Trường Đại Học Hà Tĩnh

Trường Đại Học Hà Tĩnh

Hà Tĩnh htu.edu.vn contact@htu.edu.vn Thành lập 2007

Tổng quan trường học

Đào tạo

22 ngành đào tạo, khoảng 1.100 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.59.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
D0715.00
X0115.00
ĐGNLB00601
C01601
C02601
C03601
C04601
C14601
D01601
X01601
X02601
D0150
ĐGTD (TSA)50
A0011
A0111
C0011
C0311
C0411
D0111
X2611

Chính trị học

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
C0015.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
ĐGNLA00601
B00601
B03601
C01601
C02601
C04601
C14601
D01601
D07601
X01601
A0050
B0350
C0050
C0150
C0250
C0450
C1450
D0150
X0150
X0250
ĐGTD (TSA)34
C0011
C2011
D0111
D1411
D1511
X7111

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
C0115.00
C0215.00
X0215.00
X0615.00
X1015.00
X1415.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601
B0350
C1450
C0450
X0150
ĐGTD (TSA)34
A0011
A0111
C0011
C0311
C0411
D0111
X2611

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0326.35
C1426.35
C0426.35
X0126.35
D0125.85
ĐGNLB03903
C01903
C02903
C03903
C04903
C14903
D01903
X01903
X02903
A00111
A01111
A02111
A09111
B03111
C01111
C02111
C04111
C14111
D01111
X01111
X02111
X06111
X21111
ĐGTD (TSA)111
C0022
C0422
C1422
D0122
D0422
D1422
D1522

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
B0015.00
B0315.00
D0715.00

Khoa học môi trường

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
B0015.00
B0315.00
D0715.00

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0315.00
C0015.00
C0115.00
C0215.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601
B0350
C0150
C0250
C0350
C0450
C1450
D0150
X0150
X0250
C0034
C0434
C1434
D0134
D1434
D1534
X0234
A0811
C0011
C1411
C2011
D0111
D1511

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
ĐGNLA00601
B03601
C00601
C01601
C02601
C04601
C14601
D01601
X01601
X02601
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)50
ĐGTD (TSA)50
A0011
A0111
C0011
C0311
C0411
D0111
X2611

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
A0915.00

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0118.00
C0218.00
C0318.00
C0418.00
C1418.00
D0118.00
X0118.00
ĐGNLA00701
B00701
B03701
C01701
C02701
C04701
C14701
D01701
D07701
X01701
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)63
ĐGTD (TSA)63
A0012
A0112
C0012
C0312
C0412
D0112
X2612

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.00
D1015.00
D1415.00
D1515.00
D6615.00
ĐGNLB03601
C01601
C02601
C03601
C04601
C14601
D01601
X01601
X02601
A0050
A0150
A0250
A0950
B0350
C0150
C0250
C0450
C1450
D0150
X0150
X0250
X0650
X2150
ĐGTD (TSA)34
C0011
C2011
D0111
D1411
D1511
X7111

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
C0020.00
C0320.00
C0420.00
C1420.00
D0120.00
X0120.00
ĐGNLC01756
C02756
C03756
C04756
C14756
D01756
X01756
A0073
B0073
B0373
C0173
C0273
C0473
C1473
D0173
D0773
X0173
ĐGTD (TSA)50
C0014
C2014
D0114
D1414
D1514
X7114

Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
D0715.00
X0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601
A0050
C0050
C0350
C0450
C1450
D0150
X0150
A0034
A0134
H0134
X0634
X2634
A0811
C0011
C1411
C2011
D0111
D1511

QTDV Du lịch và Lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601
B0350
C0150
C0250
C0350
C0450
C1450
D0150
X0150
X0250
C0034
C0434
C1434
D0134
D0434
D1434
D1534
A0011
A0111
D0711
X0611
X1011
X2611

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
C2015.00
D0115.00
C1415.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
ĐGNLA00601
A01601
A02601
C01601
C02601
X02601
X06601
X10601
X14601
X26601
A0050
B0050
B0350
C0150
C0250
C0450
C1450
D0150
D0750
X0150
ĐGTD (TSA)50
C0011
C2011
D0111
D1411
D1511
X7111

Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
ĐGNLA00601
A01601
A02601
A09601
B03601
C01601
C02601
C04601
C14601
D01601
X01601
X02601
X06601
X21601
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)50
ĐGTD (TSA)50
A0011
A0111
C0011
C0311
C0411
D0111
X2611

Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
ĐGNLA00601
A01601
A02601
A09601
B03601
C01601
C02601
C04601
C14601
D01601
X01601
X02601
X06601
X21601
B0050
C0150
C0250
C0350
C0450
C1450
D0150
X0150
X0250
ĐGTD (TSA)50
C0011
C2011
D0111
D1411
D1511
X7111

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
D0715.00
X0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601
B0350
C0150
C0250
C0350
C0450
C1450
D0150
X0150
X0250
C0034
C0434
C1434
D0134
D0434
D1434
D1534
A0011
A0211
B0011
D0711
D0811
X1411

Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
A0915.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
X0615.00
X2115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601
A0050
C0050
C0350
C0450
C1450
D0150
X0150
A0034
A0134
C0034
D0134
D1434
D1534
A0011
A0111
C0011
C0311
C0411
D0111
X2611

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
ĐGNLA00601
B00601
B03601
C01601
C02601
C04601
C14601
D01601
D07601
X01601
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)50
ĐGTD (TSA)50
A0011
A0111
C0011
C0311
C0411
D0111
X2611

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
A0915.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
X0615.00
X2115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601
D0150
D1050
D1450
D1550
D6650
ĐGTD (TSA)34
A0011
A0111
C0011
C0311
C0411
D0111
X2611

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Chính trị học

Tăng trưởng cao nhất

Chính trị học (A00)

15.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Chính trị học

601 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

13.6 triệu/năm – 13.6 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.100
Số ngành đào tạo
22
Điểm cao nhất
26.59

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Hà Tĩnh | OmniFinder