
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
Tổng quan trường học
Đào tạo
139 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.65.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật logistics
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.75 |
| A01 | 24.75 | |
| D01 | 24.75 | |
| D07 | 24.75 |
Công nghệ kỹ thuật logistics (Chất lượng cao)
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D07 | 22.00 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.65 |
| A01 | 25.65 | |
| D01 | 25.65 | |
| D07 | 25.65 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 808 |
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 |
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình chất lượng cao
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 |
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 |
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) - chương trình chất lượng cao
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 |
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 |
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu) - chương trình chất lượng cao
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 |
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):759
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 759 |
Công nghệ thông tin chất lượng cao
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 |
Cơ khí tự động
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.75 |
| A01 | 24.75 | |
| D01 | 24.75 | |
| D07 | 24.75 |
Cơ khí tự động (Chất lượng cao)
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.25 |
| A01 | 23.25 | |
| D01 | 23.25 | |
| D07 | 23.25 |
Cơ khí ô tô
7520130Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 |
Cơ điện tử
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 |
Cơ điện tử (Chất lượng cao)
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 |
Cơ điện tử ô tô
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.50 |
| A01 | 25.50 | |
| D01 | 25.50 | |
| D07 | 25.50 |
Cơ điện tử ô tô (Chất lượng cao)
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D07 | 24.50 |
Hệ thống thông tin quản lý
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D07 | 24.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 750 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 |
Hệ thống thông tin quản lý – chương trình chất lượng cao
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):742
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 742 |
Hệ thống điện giao thông
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D07 | 24.50 |
Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật (Chất lượng cao)
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - chương trình chất lượng cao
7840101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải)
7840101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):751
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 751 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình chất lượng cao
7840101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):702
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 702 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức)
7840101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):815
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 815 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình chất lượng cao
7840101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):797
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 797 |
Khoa học dữ liệu
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D07 | 24.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 765 |
Khoa học dữ liệu (Chất lượng cao)
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 |
Khoa học dữ liệu – chương trình chất lượng cao
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):758
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 758 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử)
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):729
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 729 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử) – chương trình chất lượng cao
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):717
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 717 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):776
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 776 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) – chương trình chất lượng cao
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):776
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 776 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển)
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):715
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 715 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải)
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):728
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 728 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình chất lượng cao
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):712
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 712 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics)
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):800
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 800 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình chất lượng cao
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):791
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 791 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải)
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):720
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 720 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) – chương trình chất lượng cao
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):718
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 718 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):711
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 711 |
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) – chương trình chất lượng cao
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):756
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 756 |
Kinh tế và quản lý bất động sản
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 |
Kinh tế và quản lý bất động sản (Chất lượng cao)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)
7840104Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):772
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 772 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) – chương trình chất lượng cao
7840104Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):759
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 759 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không)
7840104Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):758
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 758 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) – chương trình chất lượng cao
7840104Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):737
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 737 |
Kinh tế vận tải biển
7840104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| A01 | 25.00 | |
| D01 | 25.00 | |
| D07 | 25.00 |
Kinh tế vận tải biển (Chất lượng cao)
7840104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 |
Kinh tế vận tải hàng không
7840104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.75 |
| A01 | 24.75 | |
| D01 | 24.75 | |
| D07 | 24.75 |
Kinh tế vận tải hàng không (Chất lượng cao)
7840104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 |
Kinh tế xây dựng
7580301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D07 | 24.50 |
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)
7580301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D07 | 22.00 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản)
7580301Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):726
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 726 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình chất lượng cao
7580301Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):724
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 724 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng)
7580301Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):724
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 724 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình chất lượng cao
7580301Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):724
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 724 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)
7580301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) - chương trình chất lượng cao
7580301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật logistics) – chương trình chất lượng cao
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):764
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 764 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) – chương trình chất lượng cao
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):700
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động; Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Công nghệ kỹ thuật logistics)
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):762
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 762 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí ô tô) - chương trình chất lượng cao
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô) - chương trình chất lượng cao
