Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên

Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên

Thái Nguyên tnus.edu.vn contact@tnus.edu.vn Thành lập 2002

Tổng quan trường học

Đào tạo

59 ngành đào tạo, khoảng 320 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 20.25.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Báo chí

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0116.00
C0016.00
C1416.00
D8416.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)60

Báo chí (Báo chí đa phương tiện)

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0016.00
C1416.00
D0116.00
D8416.00

CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0519.50
A0619.50
A0819.50
A1119.50
B0019.50
D0119.50
D0719.50
D0819.50
D8419.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20
ĐGTD (TSA)20

CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt

7460101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0519.50
A0619.50
A0819.50
A1119.50
B0019.50
D0119.50
D0719.50
D0819.50
D8419.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20
ĐGTD (TSA)20

CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0119.50
D0919.50
D1019.50
D1119.50
D1219.50
D1319.50
D1419.50
D1519.50
D6619.50
D8419.50
ĐGNLA0020
B0020
C0220
C0420
C0820
C1020
C1420
C1720
C2020
D0120
ĐGTD (TSA)20

Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu

7720203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0516.00
A0616.00
A1116.00
B0016.00
C0216.00
C0816.00
C1016.00
C1716.00
D0716.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGTD (TSA)16

Công nghệ bán dẫn

7520401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.25
A0120.25
A0220.25
A0320.25
A0420.25
A1020.25
C0120.25
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20
ĐGTD (TSA)20

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Công nghệ Hóa phân tích)

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
A1616.00
B0016.00
C1416.00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0516.00
A0616.00
A1116.00
B0016.00
C0216.00
C0816.00
C1016.00
C1716.00
D0716.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGTD (TSA)16

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0516.00
A0616.00
B0016.00
B0116.00
B0216.00
B0316.00
B0416.00
B0816.00
D0716.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGTD (TSA)16

Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh - Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.00
B0019.00
B0819.00
D0719.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM60
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)60

Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh; Công nghệ sinh dược và nông nghiệp công nghệ cao)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
B0016.00
B0816.00
D0716.00

Công nghệ sinh học / Kỹ thuật xét nghiệm y sinh (Chương trình chất lượng cao)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT19.00

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C0416.00
C1416.00
C1916.00
C2016.00
D0116.00
D1016.00
D6616.00
D8416.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGTD (TSA)16

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C0416.00
C1416.00
C1916.00
C2016.00
D0116.00
D1016.00
D6616.00
D8416.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGTD (TSA)16

Dịch vụ pháp luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0116.50
C0016.50
C1416.50
C2016.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)60

Hàn Quốc học

7310614

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0017.25
C0317.25
C0417.25
C1417.25
C1917.25
C2017.25
D0117.25
D1017.25
D6617.25
DD217.25
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)17
ĐGTD (TSA)17

Hóa dược

7720203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0516.00
A0616.00
A1116.00
B0016.00
C0216.00
C0816.00
C1016.00
C1716.00
D0716.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGTD (TSA)16

Hóa học (Hóa học - Sinh học - Vật lý)

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.50
B0016.50
C0816.50
D0716.50

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0519.50
A0619.50
A1119.50
B0019.50
C0219.50
C0819.50
C1019.50
C1719.50
D0719.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20
ĐGTD (TSA)20

Khoa học môi trường

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
B0015.00
D0115.00
C1415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)60

Khoa học quản lý

7340401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0115.00
C0015.00
C1415.00
D8415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)60

Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)

7340401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.25
C0316.25
C0416.25
C1416.25
C1916.25
C2016.25
D0116.25
D1016.25
D6616.25
D8416.25
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGTD (TSA)16

Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTB0019.00
D0719.00
B0819.00
A0019.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)60

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0018.00
C0318.00
C0418.00
C1418.00
C1918.00
C2018.00
D0118.00
D1018.00
D6618.00
D8418.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18
ĐGTD (TSA)18

Luật (Dịch vụ pháp luật - Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0016.00
C1416.00
C2016.00
D0116.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM60
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)60

Luật (Luật, Dịch vụ pháp luật)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0016.00
C1416.00
C2016.00
D0116.00

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0018.00
C0318.00
C0418.00
C1418.00
C1918.00
C2018.00
D0118.00
D1018.00
D6618.00
D8418.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18
ĐGTD (TSA)18

Lịch sử

7229010

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0115.00
C0015.00
C1415.00
D8415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)60

Lịch sử (Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật)

7229010

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0018.00
C1418.00
D0118.00
D8418.00

Lịch sử – Địa lý – Kinh tế pháp luật

7229010

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT16.00

Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0019.05
C0319.05
C0419.05
C1419.05
C1919.05
D0119.05
D1019.05
D6619.05
D8419.05
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19
ĐGTD (TSA)19

