

Trường Đại Học Khoa Học Huế
Tổng quan trường học
Đào tạo
29 ngành đào tạo, khoảng 2.724 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Báo chí
7320101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 19.00 |
| C03 | 19.00 | |
| C19 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| X70 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 760 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 95 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| B00 | 17.00 | |
| C02 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 680 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 85 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| C01 | 17.50 | |
| X06 | 17.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 88 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 17.00 |
| B00 | 17.00 | |
| B03 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 680 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 85 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| X26 | 17.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 88 |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Cử nhân)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 17.50 |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.75 |
| A01 | 17.75 | |
| D01 | 17.75 | |
| X26 | 17.75 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 19.00 |
| D01 | 19.00 | |
| D14 | 19.00 | |
| X70 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 760 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 95 |
Hoá học
7440112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| B00 | 16.00 | |
| C02 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 80 |
Hán Nôm
7220104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 16.00 |
| C19 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| X70 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
| A00 | 80 | |
| B00 | 80 | |
| C14 | 80 | |
| D10 | 80 | |
| X01 | 80 |
Khoa học môi trường
7440301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 75 |
Kiến trúc
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 16.75 |
| V01 | 16.75 | |
| V02 | 16.75 | |
| V03 | 16.75 |
Kỹ thuật phần mềm
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| X26 | 17.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 88 |
Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù)
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 16.50 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
7520503Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| C04 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| D84 | 15.50 | |
| X25 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 620 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 78 |
Lịch sử
7229010Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.00 |
| C03 | 22.00 | |
| C19 | 22.00 | |
| D14 | 22.00 | |
| X70 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 880 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 110 |
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
7850105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| B00 | 15.50 | |
| C14 | 15.50 | |
| D10 | 15.50 | |
| X01 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 620 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 78 |
Quản lý nhà nước
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| C19 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| D66 | 15.50 | |
| X70 | 15.50 | |
| X78 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 620 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 78 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A09 | 15.50 |
| C04 | 15.50 | |
| C14 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| X01 | 15.50 | |
| X21 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 620 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 78 |
Quản lý văn hoá
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 16.00 |
| C03 | 16.00 | |
| C19 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| X70 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 80 |
Quản trị và phân tích dữ liệu
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.00 |
| C01 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 80 |
Quản trị và phân tích dữ liệu (thí điểm)
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.50 |
| A01 | 16.50 | |
| D01 | 16.50 |
Triết học
7229001Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| C19 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D66 | 16.00 | |
| X70 | 16.00 | |
| X78 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 80 |
Truyền thông số
7320106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 20.00 |
| C03 | 20.00 | |
| C19 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| X70 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 800 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 100 |
Văn học
7229030Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.00 |
| C19 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D14 | 22.00 | |
| X70 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 880 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 110 |
Vật lý học
7440102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 80 |
Xã hội học
7310301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.50 |
| C19 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| D14 | 15.50 | |
| X70 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 620 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 78 |
Đông phương học
7310608Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.50 |
| C19 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| D14 | 15.50 | |
| X70 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 620 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 78 |
Địa kỹ thuật xây dựng
7580211Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| C04 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| D84 | 15.50 | |
| X25 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 620 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 78 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Truyền thông số (C00)
20.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Truyền thông số
800 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15.1 triệu/năm – 15.1 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.724
- Số ngành đào tạo
- 29
- Điểm cao nhất
- 22.00
Môi trường học tập


