

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)
Tổng quan trường học
Đào tạo
34 ngành đào tạo, khoảng 1.840 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.38.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.76
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.76 |
| A01 | 24.76 | |
| C01 | 24.76 | |
| D01 | 24.76 | |
| X06 | 24.76 | |
| ĐGNL | A00 | 817 |
| A01 | 817 | |
| C01 | 817 | |
| D01 | 817 |
Khai thác vận tải
7840101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.33 |
| A01 | 25.33 | |
| D01 | 25.33 | |
| C01 | 25.33 | |
| ĐGNL | C01 | 785 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
7840101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.78
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.78 |
| A01 | 25.78 | |
| C01 | 25.78 | |
| D01 | 25.78 | |
| ĐGNL | A00 | 868 |
| A01 | 868 | |
| C01 | 868 | |
| D01 | 868 | |
| X06 | 868 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.86
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.86 |
| A01 | 25.86 | |
| C01 | 25.86 | |
| D01 | 25.86 | |
| ĐGNL | N00 | 872 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
7840104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.46
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.46 |
| A01 | 25.46 | |
| C01 | 25.46 | |
| D01 | 25.46 | |
| ĐGNL | A00 | 851 |
| A01 | 851 | |
| C01 | 851 | |
| D01 | 851 | |
| X06 | 851 |
Kinh tế xây dựng
7580301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.75 |
| A01 | 22.75 | |
| D01 | 22.75 | |
| C01 | 22.75 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
7580301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.04
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.04 |
| A01 | 22.04 | |
| C01 | 22.04 | |
| D01 | 22.04 | |
| X06 | 22.04 | |
| ĐGNL | A00 | 696 |
| A01 | 696 | |
| C01 | 696 | |
| D01 | 696 | |
| X06 | 696 |
Kiến trúc
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.12
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.12 |
| A01 | 22.12 | |
| V00 | 22.12 | |
| V01 | 22.12 | |
| ĐGNL | A00 | 699 |
| A01 | 699 | |
| C01 | 699 | |
| D01 | 699 | |
| X06 | 699 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.95 |
| A01 | 23.95 | |
| D01 | 23.95 | |
| C01 | 23.95 | |
| ĐGNL | A01 | 735 |
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.18
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.18 |
| A01 | 23.18 | |
| C01 | 23.18 | |
| D01 | 23.18 | |
| ĐGNL | H00 | 742 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực
7520116Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.81
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.81 |
| A01 | 23.81 | |
| D01 | 23.81 | |
| D07 | 23.81 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
7520116Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.02
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.02 |
| A01 | 24.02 | |
| C01 | 24.02 | |
| D01 | 24.02 | |
| X06 | 24.02 | |
| ĐGNL | A00 | 781 |
| A01 | 781 | |
| C01 | 781 | |
| D01 | 781 |
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.50 |
| A01 | 25.50 | |
| C01 | 25.50 | |
| D01 | 25.50 | |
| X06 | 25.50 | |
| ĐGNL | A00 | 853 |
| A01 | 853 | |
| C01 | 853 | |
| D01 | 853 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)
7480106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.86
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.86 |
| A01 | 23.86 | |
| C01 | 23.86 | |
| X06 | 23.86 | |
| ĐGNL | H00 | 773 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.25 |
| A01 | 21.25 | |
| D01 | 21.25 | |
| D07 | 21.25 | |
| ĐGNL | A01 | 690 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| ĐGNL | D01 | 660 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)
7580205Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):15.12
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.12 |
| A01 | 15.12 | |
| C01 | 15.12 | |
| D01 | 15.12 | |
| X06 | 15.12 | |
| ĐGNL | A00 | 452 |
