

Trường Đại học Khánh Hòa
Tổng quan trường học
Đào tạo
28 ngành đào tạo, khoảng 1.635 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.41.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 20.45 |
| D14 | 20.45 | |
| D15 | 20.45 | |
| D01 | 20.45 | |
| D10 | 20.45 | |
| D09 | 20.45 | |
| A01 | 20.45 | |
| D07 | 20.45 | |
| ĐGNL | A00 | 748 |
| A01 | 748 | |
| A02 | 748 | |
| C01 | 748 | |
| X06 | 748 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.97
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.97 |
| C04 | 25.97 | |
| C03 | 25.97 | |
| C01 | 25.97 | |
| B03 | 25.97 | |
| C02 | 25.97 | |
| ĐGNL | A00 | 922 |
| A01 | 922 | |
| C01 | 922 | |
| D01 | 922 | |
| D03 | 922 | |
| A03 | 922 | |
| A04 | 922 | |
| D07 | 922 | |
| X06 | 922 |
Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)
7440112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X11 | 15.00 | |
| X10 | 15.00 | |
| A06 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 560 |
| A01 | 560 | |
| D07 | 560 | |
| X26 | 560 | |
| B00 | 560 | |
| D01 | 560 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| D14 | 19.50 | |
| D15 | 19.50 | |
| ĐGNL | A00 | 680 |
| A01 | 680 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 18.55 |
| A01 | 18.55 | |
| D14 | 18.55 | |
| D15 | 18.55 | |
| D09 | 18.55 | |
| D10 | 18.55 | |
| D07 | 18.55 | |
| ĐGNL | C00 | 685 |
| X01 | 685 |
Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)
7229020Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.06
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D04 | 22.06 |
| D01 | 22.06 | |
| D14 | 22.06 | |
| D15 | 22.06 | |
| D09 | 22.06 | |
| D10 | 22.06 | |
| ĐGNL | A00 | 800 |
| A01 | 800 | |
| C02 | 800 | |
| D01 | 800 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 18.75 |
| D10 | 18.75 | |
| D09 | 18.75 | |
| B08 | 18.75 | |
| A01 | 18.75 | |
| D07 | 18.75 | |
| A00 | 18.75 | |
| ĐGNL | C00 | 688 |
| D01 | 688 | |
| D14 | 688 | |
| D15 | 688 | |
| C03 | 688 | |
| C04 | 688 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 19.70 |
| D10 | 19.70 | |
| D09 | 19.70 | |
| B08 | 19.70 | |
| A01 | 19.70 | |
| D07 | 19.70 | |
| A00 | 19.70 | |
| ĐGNL | D01 | 721 |
| D14 | 721 | |
| D15 | 721 | |
| D09 | 721 | |
| D10 | 721 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 16.20 |
| A01 | 16.20 | |
| D14 | 16.20 | |
| D15 | 16.20 | |
| ĐGNL | A00 | 580 |
| D07 | 580 |
Quản trị kinh doanh (Khách sạn - nhà hàng)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 450 |
Quản trị kinh doanh (Marketing)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| D14 | 17.00 | |
| D15 | 17.00 | |
| ĐGNL | A00 | 680 |
| D07 | 680 | |
| B00 | 680 |
Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 | |
| ĐGNL | V00 | 580 |
| V01 | 580 | |
| V02 | 580 |
Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 550 |
| D07 | 550 | |
| B00 | 550 |
Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 18.15 |
| A01 | 18.15 | |
| D09 | 18.15 | |
| D10 | 18.15 | |
| A00 | 18.15 | |
| X10 | 18.15 | |
| X06 | 18.15 | |
| ĐGNL | C00 | 670 |
| C01 | 670 | |
| X01 | 670 |
Sinh học ứng dụng (Dược liệu)
7420203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 15.10 |
| B08 | 15.10 | |
| B02 | 15.10 | |
| A02 | 15.10 | |
| B04 | 15.10 | |
| X13 | 15.10 | |
| B03 | 15.10 | |
| X14 | 15.10 | |
| ĐGNL | D01 | 566 |
| C04 | 566 | |
| C03 | 566 | |
| C01 | 566 | |
| B03 | 566 | |
| C02 | 566 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
7140249Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.91
