

Trường Đại Học Hùng Vương
Tổng quan trường học
Đào tạo
27 ngành đào tạo, khoảng 1.790 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 34.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chăn nuôi
7620105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X04 | 18.00 |
| X55 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X14 | 18.00 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X06 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X25 | 18.00 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X06 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X25 | 18.00 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 18.00 |
| X26 | 18.00 | |
| X02 | 18.00 | |
| X25 | 18.00 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X70 | 18.50 |
| X74 | 18.50 | |
| D01 | 18.50 | |
| C00 | 18.50 |
Du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X70 | 18.50 |
| X74 | 18.50 | |
| D01 | 18.50 | |
| C00 | 18.50 |
Giáo dục Mầm non
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):33.47
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | M00 | 33.47 |
| M01 | 33.47 | |
| M07 | 33.47 | |
| M09 | 33.47 |
Giáo dục Thể chất
7140206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | T00 | 34.00 |
| T02 | 34.00 | |
| T05 | 34.00 | |
| T07 | 34.00 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.86
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 25.86 |
| X01 | 25.86 | |
| D01 | 25.86 | |
| C03 | 25.86 |
Khoa học cây trồng
7620110Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X04 | 18.00 |
| X55 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X14 | 18.00 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X53 | 18.70 |
| X01 | 18.70 | |
| X25 | 18.70 | |
| D01 | 18.70 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X53 | 18.60 |
| X01 | 18.60 | |
| X25 | 18.60 | |
| D01 | 18.60 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 21.00 |
| D15 | 21.00 | |
| D14 | 21.00 | |
| X78 | 21.00 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.50 |
| D04 | 22.50 | |
| D14 | 22.50 | |
| X78 | 22.50 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X70 | 22.00 |
| X74 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| C00 | 22.00 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X53 | 20.00 |
| X01 | 20.00 | |
| X25 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
7140249Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.58 |
| X70 | 27.58 | |
| D14 | 27.58 | |
| X74 | 27.58 |
Sư phạm Ngữ văn
7140217Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.90 |
| D14 | 27.90 | |
| X70 | 27.90 | |
| X74 | 27.90 |
Sư phạm Tiếng Anh
7140231Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.71
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.71 |
| D15 | 26.71 | |
| D14 | 26.71 | |
| X78 | 26.71 |
Sư phạm Toán (Toán tin)
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.92
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.92 |
| X06 | 26.92 | |
| D01 | 26.92 | |
| X25 | 26.92 |
Sư phạm Toán học
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.50 |
| A01 | 26.50 | |
| D01 | 26.50 | |
| D84 | 26.50 |
Sư phạm khoa học tự nhiên
7140247Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.51
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.51 |
| B00 | 26.51 | |
| A01 | 26.51 | |
| X14 | 26.51 |
Sư phạm Âm nhạc
7140221Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):33.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | N00 | 33.00 |
| N01 | 33.00 |
Thú y
7640101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X04 | 18.00 |
| X55 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X14 | 18.00 |
Thú y AD0;
7640101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 16.00 |
| D07 | 16.00 | |
| D08 | 16.00 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X53 | 18.60 |
| X01 | 18.60 | |
| X25 | 18.60 | |
| D01 | 18.60 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 21.00 |
| X14 | 21.00 | |
| B03 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Chăn nuôi (X04)
18.00 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
16 triệu/năm – 16 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.790
- Số ngành đào tạo
- 27
- Điểm cao nhất
- 34.00
Môi trường học tập


