Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM

TP. Hồ Chí Minh hcmus.edu.vn info@hcmus.edu.vn Thành lập 1996

Tổng quan trường học

Đào tạo

70 ngành đào tạo, khoảng 4.255 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 29.92.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao)

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.65
B0024.65
D0724.65
D9024.65
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM770

Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0224.00
B0024.00
B0824.00
D9024.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM815

Công nghệ Sinh học (CT TCTA)

7420201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):24.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0224.30
B0023.15
B0323.15
B0823.15
X1523.15
X1623.15
X2822.55

Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0224.90
B0024.90
B0824.90
D9024.90
ĐGNLA00835
A01835
D07835
C01835

Công nghệ Sinh học (chương trình đào tạo Đảm bảo chất lượng đầu ra)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.68
B0024.68
D0824.68
D9024.68
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM830

Công nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0027.20
A0127.20
B0827.20
D0727.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM880

Công nghệ giáo dục

7140103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.25
C0124.25
C0224.25
X0224.25
X0624.25
X1024.25
B0323.13
B0823.13
X1423.13
A0122.88
X2622.88
D0122.50
D0722.50

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.00
B0025.00
D0725.00
D9025.00
ĐGNLA00870
A01870
D01870
D07870

Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)

7510401

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):25.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.22
A0225.22
X0725.22
X0825.22
X1225.22
C0225.08
B0024.22
D0723.61
X1123.61

Công nghệ kỹ thuật hoá học (chương trình đào tạo Đảm bảo chất lượng đầu ra)

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.70
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM845

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0222.00
A0021.50
A0221.50
A0621.50
X0621.50
X1021.50
X1221.50
A0120.25
B0020.25
B0220.25
B0320.25
B0820.25
X1420.25
X1520.25
X1620.25
D0719.56
X1119.56

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.72

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0224.72
B0023.72
B0323.72
B0823.72
X1523.72
X1623.72
X2822.86

Công nghệ thông tin (CT TCTA)

7480201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):25.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.87
X0625.87
B0824.99
A0124.62
X2624.62
D0724.37

Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0026.00
A0126.00
B0826.00
D0726.00
ĐGNLA00925
A01925
D01925
D07925

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0026.50
A0126.50
B0826.50
D0726.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM940

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Đảm bảo chất lượng đầu ra)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0026.00
A0126.00
B0826.00
D0726.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM925

Công nghệ vật liệu

7510402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.07

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.07
A0225.07
X0625.07
X1025.07
C0124.86
C0224.86
B0024.07
B0324.07
B0824.07
X1424.07
A0123.82
D0723.54

Hoá học

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.18
A0226.18
X0726.18
X0826.18
X1226.18
C0225.87
B0025.37
D0724.68
X1124.68

Hóa học (CT Chất lượng cao)

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.60
B0023.60
D0723.60
D9023.60
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM770

Hóa học (CT TCTA)

7440112

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0224.25
A0024.25
A0224.25
X0724.25
X0824.25
X1224.25
B0023.13
D0722.50
X1122.50

Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.65
B0024.65
D0724.65
D9024.65
ĐGNLA00860
A16860
B00860
C14860

Hóa học (chương trình đào tạo Đảm bảo chất lượng đầu ra)

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.20
B0024.20
D0724.20
D9024.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM830

Hải dương học

7440228

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0122.65
A0022.40
A0222.40
A0422.40
X0622.40
X0722.40
X0822.40
X1022.40
A0121.15

Khoa học Máy tính (CT Tiên tiến)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0028.20
A0128.20
B0828.20
D0728.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1001

Khoa học Môi trường (CT Chất lượng cao)

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0017.00
B0017.00
B0817.00
D0717.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM610

Khoa học Môi trường (CTTCTA)

7440301

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0220.00
A0019.00
A0219.00
A0619.00
X0619.00
X1019.00
X1219.00
A0118.00
B0017.60
B0217.60
B0317.60
B0817.60
X1417.60
X1517.60
X1617.60
D0717.00
X1117.00

Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.50
B0018.50
B0818.50
D0718.50
ĐGNLA00630
B00630
C20630
D01630

Khoa học Môi trường (chương trình liên kết Birmingham)

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.55
A0124.55
D0724.55
D9024.55
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM790

Khoa học Môi trường (chương trình đào tạo Đảm bảo chất lượng đầu ra)

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.00
B0017.00
B0817.00
D0717.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Khoa học Vật liệu (CTTCTA)

7440122

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0123.35
C0223.35
A0023.20
A0223.20
X0623.20
X1023.20
B0022.10
B0322.10
B0822.10
X1422.10
A0121.85
D0721.35

Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

7440122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.30
A0122.30
B0022.30
D0722.30
ĐGNLC00700
C04700
C20700
D01700

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0026.85
A0126.85
B0826.85
D0726.85
ĐGNLA01980
D01980
D07980

Khoa học máy tính (CTTiên tiến)

7480101

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):29.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0029.92
X0629.92
A0129.81
B0829.81
X2629.81
D0729.56

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0028.50
A0128.50
B0828.50
D0728.50
ĐGNLA001052
A011052
D011052
D071052

