85
C0121.85
D0121.85
X0221.85
X0321.85
X0421.85

Kinh tế Xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.56
A0123.56
C0123.56
D0123.56

Kinh tế phát triển

7310105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.85
C0119.85
C0219.85
D0119.85
X0319.85
X0419.85

Kinh tế xây dựng

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.85
C0120.85
C0220.85
D0120.85
X0320.85
X0420.85

Kinh tế đầu tư

7310104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.60
C0120.60
C0220.60
D0120.60
X0320.60
X0420.60

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.77

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0027.77
V0127.77
V0227.77

Kiến trúc cảnh quan

7580102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0025.75
V0125.75
V0225.75

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)

7580210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.15
A0121.15
D0121.15
D0721.15

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

7580210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.15
A0121.15
D0121.15
D0721.15

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)

7580210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.15
A0121.15
D0121.15
D0721.15

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.10
C0116.10
C0216.10
D0116.10
X0316.10
X0416.10

Kỹ thuật hạ tầng đô thị

7580210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.10
C0116.10
C0216.10
D0116.10
X0316.10
X0416.10

Kỹ thuật môi trường đô thị

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.10
C0116.10
C0216.10
D0116.10
X0316.10
X0416.10

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.10
A0122.10
D0122.10
D0722.10

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.55
A0122.55
D0122.55
D0722.55

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.10
C0116.10
C0216.10
D0116.10
X0316.10
X0416.10

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.85
A0121.85
D0121.85
D0721.85

Mỹ thuật đô thị

7210110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0022.75
H0222.75

Nghệ thuật số

7210408

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0024.15
H0224.15

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0026.30
V0126.30
V0226.30

Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)

7580105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTV0029.23
V0129.23
V0229.23

Quy hoạch vùng đô thị

7580105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTV0027.60

Quy hoạch vùng đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)

7580105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTV0027.00

Quản lý bất động sản

7850118

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.60
C0118.60
C0218.60
D0118.60
X0318.60
X0418.60

Quản lý dự án xây dựng

7340409

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.98

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.98
C0119.98
C0219.98
D0119.98
X0319.98
X0419.98

Quản lý vận tải và Logistics

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
C0122.00
C0222.00
D0122.00
X0322.00
X0422.00

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
C0119.50
C0219.50
D0119.50
X0319.50
X0419.50

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tề phát triển)

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.40
A0123.40
C0123.40
D0123.40

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.14

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.14
A0123.14
C0123.14
D0123.14

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.63

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.63
A0124.63
C0124.63
D0124.63

Thiết kế nội thất

7580108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0023.00
H0223.00

Thiết kế thời trang

7210404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.99

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0022.99
H0222.99

Thiết kế đô thị

7580105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0026.25
V0126.25
V0226.25

Thiết kế đồ họa

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0024.00
H0224.00

Xây dựng công trình ngầm đô thị

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.35
C0118.35
C0218.35
D0118.35
X0318.35
X0418.35

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.75
C0120.75
C0220.75
D0120.75
X0320.75
X0420.75

Điêu khắc

7210105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0022.75
H0222.75

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)Kiến trúc

Tăng trưởng cao nhất

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc (V00)

24.85 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15.2 triệu/năm – 15.2 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
380
Số ngành đào tạo
43
Điểm cao nhất
30.20

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | OmniFinder