GTS

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM

TP. Hồ Chí Minh ut.edu.vn ut-hcmc@ut.edu.vn Thành lập 2001

Tổng quan trường học

Đào tạo

139 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.65.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật logistics

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.75
A0124.75
D0124.75
D0724.75

Công nghệ kỹ thuật logistics (Chất lượng cao)

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D0722.00

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0025.65
A0125.65
D0125.65
D0725.65
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM808

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0019.00
A0119.00

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình chất lượng cao

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) - chương trình chất lượng cao

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu) - chương trình chất lượng cao

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00

Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):759

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM759

Công nghệ thông tin chất lượng cao

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.50
A0123.50
D0123.50
D0723.50

Cơ khí tự động

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.75
A0124.75
D0124.75
D0724.75

Cơ khí tự động (Chất lượng cao)

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.25
A0123.25
D0123.25
D0723.25

Cơ khí ô tô

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D0724.00

Cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.00
A0119.00
D0119.00
D0719.00

Cơ điện tử (Chất lượng cao)

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.00
A0117.00
D0117.00
D0717.00

Cơ điện tử ô tô

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0025.50
A0125.50
D0125.50
D0725.50

Cơ điện tử ô tô (Chất lượng cao)

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.50
A0124.50
D0124.50
D0724.50

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.50
A0124.50
D0124.50
D0724.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM750

Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.50
A0123.50
D0123.50
D0723.50

Hệ thống thông tin quản lý – chương trình chất lượng cao

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):742

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM742

Hệ thống điện giao thông

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.50
A0124.50
D0124.50
D0724.50

Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00

Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật (Chất lượng cao)

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.00
A0117.00
D0117.00
D0717.00

Khai thác vận tải (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - chương trình chất lượng cao

7840101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải)

7840101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):751

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình chất lượng cao

7840101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):702

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM702

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức)

7840101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):815

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM815

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình chất lượng cao

7840101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):797

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM797

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.50
A0124.50
D0124.50
D0724.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM765

Khoa học dữ liệu (Chất lượng cao)

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.50
A0123.50
D0123.50
D0723.50

Khoa học dữ liệu – chương trình chất lượng cao

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):758

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM758

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử)

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):729

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM729

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử) – chương trình chất lượng cao

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):717

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM717

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):776

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM776

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) – chương trình chất lượng cao

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):776

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM776

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển)

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):715

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM715

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải)

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):728

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM728

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình chất lượng cao

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):712

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM712

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics)

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):800

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM800

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình chất lượng cao

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):791

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM791

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải)

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):720

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM720

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) – chương trình chất lượng cao

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):718

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM718

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):711

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM711

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) – chương trình chất lượng cao

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):756

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM756

Kinh tế và quản lý bất động sản

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.50
A0123.50
D0123.50
D0723.50

Kinh tế và quản lý bất động sản (Chất lượng cao)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

7840104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):772

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM772

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) – chương trình chất lượng cao

7840104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):759

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM759

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không)

7840104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):758

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM758

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) – chương trình chất lượng cao

7840104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):737

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM737

Kinh tế vận tải biển

7840104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D0725.00

Kinh tế vận tải biển (Chất lượng cao)

7840104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
D0723.00

Kinh tế vận tải hàng không

7840104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.75
A0124.75
D0124.75
D0724.75

Kinh tế vận tải hàng không (Chất lượng cao)

7840104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
D0723.00

Kinh tế xây dựng

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.50
A0124.50
D0124.50
D0724.50

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D0722.00

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản)

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):726

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM726

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình chất lượng cao

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):724

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM724

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng)

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):724

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM724

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình chất lượng cao

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):724

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM724

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) - chương trình chất lượng cao

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật logistics) – chương trình chất lượng cao

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):764

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM764

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) – chương trình chất lượng cao

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):700

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động; Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Công nghệ kỹ thuật logistics)

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):762

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM762

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí ô tô) - chương trình chất lượng cao

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô) - chương trình chất lượng cao

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ - Xây dựng; chuyên ngành Cơ khí tự động)

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00

Kỹ thuật kết cấu công trình

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.25
A0124.25
D0124.25
D0724.25

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0020.75
A0120.75
D0120.75
B0020.75

Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):700

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Kỹ thuật nền móng vá công trình ngầm

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.25
A0124.25
D0124.25
D0724.25

Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)

7520122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):711

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM711

Kỹ thuật tàu thủy, công trình nối và quản lý hệ thống công nghiệp

7520122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.50
A0119.50
D0119.50
D0719.50