Khoa học môi trường

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0221.81
A0021.20
A0221.20
A0621.20
X0621.20
X1021.20
X1221.20
A0120.06
B0019.95
B0219.95
B0319.95
B0819.95
X1419.95
X1519.95
X1619.95
D0719.39
X1119.39

Khoa học vật liệu

7440122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.10
A0224.10
X0624.10
X1024.10
C0124.10
C0224.10
B0023.05
B0323.05
B0823.05
X1423.05
A0122.65
D0722.35

Kỹ thuật hạt nhân

7520402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.95
A0225.95
A0325.95
A0425.95
X0525.95
X0625.95
X0725.95
X0825.95
C0125.70
A0124.70

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT Chất lượng cao)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.25
A0124.25
D0724.25
D9024.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM680

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.60
A0226.60
X0626.60
X0726.60
C0126.15
A0125.35
X2625.35
X2725.10

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

7520207

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):25.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.70
A0225.70
X0625.70
X0725.70
C0125.50
A0124.45
X2624.45
X2724.15

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.40
A0125.40
D0725.40
D9025.40
ĐGNLA01820
D01820
D07820

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chương trình đào tạo Đảm bảo chất lượng đầu ra)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.25
A0123.25
D0723.25
D9023.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM750

Kỹ thuật địa chất

7520501

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0122.95
C0222.95
C0422.95
A0022.70
X0622.70
A0121.45
B0021.45
X2621.45
D0121.15
D1021.15
D0720.90

Ngành Địa chất học

7440201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0019.50
B0019.50
C0419.50
D0719.50

Nhóm Ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng

7460101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.55
A0125.55
B0025.55
D0125.55
ĐGNLA01870
D01870
D07870

Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.50
X0628.50
A0127.92
X2627.92
B0027.92
B0827.92
D0727.67
D0127.17

Nhóm ngành Kỹ thuật điện tử -viễn thông, Thiết kế vi mạch

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.90
A0125.90
D0725.90
D9025.90
ĐGNLA00910
A01910
D01910
D07910

Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)

7460101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.61

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.61
X0626.61
B0025.66
B0825.66
A0125.36
X2625.36
D0725.11
D0124.66

Nhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin

7460101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.75
A0124.75
B0024.75
D0124.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM780

Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)

7440102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.75
A0226.75
A0326.75
A0426.75
X0526.75
X0626.75
X0726.75
X0826.75
C0126.25
A0125.50

Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học, Công nghệ bán dẫn

7440102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.10
A0125.10
A0225.10
D9025.10
ĐGNLA00840
C14840
D01840
D84840

Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0026.75
A0126.75
B0826.75
D0726.75
ĐGNLA00945
A01945
D01945
D07945

Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.27
X0627.27
B0826.66
A0126.27
X2626.27
D0726.16

Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

7440201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0722.55
C0122.55
C0222.55
C0422.55
X0222.55
A0022.30
A0622.30
B0021.19
B0221.19
A0121.05
X2621.05
D0120.71
D1020.71
D0720.46

Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai

7440201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):630

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLC00630
C04630
C20630
D01630

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0222.25
A0022.00
A0222.00
A0622.00
X0622.00
X1022.00
X1222.00
A0120.75
B0020.75
B0220.75
B0320.75
B0820.75
X1420.75
X1520.75
X1620.75
D0720.25
X1120.25

Sinh học

7420101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0222.10
B0020.96
B0320.96
B0820.96
X1520.96
X1620.96
X2820.57

Sinh học (CT Chất lượng cao)

7420101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0217.00
B0017.00
B0817.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM630

Sinh học (CTTCTA)

7420101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0221.50
B0020.25
B0320.25
B0820.25
X1520.25
X1620.25
X2820.06

Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

7420101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0223.50
B0023.50
B0823.50
ĐGNLC00665
C14665
C20665
D01665

Sinh học (chương trình đào tạo Đảm bảo chất lượng đầu ra)

7420101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTB0021.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Thiết kế Vi mạch

7520202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.27
A0228.27
X0628.27
X0728.27
C0127.77
A0127.61
X2627.61
X2727.36

Toán học (chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh)

7460101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0025.30
A0125.30
B0025.30
D0125.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM830

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0029.39
X0629.39
A0129.10
B0829.10
X2629.10
D0728.85

Vật lý Y khoa

7520403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.13
A0226.13
A0326.13
A0426.13
X0526.13
X0626.13
X0726.13
X0826.13
C0125.84
A0124.88

Vật lý học

7440102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0020.00
A0120.00
A0220.00
D9020.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM670

Vật lý học (CT TCTA)

7440102

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):24.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0124.40
A0024.40
A0224.40
A0324.40
A0424.40
X0524.40
X0624.40
X0724.40
X0824.40
A0123.10

Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

7440102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.00
A0123.00
A0223.00
D9023.00
ĐGNLA00720
B00720
C08720
D07720

Vật lý học (chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh)

7440102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0022.00
A0122.00
A0222.00
D9022.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM720

Địa chất học

7440201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
D0717.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Kỹ thuật điện tử - viễn thôngVật lý Y khoa

Tăng trưởng cao nhất

Kỹ thuật hạt nhân (A00)

25.95 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

870 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

28.4 triệu/năm – 28.4 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
4.255
Số ngành đào tạo
70
Điểm cao nhất
29.92

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM | OmniFinder