Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội

Hà Nội hus.vnu.edu.vn hus@vnu.edu.vn Thành lập 1956

Tổng quan trường học

Đào tạo

29 ngành đào tạo, khoảng 2.435 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 35.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ bán dẫn

7520401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.55
A0125.55
A0225.55
B0025.55
C0125.55
ĐGNLA0026
A0126
C0126
D0726
D0826

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.45
A0523.45
A0623.45
B0023.45
C0223.45
D0723.45
ĐGNLA0023
A0523
A0623
B0023
C0223
D0723

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

7510407

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
A0223.50
B0023.50
C0123.50
ĐGNLA0024
A0124
A0224
B0024
C0124

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.55
A0121.55
A0221.55
B0021.55
C0121.55
D0121.55
ĐGNLA0022
A0122
A0222
B0022
C0122
D0122

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường

7905206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0020.00
A0120.00
B0020.00
D0720.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)80

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.05
A0222.05
B0022.05
B0122.05
B0222.05
D0722.05
ĐGNLA0022
A0222
B0022
B0122
B0222
D0722

Hoá học

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.90
A0523.90
A0623.90
B0023.90
C0223.90
D0723.90
ĐGNLA0024
A0124
A0224
B0024
C0124

Hóa dược

7720203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.70
A0523.70
A0623.70
B0023.70
C0223.70
D0723.70
ĐGNLA0024
A0124
A0424
B0024
C0124
D0124

Hải dương học

7440228

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
A0221.50
B0021.50
C0121.50
D0121.50
ĐGNLA0022
A0122
A0222
B0022
C0122
D0122

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.00
A0126.00
C0126.00
D0726.00
D0826.00
ĐGNLA0026
A0126
A0226
B0026
C0126
D0126

Khoa học máy tính và thông tin

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.35
A0125.35
C0125.35
D0725.35
D0825.35
ĐGNLA0025
A0125
A0225
B0025
C0125
D0125

Khoa học môi trường

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.25
A0121.25
A0221.25
B0021.25
C0121.25
D0121.25
ĐGNLA0021
A0121
A0421
B0021
C0421
D0121

Khoa học thông tin địa không gian

7440213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
A0423.50
B0023.50
C0423.50
D0123.50
ĐGNLA0024
A0124
A0224
B0024
C0124
D0124

Khoa học và Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.80
A0122.80
A0222.80
B0022.80
C0122.80
D0122.80
ĐGNLA0023
A0123
A0423
B0023
C0423
D0123

Khoa học vật liệu

7440122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.20
A0124.20
A0224.20
B0024.20
C0124.20
ĐGNLA0024
A0124
A0224
B0024
C0124

Khí tượng và khí hậu học

7440222

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.80
A0122.80
A0222.80
B0022.80
C0122.80
D0122.80
ĐGNLA0023
A0123
A0223
B0023
C0123
D0123

Kỹ thuật điện tử và tin học

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.57
A0124.57
A0224.57
B0024.57
C0124.57
ĐGNLA0025
A0125
C0125
D0725
D0825

Môi trường, sức khỏe và an toàn

7440304

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.20
A0121.20
A0221.20
B0021.20
C0121.20
D0121.20
ĐGNLA0021
A0221
B0021
B0121
B0221
D0721

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

7580109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.90
A0122.90
A0422.90
B0022.90
C0422.90
D0122.90
ĐGNLA0023
A0123
A0223
B0023
C0123

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.20
A0122.20
A0422.20
B0022.20
C0122.20
D0122.20
ĐGNLA0022
A0122
A0422
B0022
C0122
D0122

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.27
A0122.27
A0422.27
B0022.27
C0422.27
D0122.27
ĐGNLA0022
A0122
A0422
B0022
C0422
D0122

Sinh dược học

7420104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.10
A0220.10
B0020.10
B0120.10
B0220.10
D0720.10
ĐGNLA0020
A0520
A0620
B0020
C0220
D0720

Sinh học

7420101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.05
A0220.05
B0020.05
B0120.05
B0220.05
D0720.05
ĐGNLA0020
A0520
A0620
B0020
C0220
D0720

Toán - Tin

7460117

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.50
A0125.50
C0125.50
D0725.50
D0825.50
ĐGNLA0026
A0126
C0126
D0726
D0826

Toán học

7460101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.90
A0125.90
C0125.90
D0725.90
D0825.90
ĐGNLA0026
B0026
C0226
D0726

Tài nguyên và môi trường nước

7850105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.10
A0121.10
A0221.10
B0021.10
C0121.10
D0121.10
ĐGNLA0021
A0121
A0421
B0021
C0421
D0121

Vật lý học

7440102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.65
A0124.65
A0224.65
B0024.65
C0124.65
ĐGNLA0025
A0125
C0125
D0725
D0825

Địa chất học

7440201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.05
A0122.05
A0422.05
B0022.05
C0122.05
D0122.05
ĐGNLA0022
A0122
A0222
B0022
C0122
D0122

Địa lý tự nhiên

7440217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.95
A0123.95
A0423.95
B0023.95
C0423.95
D0123.95
ĐGNLA0024
A0224
B0024
B0124
B0224
D0724

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ bán dẫnKhoa học máy tính và thông tin

Tăng trưởng cao nhất

Khoa học máy tính và thông tin (A00)

25.35 điểm

ĐGNL cao nhất

Khoa học máy tính và thông tin

150 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16.9 triệu/năm – 16.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.435
Số ngành đào tạo
29
Điểm cao nhất
35.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | OmniFinder