Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)

TP. Hồ Chí Minh utc2.edu.vn tuyensinh@utc2.edu.vn Thành lập 1990

Tổng quan trường học

Đào tạo

34 ngành đào tạo, khoảng 1.840 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.38.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.76
A0124.76
C0124.76
D0124.76
X0624.76
ĐGNLA00817
A01817
C01817
D01817

Khai thác vận tải

7840101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.33
A0125.33
D0125.33
C0125.33
ĐGNLC01785

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

7840101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.78

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.78
A0125.78
C0125.78
D0125.78
ĐGNLA00868
A01868
C01868
D01868
X06868

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.86

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.86
A0125.86
C0125.86
D0125.86
ĐGNLN00872

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

7840104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.46

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.46
A0125.46
C0125.46
D0125.46
ĐGNLA00851
A01851
C01851
D01851
X06851

Kinh tế xây dựng

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.75
A0122.75
D0122.75
C0122.75

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.04

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.04
A0122.04
C0122.04
D0122.04
X0622.04
ĐGNLA00696
A01696
C01696
D01696
X06696

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.12

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.12
A0122.12
V0022.12
V0122.12
ĐGNLA00699
A01699
C01699
D01699
X06699

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.95
A0123.95
D0123.95
C0123.95
ĐGNLA01735

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.18
A0123.18
C0123.18
D0123.18
ĐGNLH00742

Kỹ thuật Cơ khí động lực

7520116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.81
A0123.81
D0123.81
D0723.81

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.02

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.02
A0124.02
C0124.02
D0124.02
X0624.02
ĐGNLA00781
A01781
C01781
D01781

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.50
A0125.50
C0125.50
D0125.50
X0625.50
ĐGNLA00853
A01853
C01853
D01853

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

7480106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.86

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.86
A0123.86
C0123.86
X0623.86
ĐGNLH00773

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.25
A0121.25
D0121.25
D0721.25
ĐGNLA01690

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
ĐGNLD01660

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

7580205

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):15.12

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.12
A0115.12
C0115.12
D0115.12
X0615.12
ĐGNLA00452
A01452
C01452
D01452
X06452

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.46

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.46
A0121.46
C0121.46
D0121.46
X0621.46
ĐGNLA00672
A01672
V00672
V01672

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.76
A0119.76
C0119.76
D0119.76
X0619.76
ĐGNLA00602
A01602
C01602
D01602
X06602

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.34

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.34
A0121.34
C0121.34
D0121.34
X0621.34
ĐGNLA00667
A01667
C01667
D01667
X06667

Kỹ thuật ô tô

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.42

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.42
A0124.42
C0124.42
D0124.42
ĐGNLA00800
A01800
C01800
X06800

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.70
A0125.70
C0125.70
D0125.70
X0625.70
ĐGNLA00864
A01864
C01864
D01864
X06864

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.87
A0124.87
D0124.87
C0124.87
ĐGNLD01815

Kỹ thuật điện

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.06
A0124.06
D0124.06
C0124.06

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.58
A0124.58
C0124.58
D0124.58
X0624.58
ĐGNLA00808
A01808
C01808
D01808
X06808

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.35
A0124.35
D0124.35
C0124.35

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.20
A0124.20
C0124.20
D0124.20
X0624.20
ĐGNLA00790
A01790
C01790
D01790

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.38
A0127.38
C0127.38
D0127.38
ĐGNLA00949
A01949
C01949
D01949

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.15
A0122.15
D0122.15
C0122.15

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.14

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.14
A0121.14
C0121.14
D0121.14
X0621.14
ĐGNLA00659
A01659
C01659
D01659
X06659

Quản lý đô thị và công trình

7580106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.06
A0115.06
C0115.06
D0115.06
X0615.06
ĐGNLA00450
A01450
C01450
D01450

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.48
A0122.48
C0122.48
D0122.48
ĐGNLA00714
A01714
C01714
D01714
X06714

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.52
A0123.52
C0123.52
D0123.52
ĐGNLN00757

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.30
A0124.30
C0124.30
D0124.30
ĐGNLS00794

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ thông tinKỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ thông tin (A00)

24.76 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ thông tin

817 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

12 triệu/năm – 12 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.840
Số ngành đào tạo
34
Điểm cao nhất
27.38

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | OmniFinder