| A01 | 452 | |
| C01 | 452 | |
| D01 | 452 | |
| X06 | 452 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.46
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.46 |
| A01 | 21.46 | |
| C01 | 21.46 | |
| D01 | 21.46 | |
| X06 | 21.46 | |
| ĐGNL | A00 | 672 |
| A01 | 672 | |
| V00 | 672 | |
| V01 | 672 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.76
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.76 |
| A01 | 19.76 | |
| C01 | 19.76 | |
| D01 | 19.76 | |
| X06 | 19.76 | |
| ĐGNL | A00 | 602 |
| A01 | 602 | |
| C01 | 602 | |
| D01 | 602 | |
| X06 | 602 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.34
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.34 |
| A01 | 21.34 | |
| C01 | 21.34 | |
| D01 | 21.34 | |
| X06 | 21.34 | |
| ĐGNL | A00 | 667 |
| A01 | 667 | |
| C01 | 667 | |
| D01 | 667 | |
| X06 | 667 |
Kỹ thuật ô tô
7520130Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.42
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.42 |
| A01 | 24.42 | |
| C01 | 24.42 | |
| D01 | 24.42 | |
| ĐGNL | A00 | 800 |
| A01 | 800 | |
| C01 | 800 | |
| X06 | 800 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.70 |
| A01 | 25.70 | |
| C01 | 25.70 | |
| D01 | 25.70 | |
| X06 | 25.70 | |
| ĐGNL | A00 | 864 |
| A01 | 864 | |
| C01 | 864 | |
| D01 | 864 | |
| X06 | 864 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.87 |
| A01 | 24.87 | |
| D01 | 24.87 | |
| C01 | 24.87 | |
| ĐGNL | D01 | 815 |
Kỹ thuật điện
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.06
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.06 |
| A01 | 24.06 | |
| D01 | 24.06 | |
| C01 | 24.06 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.58 |
| A01 | 24.58 | |
| C01 | 24.58 | |
| D01 | 24.58 | |
| X06 | 24.58 | |
| ĐGNL | A00 | 808 |
| A01 | 808 | |
| C01 | 808 | |
| D01 | 808 | |
| X06 | 808 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.35 |
| A01 | 24.35 | |
| D01 | 24.35 | |
| C01 | 24.35 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.20 |
| A01 | 24.20 | |
| C01 | 24.20 | |
| D01 | 24.20 | |
| X06 | 24.20 | |
| ĐGNL | A00 | 790 |
| A01 | 790 | |
| C01 | 790 | |
| D01 | 790 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.38 |
| A01 | 27.38 | |
| C01 | 27.38 | |
| D01 | 27.38 | |
| ĐGNL | A00 | 949 |
| A01 | 949 | |
| C01 | 949 | |
| D01 | 949 |
Quản lý xây dựng
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.15 |
| A01 | 22.15 | |
| D01 | 22.15 | |
| C01 | 22.15 |
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.14
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.14 |
| A01 | 21.14 | |
| C01 | 21.14 | |
| D01 | 21.14 | |
| X06 | 21.14 | |
| ĐGNL | A00 | 659 |
| A01 | 659 | |
| C01 | 659 | |
| D01 | 659 | |
| X06 | 659 |
Quản lý đô thị và công trình
7580106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.06
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.06 |
| A01 | 15.06 | |
| C01 | 15.06 | |
| D01 | 15.06 | |
| X06 | 15.06 | |
| ĐGNL | A00 | 450 |
| A01 | 450 | |
| C01 | 450 | |
| D01 | 450 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.48
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.48 |
| A01 | 22.48 | |
| C01 | 22.48 | |
| D01 | 22.48 | |
| ĐGNL | A00 | 714 |
| A01 | 714 | |
| C01 | 714 | |
| D01 | 714 | |
| X06 | 714 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.52
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.52 |
| A01 | 23.52 | |
| C01 | 23.52 | |
| D01 | 23.52 | |
| ĐGNL | N00 | 757 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.30 |
| A01 | 24.30 | |
| C01 | 24.30 | |
| D01 | 24.30 | |
| ĐGNL | S00 | 794 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ thông tin (A00)
24.76 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ thông tin
817 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
12 triệu/năm – 12 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.840
- Số ngành đào tạo
- 34
- Điểm cao nhất
- 27.38
Môi trường học tập