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ - Xây dựng; chuyên ngành Cơ khí tự động)
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 |
Kỹ thuật kết cấu công trình
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.25 |
| A01 | 24.25 | |
| D01 | 24.25 | |
| D07 | 24.25 |
Kỹ thuật môi trường
7520320Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.75 |
| A01 | 20.75 | |
| D01 | 20.75 | |
| B00 | 20.75 |
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)
7520320Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):700
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Kỹ thuật nền móng vá công trình ngầm
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.25 |
| A01 | 24.25 | |
| D01 | 24.25 | |
| D07 | 24.25 |
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)
7520122Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):711
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 711 |
Kỹ thuật tàu thủy, công trình nối và quản lý hệ thống công nghiệp
7520122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình chất lượng cao
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):706
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 706 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) – chương trình chất lượng cao
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):705
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 705 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm; Thiết kế nội thất)
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):706
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 706 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; chuyên ngành Kỹ thuật kết nối công trình; chuyên ngành Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 |
Kỹ thuật xây dựng - chương trình chất lượng cao
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường; chuyên ngành Xây dựng đường bộ; chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đô thị; chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông)
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) - chương trình chất lượng cao
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)
7580202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 |
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô)
7520130Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):803
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 803 |
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô) – chương trình chất lượng cao
7520130Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):803
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 803 |
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô)
7520130Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):803
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 803 |
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô) – chương trình chất lượng cao
7520130Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):803
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 803 |
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)
7520130Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):803
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 803 |
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) – chương trình chất lượng cao
7520130Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):803
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 803 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):768
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 768 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình chất lượng cao
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):768
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 768 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp) – chương trình chất lượng cao
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):700
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo)
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):725
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 725 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; chuyên ngành Hệ thống điện giao thông; chuyên ngành Năng lượng tái tạo)
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):745
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 745 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Điện tử viễn thông)
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình chất lượng cao
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):737
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 737 |
Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| D07 | 17.50 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.65 |
| A01 | 25.65 | |
| D01 | 25.65 | |
| D07 | 25.65 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng)
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 |
Logistics và hạ tầng giao thông
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.75 |
| A01 | 21.75 | |
| D01 | 21.75 | |
| D07 | 21.75 |
Logistics và hạ tầng giao thông (Chất lượng cao)
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| D07 | 17.50 |
Luật và chính sách hàng hải
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 |
Luật và chính sách hàng hải (Chất lượng cao)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.75 |
| A01 | 24.75 | |
| D01 | 24.75 | |
| D07 | 24.75 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.50 |
| D01 | 24.50 | |
| D14 | 24.50 | |
| D15 | 24.50 |
Năng lượng tái tạo
7519007Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D07 | 24.50 |
Quy hoạch và quản lý giao thông
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.75 |
| A01 | 21.75 | |
| D01 | 21.75 | |
| D07 | 21.75 |
Quàn lý cảng và logistics
7340108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 |
Quàn lý và kinh doanh vận tải
7340108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 |
Quản lý an toàn và môi trường
7340108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.75 |
| A01 | 20.75 | |
| D01 | 20.75 | |
| B00 | 20.75 |
Quản lý hàng hải
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D07 | 24.50 |
Quản lý hàng hải (Chất lượng cao)
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.25 |
| A01 | 21.25 | |
| D01 | 21.25 | |
| D07 | 21.25 |
Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ - Xây dựng
7340108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.75 |
| A01 | 24.75 | |
| D01 | 24.75 | |
| D07 | 24.75 |
Quản lý xây dựng
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 |
Quản lý xây dựng (Chất lượng cao)
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức
7840101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| A01 | 25.00 | |
| D01 | 25.00 | |
| D07 | 25.00 |
Quản trị logistlcs và vận tải đa phương thức
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.65 |
| A01 | 25.65 | |
| D01 | 25.65 | |
| D07 | 25.65 |
Quản trị loglstics vá vận tải đa phương thức
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.65 |
| A01 | 25.65 | |
| D01 | 25.65 | |
| D07 | 25.65 |
Thiết kế nội thất
7580108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.25 |
| A01 | 24.25 | |
| D01 | 24.25 | |
| D07 | 24.25 |
Thiết kế nội thất (Chất lượng cao)
7580108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Tự đông hoá cống nghiệp
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| A01 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| D07 | 22.50 |
Xây dựng công trình giao thông đô thị
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.75 |
| A01 | 21.75 | |
| D01 | 21.75 | |
| D07 | 21.75 |
Xây dựng cầu đường
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.75 |
| A01 | 21.75 | |
| D01 | 21.75 | |
| D07 | 21.75 |
Xây dựng cầu đường (Chất lượng cao)
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| D07 | 17.50 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.25 |
| A01 | 24.25 | |
| D01 | 24.25 | |
| D07 | 24.25 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chất lượng cao)
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy
7580202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 |
Xây dựng đường bộ
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.75 |
| A01 | 21.75 | |
| D01 | 21.75 | |
| D07 | 21.75 |
Ô tô điện
7520130Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.75 |
| A01 | 23.75 | |
| D01 | 23.75 | |
| D07 | 23.75 |
Ô tô điện (Chất lượng cao)
7520130Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| A01 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| D07 | 22.50 |
Điều khiển và quản lý tàu biển
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.25 |
| A01 | 21.25 | |
| D01 | 21.25 | |
| D07 | 21.25 |
Điều khiển và quản lý tàu biển (Chất lượng cao)
7840106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 |
Điện công nghiệp
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D07 | 24.50 |
Điện công nghiệp (Chất lượng cao)
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D07 | 22.00 |
Điện tử viễn thông
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.75 |
| A01 | 24.75 | |
| D01 | 24.75 | |
| D07 | 24.75 |
Điện tử viễn thông (Chất lượng cao)
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D07 | 22.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (A00)
24.75 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ thông tin
808 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
Đang cập nhật
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2023
- Số ngành đào tạo
- 139
- Điểm cao nhất
- 25.65
Môi trường học tập