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.91 |
| A07 | 25.91 | |
| D14 | 25.91 | |
| D15 | 25.91 | |
| C03 | 25.91 | |
| C04 | 25.91 | |
| ĐGNL | A00 | 919 |
| A01 | 919 | |
| C02 | 919 | |
| D01 | 919 |
Sư phạm Ngữ văn
7140217Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.41
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.41 |
| D01 | 26.41 | |
| D14 | 26.41 | |
| D15 | 26.41 | |
| C03 | 26.41 | |
| C04 | 26.41 | |
| ĐGNL | A00 | 928 |
| A01 | 928 | |
| C02 | 928 | |
| D01 | 928 |
Sư phạm Tiếng Anh
7140231Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.20 |
| D14 | 26.20 | |
| D15 | 26.20 | |
| D09 | 26.20 | |
| D10 | 26.20 | |
| ĐGNL | C00 | 926 |
| X01 | 926 |
Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT)
7140231Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.85 |
| A01 | 25.85 | |
| D14 | 25.85 | |
| D15 | 25.85 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 713 |
Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học)
7140231Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.15 |
| A01 | 24.15 | |
| D14 | 24.15 | |
| D15 | 24.15 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 680 |
Sư phạm Toán học
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.41
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.41 |
| A01 | 26.41 | |
| D07 | 26.41 | |
| X26 | 26.41 | |
| B00 | 26.41 | |
| D01 | 26.41 | |
| ĐGNL | A00 | 928 |
| A01 | 928 | |
| C01 | 928 | |
| D01 | 928 | |
| D03 | 928 | |
| B04 | 928 | |
| B08 | 928 | |
| C02 | 928 | |
| C03 | 928 | |
| C04 | 928 | |
| C00 | 928 | |
| D14 | 928 | |
| X01 | 928 |
Sư phạm Vật lý
7140211Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.32
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.32 |
| A01 | 26.32 | |
| A02 | 26.32 | |
| C01 | 26.32 | |
| X06 | 26.32 | |
| ĐGNL | C00 | 927 |
| X01 | 927 |
Sư phạm Vật lý (KHTN)
7140211Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.25 |
| B00 | 20.25 | |
| A01 | 20.25 | |
| D07 | 20.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 670 |
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 20.00 |
| C19 | 20.00 | |
| C20 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| ĐGNL | A00 | 450 |
| A01 | 450 | |
| C01 | 450 | |
| D01 | 450 |
Việt Nam học (Văn hóa du lịch)
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 20.80 |
| C19 | 20.80 | |
| X70 | 20.80 | |
| C20 | 20.80 | |
| X74 | 20.80 | |
| D01 | 20.80 | |
| D14 | 20.80 | |
| D15 | 20.80 | |
| ĐGNL | A00 | 757 |
| C02 | 757 | |
| D01 | 757 |
Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.00 |
| C19 | 22.00 | |
| X70 | 22.00 | |
| C20 | 22.00 | |
| X74 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D14 | 22.00 | |
| D15 | 22.00 | |
| ĐGNL | A00 | 798 |
| A01 | 798 | |
| C02 | 798 | |
| D01 | 798 |
Văn học (Báo chí - Truyền thông)
7229030Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.60 |
| C19 | 22.60 | |
| X70 | 22.60 | |
| C20 | 22.60 | |
| X74 | 22.60 | |
| D01 | 22.60 | |
| D14 | 22.60 | |
| D15 | 22.60 | |
| ĐGNL | C00 | 819 |
| X01 | 819 |
Văn học (Văn học - Báo chí, truyền thông)
7229030Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 18.00 |
| C19 | 18.00 | |
| C20 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 450 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Du lịch (C00)
20.45 điểm
ĐGNL cao nhất
Du lịch
748 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
12 triệu/năm – 12 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.635
- Số ngành đào tạo
- 28
- Điểm cao nhất
- 26.41
Môi trường học tập


