Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội

Hà Nội ussh.vnu.edu.vn contact@ussh.edu.vn Thành lập 1945

Tổng quan trường học

Đào tạo

33 ngành đào tạo, khoảng 2.650 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 29.95.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Báo chí

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.20
C0325.70
C0425.70
D1425.20
D1525.20
D6625.20
D0124.70
ĐGNLD0628

Báo chí (CTĐT CLC)

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0028.50
D7825.25
D0125.00
A0123.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)80

Chính trị học

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.86

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.86
D0125.86
ĐGNLC0027

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.99

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.99
D0124.49
ĐGNLD0127

Hàn Quốc

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0029.05
D7827.13
D0126.30
DD226.25
A0126.20

Hàn Quốc học

7310614

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.83
D0124.33
ĐGNLC0028

Hán Nôm

7220104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.76
D0124.26
ĐGNLD0126

Khoa học quản lý

7340401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.68
D0124.18
ĐGNLD0127

Khoa học quản lý (CTĐT CLC)

7340401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0026.75
D0122.90
D7822.80
A0122.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)80

Lưu trữ học

7320303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.04

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.04
D0124.54
ĐGNLD0126

Lịch sử

7229010

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.30
D0125.80
ĐGNLC0027

Ngôn ngữ học

7229020

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.75
D0125.25
ĐGNLC0027

Nhân học

7310302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.80
D0124.30
ĐGNLD0126

Nhật Bản học

7310613

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.75
D0621.75
ĐGNLC0022

Quan hệ công chúng

7320108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.95
D0125.45
ĐGNLD0129

Quản lý thông tin

7320205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.99

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.99
D0124.49
ĐGNLC0027

Quản lý thông tin (CTĐT CLC)

7320205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0026.50
D0124.40
D7823.75
A0123.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)80

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.87
D0124.37
ĐGNLD0128

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.49

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.49
D0123.99
ĐGNLC0027

Quản trị văn phòng

7340406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.43

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.43
D0124.93
ĐGNLD0127

Quốc tế học

7310601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.50
D0123.00
ĐGNLC0027

Quốc tế học (CTĐT CLC)

7310601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0027.00
D0124.00
D7824.00
A0122.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)80

Thông tin - Thư viện

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.41

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.41
D0123.91
ĐGNLC0025

Triết học

7229001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.89
D0124.39
ĐGNLC0026

Tâm lý học

7310401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0029.00
D0125.50
ĐGNLD0129

Tôn giáo học

7229009

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.00
D0123.50
ĐGNLD0125

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.62

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.62
D0124.12
ĐGNLD0127

Văn hóa học

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.22
D0124.72
ĐGNLD0127

Văn học

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.50
D0125.00
ĐGNLC0028

Xã hội học

7310301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.00
D0124.50
ĐGNLC0027

Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng

7210232

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.30
D0124.80
ĐGNLC0027

Đông Nam á học

7310620

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1423.25
D0121.75
ĐGNLD0122

Đông phương học

7310608

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.00
D0124.50
ĐGNLC0028

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Quan hệ công chúngBáo chí (CTĐT CLC)

Tăng trưởng cao nhất

Lưu trữ học (C00)

26.04 điểm

ĐGNL cao nhất

Quan hệ công chúng

104 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16.9 triệu/năm – 16.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.650
Số ngành đào tạo
33
Điểm cao nhất
29.95

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | OmniFinder