Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM

TP. Hồ Chí Minh hcmussh.edu.vn tuvantuyensinh@hcmussh.edu.vn Thành lập 1957

Tổng quan trường học

Đào tạo

68 ngành đào tạo, khoảng 3.829 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.80.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng cao

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0424.80
D0124.50

7220205_CLC Ngôn ngữ Đức - Chất lượng cao

7220205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0123.40
D0522.05

7310613_CLC Nhật Bản học - Chất lượng cao

7310613

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0123.50
D1423.50
D0623.40
D6323.40

7320101_CLC Báo chí - Chất lượng cao

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0027.50
D0126.13
D1426.13

Báo chí

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.55
D1424.55
D0124.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM913

Báo chí (Chuẩn Quốc tế)

7320101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.00
D1424.50
D0122.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM866

Báo chí - Chất lượng cao

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0027.50
D1425.60
D0125.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM805

CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chất lượng cao

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0025.50
D0124.50
D1424.50
D1524.50

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.40
D1423.60
D1523.60
D0122.40
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM770

Giáo dục học

7140101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.30
C0123.95
B0023.00
D0122.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM767

Hàn Quốc học

7310614

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.25
D1422.25
DD221.90
DH521.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM775

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

7340121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1423.00
DD222.50
DH522.50
D0122.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM818

Lưu trữ học

7320303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.30
D1523.10
D1422.60
D0122.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM730

Lịch sử

7229010

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.20
D1424.60
D1523.90
D0122.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM755

Nghệ thuật học

7210213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.60
D1424.50
D0123.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM873

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.65
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM901

Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT)

7220201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM851

Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0125.68
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM850

Ngôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0121.00
D1421.00
D1521.00

Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0125.45
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM840

Ngôn ngữ Italia

7220208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0320.30
D0520.30
D1420.30
D0120.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Ngôn ngữ Nga

7220202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1421.00
D0220.50
D0120.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0322.00
D0121.00
D1421.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM720

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0425.30
D1423.30
D0123.29
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM878

Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0425.50
D1425.50
D1525.50
D8325.50
D9525.50
D0125.50

Ngôn ngữ Trung Quốc (QT)

7220204

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.50
D1422.50
D0422.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM832

Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0125.08
D0424.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM805

Ngôn ngữ Trung Quốc Chất lượng cao

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0424.50
D0124.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM800

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0321.70
D0121.60
D0521.60
D1421.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM730

Ngôn ngữ học

7229020

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.60
D1424.00
D0122.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM772

Ngôn ngữ Đức

7220205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1425.50
D0523.00
D0122.60
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM817

Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT)

7220205

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0522.30
D0121.30
D1421.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM710

Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)

7220205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0124.15
D0522.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM760

Ngôn ngữ Đức - Chất lượng cao

7220205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0121.75
D0521.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM740

Nhân học

7310302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.20
D1523.10
D1422.70
D0122.40
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM745

Nhật Bản học

7310613

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD6322.90
D1422.40
D0122.20
D0621.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM830

Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)

7310613

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0621.00
D6321.00
D0120.50
D1420.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM690

Nhật Bản học - Chất lượng cao

7310613

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD1424.40
D0123.40
D0623.40
D6323.40
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM800

Quan hệ quốc tế

7310206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1424.20
D0123.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM887

Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT)

7310206

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):24.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1424.10
D0123.45
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM850

Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc té)

7310206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD1426.40
D0125.80
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM855

Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc)

7310206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0121.00
D1421.00

Quan hệ quốc tế - Chất lượng cao

7310206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0125.90
D1425.90

Quản lý giáo dục

7140114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.80
A0124.40
D1423.60
D0122.60
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM785

Quản lý thông tin

7320205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.70
A0123.80
D1422.60
D0122.40
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM791

Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT)

7810103

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):26.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.40
D1524.40
D1423.30
D0122.40

Quản trị chất lượng giáo dục

7140107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0323.20
D1422.60
D1522.60
D0121.40
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM742

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.65
D1524.35
D1424.10
D0123.40
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM886

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0027.00
D1525.70
D1425.60
D0125.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM780

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chất lượng cao

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0025.00
D1424.20
D1524.20
D0124.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM800

Quản trị văn phòng

7340406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.20
D1423.80
D1523.80
D0122.80
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM790

Quốc tế học

7310601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0924.00
D1424.00
D1524.00
D0123.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM835

Thông tin - Thư viện

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.90
D1422.25
A0122.00
D0121.60
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM710

Triết học

7229001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.90
A0122.90
D1422.90
D0121.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM740

Truyền thông

7320101

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):23.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1423.10
D1523.10
A0122.50
D0122.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM775

Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc)

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0121.00
D0121.00
D1421.00
D1521.00

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1426.10
D1526.10
D0125.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM972

Tâm lý học

7310401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.75
B0025.30
D1424.95
D0124.40
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM917

Tâm lý học giáo dục

7310403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0023.60
D1423.50
D0122.80
B0822.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM895

Tôn giáo học

7229009

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.90
D1421.85
D0120.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.20
D1523.50
D1423.40
D0122.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM790

Văn hóa học

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.35
D1524.30
D1424.15
D0123.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM858

Văn học

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.92
D1424.60
D0123.15
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM830

Xã hội học

7310301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.90
A0023.90
D1423.40
D0123.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM823

_CLC Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.32

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0125.32

Đô thị học

7580112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.55
A0121.90
D1421.10
D0121.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Đông phương học

7310608

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0422.70
D1522.50
D1422.30
D0121.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM748

Địa lý học

7310501

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.13
D1525.00
A0122.30
D0122.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM740

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Báo chíBáo chí - Chất lượng cao

Tăng trưởng cao nhất

Lưu trữ học (C00)

26.30 điểm

ĐGNL cao nhất

Truyền thông đa phương tiện

972 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16.6 triệu/năm – 16.6 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
3.829
Số ngành đào tạo
68
Điểm cao nhất
28.80

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | OmniFinder