Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội

Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội

Hà Nội education.vnu.edu.vn education@vnu.edu.vn Thành lập 2009

Tổng quan trường học

Đào tạo

21 ngành đào tạo, khoảng 1.015 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 29.84.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.80
B0027.80
C0027.80
D0127.80
C1427.80

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.60
B0028.60
C0028.60
D0128.60
C1428.60

Khoa học giáo dục và khác

7149001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.57
A0125.57
B0025.57
C0025.57
D0125.57
C1425.57

Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành: Quản trị trường học; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục; Tham vấn học đường; Tâm lí học (chuyên ngành Tâm lí học lâm sàng trẻ em và vị thành niên)

7149001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA0080
A0180
D0180
D9080

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.74

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.74
B0027.74
C0227.74
D0727.74

Sư phạm KHTN

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.58
A0225.58
B0025.58

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.99

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0728.99
C0028.99
C0328.99
D0928.99
D1428.99

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.84

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0729.84
C0029.84

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.45
C0328.45
C0428.45
D0128.45
D1428.45
D1528.45

Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử - Địa lý

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0028.00
D0128.00
D1428.00
D1528.00

Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử và Địa lý

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0128.76
C0028.76
D1428.76
D1528.76

Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử-Địa lí, gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Lịch sử-Địa lí

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):100

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA00100
A01100
D01100
D90100

Sư phạm Sinh

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.37

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0225.37
B0025.37
B0325.37
B0825.37

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT25.58

Sư phạm Toán

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT25.58

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.57
B0028.57
B0328.57
C0128.57
C0228.57
D0128.57

Sư phạm Toán và Khoa học Tự nhiên

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0026.58
A0126.58
B0026.58
D0126.58

Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên, gồm 5 ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lí; Sư phạm Hoá học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học tự nhiên.

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):106

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA00106
A01106
D01106
D90106

Sư phạm Vật lí

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.00
A0128.00
A0228.00
C0128.00

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT25.58

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT25.58

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Sư phạm Lịch sử - Địa lýSư phạm Lịch sử

Tăng trưởng cao nhất

Khoa học giáo dục và khác (A00)

25.57 điểm

ĐGNL cao nhất

Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên, gồm 5 ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lí; Sư phạm Hoá học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học tự nhiên.

106 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

14.1 triệu/năm – 14.1 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.015
Số ngành đào tạo
21
Điểm cao nhất
29.84

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội | OmniFinder