

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
33 ngành đào tạo, khoảng 2.650 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 29.95.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Báo chí
7320101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.20 |
| C03 | 25.70 | |
| C04 | 25.70 | |
| D14 | 25.20 | |
| D15 | 25.20 | |
| D66 | 25.20 | |
| D01 | 24.70 | |
| ĐGNL | D06 | 28 |
Báo chí (CTĐT CLC)
7320101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.50 |
| D78 | 25.25 | |
| D01 | 25.00 | |
| A01 | 23.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 80 |
Chính trị học
7310201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.86
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.86 |
| D01 | 25.86 | |
| ĐGNL | C00 | 27 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.99
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.99 |
| D01 | 24.49 | |
| ĐGNL | D01 | 27 |
Hàn Quốc
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 29.05 |
| D78 | 27.13 | |
| D01 | 26.30 | |
| DD2 | 26.25 | |
| A01 | 26.20 |
Hàn Quốc học
7310614Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.83 |
| D01 | 24.33 | |
| ĐGNL | C00 | 28 |
Hán Nôm
7220104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.76
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.76 |
| D01 | 24.26 | |
| ĐGNL | D01 | 26 |
Khoa học quản lý
7340401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.68
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.68 |
| D01 | 24.18 | |
| ĐGNL | D01 | 27 |
Khoa học quản lý (CTĐT CLC)
7340401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.75 |
| D01 | 22.90 | |
| D78 | 22.80 | |
| A01 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 80 |
Lưu trữ học
7320303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.04
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.04 |
| D01 | 24.54 | |
| ĐGNL | D01 | 26 |
Lịch sử
7229010Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.30 |
| D01 | 25.80 | |
| ĐGNL | C00 | 27 |
Ngôn ngữ học
7229020Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.75 |
| D01 | 25.25 | |
| ĐGNL | C00 | 27 |
Nhân học
7310302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.80 |
| D01 | 24.30 | |
| ĐGNL | D01 | 26 |
Nhật Bản học
7310613Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 21.75 |
| D06 | 21.75 | |
| ĐGNL | C00 | 22 |
Quan hệ công chúng
7320108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.95 |
| D01 | 25.45 | |
| ĐGNL | D01 | 29 |
Quản lý thông tin
7320205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.99
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.99 |
| D01 | 24.49 | |
| ĐGNL | C00 | 27 |
Quản lý thông tin (CTĐT CLC)
7320205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.50 |
| D01 | 24.40 | |
| D78 | 23.75 | |
| A01 | 23.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 80 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.87 |
| D01 | 24.37 | |
| ĐGNL | D01 | 28 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.49
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.49 |
| D01 | 23.99 | |
| ĐGNL | C00 | 27 |
Quản trị văn phòng
7340406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.43
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.43 |
| D01 | 24.93 | |
| ĐGNL | D01 | 27 |
Quốc tế học
7310601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.50 |
| D01 | 23.00 | |
| ĐGNL | C00 | 27 |
Quốc tế học (CTĐT CLC)
7310601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.00 |
| D01 | 24.00 | |
| D78 | 24.00 | |
| A01 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 80 |
Thông tin - Thư viện
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.41
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.41 |
| D01 | 23.91 | |
| ĐGNL | C00 | 25 |
Triết học
7229001Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.89
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.89 |
| D01 | 24.39 | |
| ĐGNL | C00 | 26 |
Tâm lý học
7310401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 29.00 |
| D01 | 25.50 | |
| ĐGNL | D01 | 29 |
Tôn giáo học
7229009Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.00 |
| D01 | 23.50 | |
| ĐGNL | D01 | 25 |
Việt Nam học
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.62
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.62 |
| D01 | 24.12 | |
| ĐGNL | D01 | 27 |
Văn hóa học
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.22 |
| D01 | 24.72 | |
| ĐGNL | D01 | 27 |
Văn học
7229030Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.50 |
| D01 | 25.00 | |
| ĐGNL | C00 | 28 |
Xã hội học
7310301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.00 |
| D01 | 24.50 | |
| ĐGNL | C00 | 27 |
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng
7210232Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.30 |
| D01 | 24.80 | |
| ĐGNL | C00 | 27 |
Đông Nam á học
7310620Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 23.25 |
| D01 | 21.75 | |
| ĐGNL | D01 | 22 |
Đông phương học
7310608Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.00 |
| D01 | 24.50 | |
| ĐGNL | C00 | 28 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Lưu trữ học (C00)
26.04 điểm
ĐGNL cao nhất
Quan hệ công chúng
104 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
16.9 triệu/năm – 16.9 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.650
- Số ngành đào tạo
- 33
- Điểm cao nhất
- 29.95
Môi trường học tập