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình chất lượng cao

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):706

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM706

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) – chương trình chất lượng cao

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):705

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM705

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm; Thiết kế nội thất)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):706

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM706

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; chuyên ngành Kỹ thuật kết nối công trình; chuyên ngành Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00

Kỹ thuật xây dựng - chương trình chất lượng cao

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường; chuyên ngành Xây dựng đường bộ; chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đô thị; chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông)

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) - chương trình chất lượng cao

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)

7580202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00

Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô)

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):803

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM803

Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô) – chương trình chất lượng cao

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):803

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM803

Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô)

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):803

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM803

Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô) – chương trình chất lượng cao

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):803

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM803

Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):803

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM803

Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) – chương trình chất lượng cao

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):803

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM803

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):768

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM768

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình chất lượng cao

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):768

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM768

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp) – chương trình chất lượng cao

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):700

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo)

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):725

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM725

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; chuyên ngành Hệ thống điện giao thông; chuyên ngành Năng lượng tái tạo)

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):745

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM745

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Điện tử viễn thông)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00

Kỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình chất lượng cao

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):737

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM737

Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.50
A0117.50
D0117.50
D0717.50

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0025.65
A0125.65
D0125.65
D0725.65

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng)

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0017.00
A0117.00
D0117.00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0017.00
A0117.00
D0117.00

Logistics và hạ tầng giao thông

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.75
A0121.75
D0121.75
D0721.75

Logistics và hạ tầng giao thông (Chất lượng cao)

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.50
A0117.50
D0117.50
D0717.50

Luật và chính sách hàng hải

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.50
A0123.50
D0123.50
D0723.50

Luật và chính sách hàng hải (Chất lượng cao)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.75
A0124.75
D0124.75
D0724.75

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0124.50
D0124.50
D1424.50
D1524.50

Năng lượng tái tạo

7519007

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.50
A0124.50
D0124.50
D0724.50

Quy hoạch và quản lý giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.75
A0121.75
D0121.75
D0721.75

Quàn lý cảng và logistics

7340108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D0724.00

Quàn lý và kinh doanh vận tải

7340108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
D0723.00

Quản lý an toàn và môi trường

7340108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0020.75
A0120.75
D0120.75
B0020.75

Quản lý hàng hải

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.50
A0124.50
D0124.50
D0724.50

Quản lý hàng hải (Chất lượng cao)

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.25
A0121.25
D0121.25
D0721.25

Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ - Xây dựng

7340108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.75
A0124.75
D0124.75
D0724.75

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.50
A0123.50
D0123.50
D0723.50

Quản lý xây dựng (Chất lượng cao)

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00

Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức

7840101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D0725.00

Quản trị logistlcs và vận tải đa phương thức

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0025.65
A0125.65
D0125.65
D0725.65

Quản trị loglstics vá vận tải đa phương thức

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0025.65
A0125.65
D0125.65
D0725.65

Thiết kế nội thất

7580108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.25
A0124.25
D0124.25
D0724.25

Thiết kế nội thất (Chất lượng cao)

7580108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00

Tự đông hoá cống nghiệp

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
D0722.50

Xây dựng công trình giao thông đô thị

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.75
A0121.75
D0121.75
D0721.75

Xây dựng cầu đường

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.75
A0121.75
D0121.75
D0721.75

Xây dựng cầu đường (Chất lượng cao)

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.50
A0117.50
D0117.50
D0717.50

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.25
A0124.25
D0124.25
D0724.25

Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chất lượng cao)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00

Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy

7580202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.00
A0117.00
D0117.00
D0717.00

Xây dựng đường bộ

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.75
A0121.75
D0121.75
D0721.75

Ô tô điện

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.75
A0123.75
D0123.75
D0723.75

Ô tô điện (Chất lượng cao)

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
D0722.50

Điều khiển và quản lý tàu biển

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.25
A0121.25
D0121.25
D0721.25

Điều khiển và quản lý tàu biển (Chất lượng cao)

7840106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00

Điện công nghiệp

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.50
A0124.50
D0124.50
D0724.50

Điện công nghiệp (Chất lượng cao)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D0722.00

Điện tử viễn thông

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.75
A0124.75
D0124.75
D0724.75

Điện tử viễn thông (Chất lượng cao)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D0722.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ thông tinMạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Tăng trưởng cao nhất

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (A00)

24.75 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ thông tin

808 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

Đang cập nhật

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2023

Số ngành đào tạo
139
Điểm cao nhất
25.65

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa