Trường Đại Học Khoa Học Huế

Trường Đại Học Khoa Học Huế

Thừa Thiên Huế husc.edu.vn husc@hueuni.edu.vn Thành lập 1976

Tổng quan trường học

Đào tạo

29 ngành đào tạo, khoảng 2.724 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Báo chí

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0019.00
C0319.00
C1919.00
D0119.00
X7019.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM760
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)95

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
B0017.00
C0217.00
D0717.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM680
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)85

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
C0117.50
X0617.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)88

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0217.00
B0017.00
B0317.00
B0817.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM680
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)85

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
D0117.50
X2617.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)88

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Cử nhân)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT17.50

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.75
A0117.75
D0117.75
X2617.75

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0019.00
D0119.00
D1419.00
X7019.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM760
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)95

Hoá học

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
B0016.00
C0216.00
D0716.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)80

Hán Nôm

7220104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C1916.00
D0116.00
D1416.00
X7016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640
A0080
B0080
C1480
D1080
X0180

Khoa học môi trường

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
C1415.00
D1015.00
X0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)75

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0016.75
V0116.75
V0216.75
V0316.75

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
D0117.50
X2617.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)88

Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù)

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT16.50

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

7520503

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
C0415.50
D0115.50
D8415.50
X2515.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM620
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)78

Lịch sử

7229010

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0022.00
C0322.00
C1922.00
D1422.00
X7022.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM880
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)110

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

7850105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
B0015.50
C1415.50
D1015.50
X0115.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM620
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)78

Quản lý nhà nước

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
C1915.50
D0115.50
D6615.50
X7015.50
X7815.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM620
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)78

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0915.50
C0415.50
C1415.50
D0115.50
X0115.50
X2115.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM620
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)78

Quản lý văn hoá

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C1916.00
D1416.00
X7016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)80

Quản trị và phân tích dữ liệu

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0116.00
C0116.00
D0116.00
X0216.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)80

Quản trị và phân tích dữ liệu (thí điểm)

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.50
A0116.50
D0116.50

Triết học

7229001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
C1916.00
D0116.00
D6616.00
X7016.00
X7816.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)80

Truyền thông số

7320106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0020.00
C0320.00
C1920.00
D0120.00
X7020.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM800
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)100

Văn học

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0022.00
C1922.00
D0122.00
D1422.00
X7022.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM880
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)110

Vật lý học

7440102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
X0616.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)80

Xã hội học

7310301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.50
C1915.50
D0115.50
D1415.50
X7015.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM620
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)78

Đông phương học

7310608

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.50
C1915.50
D0115.50
D1415.50
X7015.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM620
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)78

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
C0415.50
D0115.50
D8415.50
X2515.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM620
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)78

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Truyền thông sốBáo chí

Tăng trưởng cao nhất

Truyền thông số (C00)

20.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Truyền thông số

800 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15.1 triệu/năm – 15.1 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.724
Số ngành đào tạo
29
Điểm cao nhất
22.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Khoa Học Huế | OmniFinder