Trường Đại học Khánh Hòa

Trường Đại học Khánh Hòa

Nha Trang ukh.edu.vn info@ukh.edu.vn Thành lập 2015

Tổng quan trường học

Đào tạo

28 ngành đào tạo, khoảng 1.635 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.41.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0020.45
D1420.45
D1520.45
D0120.45
D1020.45
D0920.45
A0120.45
D0720.45
ĐGNLA00748
A01748
A02748
C01748
X06748

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.97

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.97
C0425.97
C0325.97
C0125.97
B0325.97
C0225.97
ĐGNLA00922
A01922
C01922
D01922
D03922
A03922
A04922
D07922
X06922

Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
D0715.00
X1115.00
X1015.00
A0615.00
C0215.00
ĐGNLA00560
A01560
D07560
X26560
B00560
D01560

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0119.50
A0119.50
D1419.50
D1519.50
ĐGNLA00680
A01680

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0118.55
A0118.55
D1418.55
D1518.55
D0918.55
D1018.55
D0718.55
ĐGNLC00685
X01685

Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)

7229020

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0422.06
D0122.06
D1422.06
D1522.06
D0922.06
D1022.06
ĐGNLA00800
A01800
C02800
D01800

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0118.75
D1018.75
D0918.75
B0818.75
A0118.75
D0718.75
A0018.75
ĐGNLC00688
D01688
D14688
D15688
C03688
C04688

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0119.70
D1019.70
D0919.70
B0819.70
A0119.70
D0719.70
A0019.70
ĐGNLD01721
D14721
D15721
D09721
D10721

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0116.20
A0116.20
D1416.20
D1516.20
ĐGNLA00580
D07580

Quản trị kinh doanh (Khách sạn - nhà hàng)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0116.00
A0116.00
D1416.00
D1516.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM450

Quản trị kinh doanh (Marketing)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0117.00
A0117.00
D1417.00
D1517.00
ĐGNLA00680
D07680
B00680

Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0116.00
A0116.00
D1416.00
D1516.00
ĐGNLV00580
V01580
V02580

Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0115.00
A0115.00
D1415.00
D1515.00
ĐGNLA00550
D07550
B00550

Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0118.15
A0118.15
D0918.15
D1018.15
A0018.15
X1018.15
X0618.15
ĐGNLC00670
C01670
X01670

Sinh học ứng dụng (Dược liệu)

7420203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.10
B0815.10
B0215.10
A0215.10
B0415.10
X1315.10
B0315.10
X1415.10
ĐGNLD01566
C04566
C03566
C01566
B03566
C02566

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.91

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.91
A0725.91
D1425.91
D1525.91
C0325.91
C0425.91
ĐGNLA00919
A01919
C02919
D01919

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.41

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.41
D0126.41
D1426.41
D1526.41
C0326.41
C0426.41
ĐGNLA00928
A01928
C02928
D01928

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.20
D1426.20
D1526.20
D0926.20
D1026.20
ĐGNLC00926
X01926

Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT)

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0125.85
A0125.85
D1425.85
D1525.85
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM713

Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học)

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0124.15
A0124.15
D1424.15
D1524.15
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM680

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.41

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.41
A0126.41
D0726.41
X2626.41
B0026.41
D0126.41
ĐGNLA00928
A01928
C01928
D01928
D03928
B04928
B08928
C02928
C03928
C04928
C00928
D14928
X01928

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.32

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.32
A0126.32
A0226.32
C0126.32
X0626.32
ĐGNLC00927
X01927

Sư phạm Vật lý (KHTN)

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0020.25
B0020.25
A0120.25
D0720.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM670

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0020.00
C1920.00
C2020.00
D0120.00
ĐGNLA00450
A01450
C01450
D01450

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0020.80
C1920.80
X7020.80
C2020.80
X7420.80
D0120.80
D1420.80
D1520.80
ĐGNLA00757
C02757
D01757

Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0022.00
C1922.00
X7022.00
C2022.00
X7422.00
D0122.00
D1422.00
D1522.00
ĐGNLA00798
A01798
C02798
D01798

Văn học (Báo chí - Truyền thông)

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0022.60
C1922.60
X7022.60
C2022.60
X7422.60
D0122.60
D1422.60
D1522.60
ĐGNLC00819
X01819

Văn học (Văn học - Báo chí, truyền thông)

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0018.00
C1918.00
C2018.00
D0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM450

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Du lịchQuản trị khách sạn

Tăng trưởng cao nhất

Du lịch (C00)

20.45 điểm

ĐGNL cao nhất

Du lịch

748 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

12 triệu/năm – 12 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.635
Số ngành đào tạo
28
Điểm cao nhất
26.41

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Khánh Hòa | OmniFinder