Trường Đại Học Hạ Long

Trường Đại Học Hạ Long

Quảng Ninh uhl.edu.vn tonghop@daihochalong.edu.vn Thành lập 2014

Tổng quan trường học

Đào tạo

26 ngành đào tạo, khoảng 3.035 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.32.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0215.00
D0115.00
D0715.00
X0215.00
X0615.00

Du lịch và dịch vụ hàng không

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0117.00
C0017.00
C0417.00
D0117.00
D0717.00
D1417.00
D1517.00
X7817.00

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.28
C0326.28
C0426.28
X0426.28
X7026.28
X7326.28
X7426.28
X7726.28
ĐGNLD0126
D0426
D1426
D1526

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0324.00
C0124.00
C0224.00
C0324.00
C0424.00
D0124.00
D0424.00
X0124.00
ĐGNLC0023

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0215.00
D0115.00
D0715.00
X0215.00
X0615.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
C0416.00
D0116.00
D1016.00
X0116.00
X2116.00

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0116.25
D0116.25
D1016.25
D1416.25
D1516.25
D4516.25
X2516.25
X7816.25

Ngôn ngữ Hàn quốc

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00
D0215.00
X7815.00
Y0315.00

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
D0115.00
D0615.00
D1015.00
D1415.00
D1515.00
X2515.00
X7815.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.50
D0122.50
D0422.50
D1422.50
D1522.50
D4522.50
X7822.50
X9022.50

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
B0215.00
C0215.00
C0415.00
D0115.00
D1015.00
X0115.00

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
B0215.00
D0115.00
D1015.00
X0115.00
X2115.00
X2515.00

Quản lý văn hoá

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0017.00
C0317.00
C0417.00
D0117.00
D1417.00
D1517.00
D6517.00
X7017.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0020.00
D0120.00
D0420.00
D1020.00
D1420.00
D4520.00

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0316.00
C0416.00
D0116.00
D1016.00
D1116.00
X0116.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
C0416.00
D0116.00
D1016.00
X0116.00
X2116.00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C0416.00
D0116.00
D1516.00
X0116.00
X7416.00
X7816.00

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.32

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.32
C0427.32
D0127.32
D1427.32
D1527.32
X7027.32
X7427.32
X7827.32
ĐGNLC0026
C0326
C0426
X0426
X7026
X7326
X7426
X7726

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.75
A0121.75
C0121.75
C0221.75
D0121.75
D0721.75
X0221.75
X0621.75
ĐGNLC0020

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.60
D0923.60
D1023.60
D1423.60
D1523.60
ĐGNLB0323
C0123
C0223
C0323
C0423
D0123
D0423
X0123

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.30
A0123.30
A0423.30
B0023.30
C0123.30
C0223.30
D0123.30
D0723.30
ĐGNLC0322
C0422
D0122
D0422
D1422

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.52
A0122.52
A0222.52
B0022.52
C0122.52
C0222.52
D0722.52
ĐGNLA0022
A0122
A0422
B0022
C0122
C0222
D0122
D0722

Sư phạm Âm nhạc

7140221

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTN0019.00

Thiết kế đồ họa

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00

Văn học (CN Văn báo chí truyền thông)

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0015.00
C0415.00
D0115.00
D1515.00

Văn học (Văn báo chí truyền thông)

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.50
C0416.50
D0116.50
D1416.50
D1516.50
X7016.50
X7416.50
X7816.50

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ thông tinKhoa học máy tính

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ thông tin (A00)

15.00 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

8.6 triệu/năm – 8.6 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
3.035
Số ngành đào tạo
26
Điểm cao nhất
27.32

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Hạ Long | OmniFinder