

Trường Đại Học Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
53 ngành đào tạo, khoảng 3.530 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 36.42.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
CLC Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CLC
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.20 |
| D01 | 24.20 |
CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc - CLC D0; DD2
7220210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.73
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 34.73 |
CLC Ngôn ngữ Italia - CLC
7220208Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 30.95 |
CLC Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng cao (CLC)
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.82
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 34.82 |
| D04 | 34.82 |
CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)-CLC
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):32.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 32.25 |
Công nghệ Thông tin (tiếng Anh)
7480201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):26.02
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 26.02 |
| D01 | 26.02 | |
| X26 | 26.02 |
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.17 |
| D01 | 24.17 |
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CLC
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.50 |
| D01 | 24.50 |
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - TT
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.70 |
| D01 | 16.70 |
Công nghệ thông tin (tiếng Anh) - CTTT
7480201Tiên tiến
Cao nhất (THPT):24.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.80 |
| D01 | 24.80 | |
| X26 | 24.80 |
Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 18.85 |
| D01 | 18.85 |
Công nghệ tài chính (tiếng Anh)
7340205Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):27.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 27.25 |
| D01 | 27.25 |
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.08 |
Kế toán (tiếng Anh)
7340301Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):26.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.67 |
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):33.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 33.93 |
Marketing (tiếng Anh)
7340115Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):30.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 30.17 |
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)
7310602Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.78
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.78 |
Nghiên cứu phát triển (tiếng Anh)
7310602Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):25.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.75 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):33.89
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 33.89 |
Ngôn ngữ Anh - CTTT
7220201Tiên tiến
Cao nhất (THPT):32.48
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 32.48 |
Ngôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến (TT)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):33.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 33.00 |
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
7220207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.35 |
| D04 | 23.35 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT
7220210Tiên tiến
Cao nhất (THPT):28.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.17 |
| D04 | 28.17 | |
| D02 | 28.17 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc - Chất lượng cao
7220210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.73
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 34.73 |
| DD2 | 34.73 |
Ngôn ngữ Hàn quốc
7220210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):32.07
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 32.07 |
| D04 | 32.07 | |
| D02 | 32.07 |
Ngôn ngữ Italia
7220208Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.08 |
Ngôn ngữ Italia - CTTT
7220208Tiên tiến
Cao nhất (THPT):22.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.10 |
Ngôn ngữ Italia - Chất lượng cao
7220208Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 31.17 |
Ngôn ngữ Italia - TT
7220208Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.48
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 30.48 |
Ngôn ngữ Nga
7220202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.67 |
| D02 | 23.67 | |
| D03 | 23.67 |
Ngôn ngữ Nhật
7220209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 29.00 |
| D06 | 29.00 |
Ngôn ngữ Pháp
7220203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.25 |
| D03 | 27.25 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 34.35 |
| D04 | 34.35 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT
7220204Tiên tiến
Cao nhất (THPT):33.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 33.00 |
| D04 | 33.00 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - TT
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 34.95 |
| D04 | 34.95 |
Ngôn ngữ Trung Quốc Chất lượng cao
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):35.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 35.10 |
| D04 | 35.10 |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
7220206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.08 |
Ngôn ngữ Đức
7220205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.35 |
| D05 | 28.35 |
Quản tri dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - TT
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):32.11
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 32.11 |
Quản trị DVDL&LH (tiếng Anh) - CTTT
7810103Tiên tiến
Cao nhất (THPT):23.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.08 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (tiếng Anh)
7810103Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):27.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.58 |
Quản trị Kinh doanh (tiếng Anh)
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):28.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.25 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):33.04
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 33.04 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CLC
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):32.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 32.10 |
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.72
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 30.72 |
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)
7310601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.27 |
Quốc tế học (tiếng Anh)
7310601Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):26.83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.83 |
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng Tiếng Pháp)
7320109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 31.05 |
| D03 | 31.05 |
Truyền thông doanh nghiệp (tiếng Pháp)
7320109Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):26.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.35 |
| D03 | 26.35 |
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.65 |
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)
7320104Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):30.82
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 30.82 |
Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiêng Anh)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):32.53
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 32.53 |
Tài chính - Ngân hàng (tiếng Anh)
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):26.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.10 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) (A01)
24.17 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
29.3 triệu/năm – 29.3 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 3.530
- Số ngành đào tạo
- 53
- Điểm cao nhất
- 36.42
Môi trường học tập


