Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng

Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng

Đà Nẵng dau.edu.vn infor@dau.edu.vn Thành lập 2006

Tổng quan trường học

Đào tạo

22 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
X0616.00
X0716.00
X2616.00
X2716.00

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
X0616.00
X0716.00
X2616.00
X2716.00

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
X0616.00
X0716.00
X2616.00
X2716.00
V0016.00
V0116.00
V0216.00
V0316.00
V0416.00

Kiến trúc A01; V00; V01; V02; 5K1; 121

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0020.00
A0120.00
B0020.00
D0120.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
X0616.00
X0716.00
X2616.00
X2716.00

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0019.50
A0119.50
B0019.50
D0119.50

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
X0616.00
X0716.00
X2616.00
X2716.00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
X0616.00
X0716.00
X2616.00
X2716.00

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0019.50
A0119.50
B0019.50
D0119.50

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
X0616.00
X0716.00
X2616.00
X2716.00

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0116.00
A0116.00
D1416.00
D1516.00
X0616.00
X0716.00
X2616.00
X2716.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0116.00
A0116.00
D1416.00
D1516.00
X0616.00
X0716.00
X2616.00
X2716.00

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTV0021.00
V0121.00
V0221.00
5K121.00
12121.00
A0121.00

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
X0616.00
X0716.00
X2616.00
X2716.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
X0616.00
X0716.00
X2616.00
X2716.00

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
X0616.00
X0716.00
X2616.00
X2716.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
X0616.00
X0716.00
X2616.00
X2716.00

Thiết kế nội thất

7580108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
X0616.00
X0716.00
X2616.00
X2716.00
V0016.00
V0116.00
V0216.00
V0316.00
V0416.00

Thiết kế nội thất A01; V00; V01; V02; 5K1; 121

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0020.00
A0120.00
B0020.00
D0120.00

Thiết kế đồ họa

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0018.00
V0118.00
V0218.00
V0318.00
V0418.00
H0018.00

Thiết kế đồ họa V00; V01; V02; H00; 5K1; 121

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.00
A0123.00
B0023.00
D0123.00

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
X0616.00
X0716.00
X2616.00
X2716.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Thiết kế đồ họa V00; V01; V02; H00; 5K1; 121Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A00)

16.00 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

26 triệu/năm – 26 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
22
Điểm cao nhất
24.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | OmniFinder