Trường Đại học Kiên Giang

Trường Đại học Kiên Giang

Kiên Giang vnkgu.edu.vn qldt@vnkgu.edu.vn Thành lập 2014

Tổng quan trường học

Đào tạo

27 ngành đào tạo, khoảng 1.952 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.53.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0215.00
B0015.00
B0115.00
B0315.00
B0815.00
C1315.00
ĐGNLA00600
A01600
A08600
X17600
A09600
X21600
D01600
D09600

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0715.00
A0915.00
X2115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
ĐGNLC00600
C03600
C04600
C19600
X70600
C20600
X74600
D01600

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0815.00
X1715.00
A0915.00
X2115.00
D0115.00
D0915.00
ĐGNLA00600
A01600
A08600
X17600
A09600
X21600
D01600
D09600

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0115.50
A0815.50
X1715.50
A0915.50
X2115.50
D0115.50
D0915.50
ĐGNLA00620
A01620
A08620
X17620
A09620
X21620
D01620
D09620

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0014.00
A0114.00
D0114.00
D0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM550

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
B0115.00
B0315.00
B0415.00
X1315.00
B0815.00
C0815.00
ĐGNLA00600
A01600
A08600
X17600
A09600
X21600
D01600
D09600

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
A0817.00
X1717.00
A0917.00
X2117.00
D0117.00
D0917.00
ĐGNLA00680
A01680
A08680
X17680
A09680
X21680
D01680
D09680

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0215.00
B0015.00
B0115.00
B0315.00
D0715.00
ĐGNLA00600
A01600
A08600
X17600
A09600
X21600
D01600
D09600

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0018.00
C0318.00
C0418.00
C1418.00
X0118.00
C2018.00
X7418.00
D0118.00
ĐGNLA00720
A01720
A08720
X17720
A09720
X21720
D01720
D09720

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.45
A0122.45
A0922.45
X2122.45
C0322.45
C1422.45
X0122.45
D0122.45
ĐGNLX04892
X55892
D01892
X14892

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.40
A0124.40
A0924.40
X2124.40
C0324.40
C1424.40
X0124.40
D0124.40
ĐGNLB00976
X14976
B03976
D01976

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0215.00
B0015.00
B0315.00
B0415.00
X1315.00
C0815.00
C1315.00
ĐGNLA00600
A01600
A08600
X17600
A09600
X21600
D01600
D09600

Kinh doanh nông nghiệp

7620114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.25
B0014.25
C0214.25
D0814.25
ĐGNLA00600
A11600
B00600
D07600

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0815.00
X1715.00
A0915.00
X2115.00
D0115.00
D0915.00
ĐGNLA00600
A01600
A08600
X17600
A09600
X21600
D01600
D09600

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0815.00
X1715.00
A0915.00
X2115.00
D0115.00
D0915.00
ĐGNLA00600
A01600
C00600
C14600
X01600
C20600
X74600
D01600

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0815.00
X1715.00
A0915.00
X2115.00
D0115.00
D0915.00
ĐGNLB00600
B01600
B03600
B04600
X13600
B08600
C08600

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0019.20
C0319.20
C0419.20
C1919.20
X7019.20
C2019.20
X7419.20
D0119.20
ĐGNLA00760
A01760
A08760
X17760
A09760
X21760
D01760
D09760

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0116.00
D0916.00
D1116.00
D1416.00
D1516.00
D6616.00
X7816.00
ĐGNLX70640
X74640
D01640
C00640

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0215.00
B0015.00
B0115.00
B0315.00
B0415.00
B0815.00
ĐGNLA00600
A07600
A09600
X21600
C03600
C04600
D01600

Quản lý tài nguyên môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0917.00
B0417.00
C2017.00
D1517.00

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0915.00
X2115.00
C0015.00
C0415.00
C2015.00
X7415.00
D0115.00
D1515.00
ĐGNLA00600
A02600
B00600
B01600
B03600
D07600

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0115.50
A0815.50
X1715.50
A0915.50
X2115.50
D0115.50
D0915.50
ĐGNLA00620
A01620
A09620
X21620
C03620
C14620
X01620
D01620

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.85
A0124.85
A0824.85
X1724.85
A0924.85
X2124.85
D0124.85
D0924.85
ĐGNLX70988
X74988
D01988
C00988

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0815.00
X1715.00
A0915.00
X2115.00
D0115.00
D0915.00
ĐGNLC00600
C03600
C14600
X01600
C19600
X70600
C20600
X74600
D01600

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0020.60
C0320.60
C1420.60
X0120.60
C1920.60
X7020.60
C2020.60
X7420.60
D0120.60
ĐGNLX70820
X74820
D01820
C00820

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.85
A0118.85
C0018.85
C1418.85
X0118.85
C2018.85
X7418.85
D0118.85
ĐGNLA00724
A01724
A09724
X21724
C03724
C14724
X01724
D01724

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0815.00
X1715.00
A0915.00
X2115.00
D0115.00
D0915.00
ĐGNLD01600
D09600
D11600
D14600
D15600
D66600
X78600

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Chăn nuôiKhoa học cây trồng

Tăng trưởng cao nhất

Chăn nuôi (A02)

15.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Chăn nuôi

600 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

13.7 triệu/năm – 13.7 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.952
Số ngành đào tạo
27
Điểm cao nhất
27.53

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Kiên Giang | OmniFinder