Trường Đại học Kiểm Sát

Trường Đại học Kiểm Sát

Tổng quan trường học

Đào tạo

19 ngành đào tạo, khoảng 760 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.75.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0125.25
C0225.25
C0325.25
C0425.25
A0024.92
A0123.83
D0123.55
D0923.55
D1423.55
D1523.55
D0723.22

Luật - Thí sinh Nam khu vực Tây Bắc

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.75
D0123.90
C0022.50
A0121.95

Luật - Thí sinh Nam khu vực Tây Nam Bộ

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0025.25
A0122.35
A0020.45
D0120.00

Luật - Thí sinh Nam phía Bắc

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0027.25
A0123.40
A0023.25
D0122.65

Luật - Thí sinh Nam phía Nam

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0021.25
A0020.40
D0120.35
A0120.25

Luật - Thí sinh Nữ khu vực Tây Bắc

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0123.05
D0122.05
C0021.75
A0020.60

Luật - Thí sinh Nữ khu vực Tây Nam Bộ

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0021.40
D0121.30
C0020.50

Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0028.75
A0125.75
D0125.50
A0024.55

Luật - Thí sinh Nữ phía Nam

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0024.00
D0122.45
A0122.10
A0021.45

Luật Kiểm Sát (Nam, miền Bắc)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.66

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0125.66
C0225.66
C0325.66
C0425.66
A0025.33
A0124.24
D0123.96
D0923.96
D1423.96
D1523.96
D0723.63

Luật Kiểm Sát (Nam, miền Nam)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0122.20
C0222.20
C0322.20
C0422.20
A0021.87
A0120.78
D0120.50
D0920.50
D1420.50
D1520.50
D0720.17

Luật Kiểm Sát (Nữ, miền Bắc)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0127.20
C0227.20
C0327.20
C0427.20
A0026.87
A0125.78
D0125.50
D0925.50
D1425.50
D1525.50
D0725.17

Luật Kiểm Sát (Nữ, miền Nam)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0123.70
C0223.70
C0323.70
C0423.70
A0023.37
A0122.28
D0122.00
D0922.00
D1422.00
D1522.00
D0721.67

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.12

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0125.12
C0225.12
C0325.12
C0425.12
A0024.79
A0123.70
D0123.42
D0923.42
D1423.42
D1523.42
D0723.09

Luật, chuyên ngành Kiểm sát

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.42

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0028.42
C0027.58
C0026.03
D0125.51
D0124.75
A0124.60
A0024.35
A0024.30
C0024.20
A0123.48
D0123.23
A0023.15
A0022.70
D0122.40
A0122.35
A0120.45

Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Bắc)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0026.18
D0123.43
A0123.28
A0021.80

Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Nam)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0122.30
C0021.50
A0120.15
A0020.10

Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Bắc)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0027.15
D0125.60
A0123.14
A0023.09

Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Nam)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0025.33
D0121.25
A0020.35
A0120.05

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Luật - Thí sinh Nữ phía BắcLuật, chuyên ngành Kiểm sát

Tăng trưởng cao nhất

Luật kinh tế (C01)

25.12 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

14.1 triệu/năm – 14.1 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
760
Số ngành đào tạo
19
Điểm cao nhất
28.75

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Kiểm Sát | OmniFinder