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0115.00
D1415.00
D1515.00
D6615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)60

Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0116.00
D1416.00
D1516.00
D6616.00

Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0116.00
D1416.00
D1516.00
D6616.00

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0116.35
D0916.35
D1016.35
D1116.35
D1216.35
D1316.35
D1416.35
D1516.35
D6616.35
D8416.35
ĐGNLC0016
C0316
C0416
C1416
C1916
C2016
D0116
D1016
D6616
D8416
ĐGTD (TSA)16

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

7220112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C0416.00
C1416.00
C1916.00
C2016.00
D0116.00
D1016.00
D6616.00
D8416.00
ĐGNLC0016
C0316
C0416
C1416
C1916
C2016
D0116
D1016
D6616
D8416
ĐGTD (TSA)16

Quản lý kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0316.25
C0416.25
C1416.25
D0116.25
D1016.25
D8416.25
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGTD (TSA)16

Quản lý thể dục thể thao

7810301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.65
C0315.65
C0415.65
C1415.65
C1915.65
C2015.65
D0115.65
D1015.65
D6615.65
D8415.65
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGTD (TSA)16

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
B0016.00
C0216.00
C0416.00
C0816.00
C1016.00
C1416.00
C1716.00
C2016.00
D0116.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGTD (TSA)16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C0416.00
C1416.00
C1916.00
C2016.00
D0116.00
D1016.00
D6616.00
D8416.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGTD (TSA)16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp - Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0116.00
D1416.00
D1516.00
D6616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM60
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)60

Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0116.50
D1416.50
D1516.50
D6616.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)60

Quản trị truyền thông

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0017.00
C0317.00
C0417.00
C1417.00
C1917.00
C2017.00
D0117.00
D1017.00
D6617.00
D8417.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)17
ĐGTD (TSA)17

Song ngữ Anh - Hàn

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0116.35
D0916.35
D1016.35
D1116.35
D1216.35
D1316.35
D1416.35
D1516.35
D6616.35
D8416.35
ĐGNLC0016
C0316
C0416
C1416
C1916
C2016
D0116
D1016
D6616
D8416
ĐGTD (TSA)16

Song ngữ Anh - Trung

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0116.35
D0916.35
D1016.35
D1116.35
D1216.35
D1316.35
D1416.35
D1516.35
D6616.35
D8416.35
ĐGNLC0016
C0316
C0416
C1416
C1916
C2016
D0116
D1016
D6616
D8416
ĐGTD (TSA)16

Thông tin - Thư viện

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0115.00
C0015.00
C1415.00
D8415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)60

Thông tin - Thư viện (Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư)

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0016.00
C1416.00
D0116.00
D8416.00

Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C0416.00
C1416.00
C1916.00
C2016.00
D0116.00
D1016.00
D6616.00
D8416.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGTD (TSA)16

Toán - Tin

7460117

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.50
C1416.50
D0116.50
D8416.50

Toán học

7460101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
C1418.00
D0118.00
D8418.00

Toán học (CTĐT Giáo viên, Tiếng Việt)

7460101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT16.00

Toán tin (CTĐT Giáo viên)

7460117

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0519.00
A0619.00
A0819.00
A1119.00
B0019.00
D0119.00
D0719.00
D0819.00
D8419.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19
ĐGTD (TSA)19

Trung Quốc học

7310612

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0019.45
C0319.45
C0419.45
C1419.45
C1919.45
C2019.45
D0119.45
D0419.45
D1019.45
D6619.45
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19
ĐGTD (TSA)19

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C0416.00
C1416.00
C1916.00
C2016.00
D0116.00
D1016.00
D6616.00
D8416.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGTD (TSA)16

Văn học

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0018.00
C1418.00
D0118.00
D8418.00

Văn học (CTĐT Giáo viên)

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0019.15
C0319.15
C0419.15
C1419.15
C1919.15
C2019.15
D0119.15
D1019.15
D6619.15
D8419.15
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19
ĐGTD (TSA)19

Vật lý (CTĐT Giáo viên)

7440102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A0219.50
A0319.50
A0419.50
A1019.50
C0119.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20
ĐGTD (TSA)20

Vật lý học

7440102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
D0115.00
C0115.00
A0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)60

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Quản trị truyền thôngBáo chí

Tăng trưởng cao nhất

Báo chí (Báo chí đa phương tiện) (C00)

16.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Báo chí

60 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

14 triệu/năm – 14 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
320
Số ngành đào tạo
59
Điểm cao nhất
20.25

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | OmniFinder