Trường Đại Học Hà Nội

Trường Đại Học Hà Nội

Hà Nội hanu.edu.vn tuyensinh@hanu.edu.vn Thành lập 1959

Tổng quan trường học

Đào tạo

53 ngành đào tạo, khoảng 3.530 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 36.42.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

CLC Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CLC

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0124.20
D0124.20

CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc - CLC D0; DD2

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT34.73

CLC Ngôn ngữ Italia - CLC

7220208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0130.95

CLC Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng cao (CLC)

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.82

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0134.82
D0434.82

CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)-CLC

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):32.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0132.25

Công nghệ Thông tin (tiếng Anh)

7480201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):26.02

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.02
D0126.02
X2626.02

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0124.17
D0124.17

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CLC

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0124.50
D0124.50

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - TT

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0116.70
D0116.70

Công nghệ thông tin (tiếng Anh) - CTTT

7480201

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.80
D0124.80
X2624.80

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0118.85
D0118.85

Công nghệ tài chính (tiếng Anh)

7340205

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):27.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.25
D0127.25

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0125.08

Kế toán (tiếng Anh)

7340301

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):26.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.67

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):33.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0133.93

Marketing (tiếng Anh)

7340115

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):30.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0130.17

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

7310602

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.78

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0125.78

Nghiên cứu phát triển (tiếng Anh)

7310602

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):25.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.75

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):33.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0133.89

Ngôn ngữ Anh - CTTT

7220201

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):32.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0132.48

Ngôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến (TT)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):33.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0133.00

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

7220207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.35
D0423.35

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

7220210

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):28.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0128.17
D0428.17
D0228.17

Ngôn ngữ Hàn Quốc - Chất lượng cao

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0134.73
DD234.73

Ngôn ngữ Hàn quốc

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):32.07

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0132.07
D0432.07
D0232.07

Ngôn ngữ Italia

7220208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.08

Ngôn ngữ Italia - CTTT

7220208

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):22.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.10

Ngôn ngữ Italia - Chất lượng cao

7220208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):31.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0131.17

Ngôn ngữ Italia - TT

7220208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0130.48

Ngôn ngữ Nga

7220202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.67
D0223.67
D0323.67

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0129.00
D0629.00

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.25
D0327.25

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0134.35
D0434.35

Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT

7220204

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):33.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0133.00
D0433.00

Ngôn ngữ Trung Quốc - TT

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0134.95
D0434.95

Ngôn ngữ Trung Quốc Chất lượng cao

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):35.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0135.10
D0435.10

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.08

Ngôn ngữ Đức

7220205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0128.35
D0528.35

Quản tri dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - TT

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):32.11

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0132.11

Quản trị DVDL&LH (tiếng Anh) - CTTT

7810103

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):23.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.08

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (tiếng Anh)

7810103

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):27.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.58

Quản trị Kinh doanh (tiếng Anh)

7340101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):28.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0128.25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):33.04

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0133.04

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CLC

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):32.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0132.10

Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.72

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0130.72

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

7310601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0125.27

Quốc tế học (tiếng Anh)

7310601

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):26.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.83

Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng Tiếng Pháp)

7320109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):31.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0131.05
D0331.05

Truyền thông doanh nghiệp (tiếng Pháp)

7320109

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):26.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.35
D0326.35

Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0125.65

Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)

7320104

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):30.82

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0130.82

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiêng Anh)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):32.53

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0132.53

Tài chính - Ngân hàng (tiếng Anh)

7340201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.10

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.

Công nghệ Thông tin (tiếng Anh)Công nghệ thông tin (tiếng Anh) - CTTT

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) (A01)

24.17 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

29.3 triệu/năm – 29.3 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
3.530
Số ngành đào tạo
53
Điểm cao nhất
36.42

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Hà Nội | OmniFinder