
Trường Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM
Tổng quan trường học
Đào tạo
15 ngành đào tạo, khoảng 700 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.45.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Dược học
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 21.50 |
| A00 | 21.50 | |
| ĐGNL | X27 | 709 |
Dược học (CLC)
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.30 |
| B00 | 25.30 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 909 |
Dược học (CLC, KHCCTA)
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 25.45 |
| A00 | 23.50 |
Dược học (KHCCTA)
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.55 |
| B00 | 23.55 |
Răng - Hàm - Mặt
7720501Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 25.00 |
| A02 | 25.00 | |
| ĐGNL | C01 | 867 |
Răng - Hàm - Mặt (CLC)
7720501Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 26.10 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 908 |
Răng - Hàm - Mặt (CLC, KHCCTA)
7720501Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 25.40 |
Răng - Hàm - Mặt (KHCCTA)
7720501Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 25.55 |
Y học cổ truyền
7720115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 20.10 |
| A02 | 20.10 | |
| ĐGNL | X27 | 652 |
Y học cổ truyền (KHCCTA)
7720115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 22.65 |
Y khoa
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 25.60 |
| A02 | 25.60 | |
| ĐGNL | A00 | 896 |
| A02 | 896 | |
| X06 | 896 | |
| X07 | 896 |
Y khoa (CLC)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 26.45 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 950 |
Y khoa (CLC, KHCCTA)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 25.60 |
Y khoa (KHCCTA)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 25.25 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 18.00 |
| A02 | 18.00 | |
| ĐGNL | A01 | 559 |
| X26 | 559 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.
Tăng trưởng cao nhất
Y khoa (B00)
25.60 điểm
ĐGNL cao nhất
Y khoa (CLC)
950 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
53.2 triệu/năm – 53.2 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 700
- Số ngành đào tạo
- 15
- Điểm cao nhất
- 26.45
Môi trường học tập


