Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội

Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội

Hà Nội usth.edu.vn admission@usth.edu.vn Thành lập 2009

Tổng quan trường học

Đào tạo

22 ngành đào tạo, khoảng 1.450 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.75.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

An toàn thông tin

7480202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
A0221.00
D9021.00
D9121.00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
A0220.50
B0020.50
D0720.50

Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.25
A0219.25
B0019.25
D0719.25

Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)

7420201

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):24.82

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.82
A0224.82
B0024.82
D0724.82

Công nghệ thông tin - Truyền thông

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
A0218.50
D9018.50
D9118.50

Công nghệ thông tin - Truyền thông (Song bằng Pháp)

7480201

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.25
A0124.25
A0224.25
D9024.25
D9124.25

Công nghệ vi mạch bán dẫn

7520401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
A0923.00
A0223.00
A1923.00

Dược học

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
A0220.00
A0920.00
B0020.00

Hoá học

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.75
B0018.75
D0718.75
D2018.75

Hóa học (Song bằng)

7440112

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):23.53

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.53
B0023.53
D0723.53
D2023.53

Khoa học Môi trường Ứng dụng

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.75
B0019.75
D0719.75
D2019.75

Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh

7520121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.35
A0118.35
A0418.35
A0218.35
D9018.35

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
A0220.00
D9020.00
D9120.00

Khoa học và Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.25
A0118.25
A0918.25
A0218.25
B0018.25

Khoa học và Công nghệ y khoa

7720601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.25
A0119.25
A0919.25
A0219.25
B0019.25

Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano

7440122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.75
A0121.75
A0221.75
B0021.75
D0721.75

Kĩ thuật điện và Năng lượng tái tạo

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0022.60
A0122.60
A0222.60
D0722.60

Kỹ thuật Hàng không

7520120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.22
A0123.22
A0923.22
A1923.22

Kỹ thuật ô tô

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.60
A0118.60
A0918.60
A0218.60
A1918.60

Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
A0919.00
A0219.00
A1919.00

Toán ứng dụng

7460112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.25
A0119.25
A0419.25
B0019.25
D0719.25

Vật lý kỹ thuật – Điện tử

7520401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.14

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT23.14

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ thông tin - Truyền thông (Song bằng Pháp)Công nghệ vi mạch bán dẫn

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ vi mạch bán dẫn (A00)

23.00 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

56 triệu/năm – 56 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.450
Số ngành đào tạo
22
Điểm cao nhất
25.75

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | OmniFinder