

Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
21 ngành đào tạo, khoảng 1.015 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 29.84.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Giáo dục Mầm non
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.80 |
| B00 | 27.80 | |
| C00 | 27.80 | |
| D01 | 27.80 | |
| C14 | 27.80 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.60 |
| B00 | 28.60 | |
| C00 | 28.60 | |
| D01 | 28.60 | |
| C14 | 28.60 |
Khoa học giáo dục và khác
7149001Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.57
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.57 |
| A01 | 25.57 | |
| B00 | 25.57 | |
| C00 | 25.57 | |
| D01 | 25.57 | |
| C14 | 25.57 |
Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành: Quản trị trường học; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục; Tham vấn học đường; Tâm lí học (chuyên ngành Tâm lí học lâm sàng trẻ em và vị thành niên)
7149001Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 80 |
| A01 | 80 | |
| D01 | 80 | |
| D90 | 80 |
Sư phạm Hoá học
7140212Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.74
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.74 |
| B00 | 27.74 | |
| C02 | 27.74 | |
| D07 | 27.74 |
Sư phạm KHTN
7140247Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.58 |
| A02 | 25.58 | |
| B00 | 25.58 |
Sư phạm Lịch sử
7140218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.99
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A07 | 28.99 |
| C00 | 28.99 | |
| C03 | 28.99 | |
| D09 | 28.99 | |
| D14 | 28.99 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
7140249Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.84
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A07 | 29.84 |
| C00 | 29.84 |
Sư phạm Ngữ văn
7140217Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.45 |
| C03 | 28.45 | |
| C04 | 28.45 | |
| D01 | 28.45 | |
| D14 | 28.45 | |
| D15 | 28.45 |
Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử - Địa lý
7140217Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.00 |
| D01 | 28.00 | |
| D14 | 28.00 | |
| D15 | 28.00 |
Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử và Địa lý
7140217Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.76
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.76 |
| C00 | 28.76 | |
| D14 | 28.76 | |
| D15 | 28.76 |
Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử-Địa lí, gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Lịch sử-Địa lí
7140217Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):100
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 100 |
| A01 | 100 | |
| D01 | 100 | |
| D90 | 100 |
Sư phạm Sinh
7140247Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.37
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 25.37 |
| B00 | 25.37 | |
| B03 | 25.37 | |
| B08 | 25.37 |
Sư phạm Sinh học
7140213Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 25.58 |
Sư phạm Toán
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 25.58 |
Sư phạm Toán học
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.57
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.57 |
| B00 | 28.57 | |
| B03 | 28.57 | |
| C01 | 28.57 | |
| C02 | 28.57 | |
| D01 | 28.57 |
Sư phạm Toán và Khoa học Tự nhiên
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.58 |
| A01 | 26.58 | |
| B00 | 26.58 | |
| D01 | 26.58 |
Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên, gồm 5 ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lí; Sư phạm Hoá học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học tự nhiên.
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):106
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 106 |
| A01 | 106 | |
| D01 | 106 | |
| D90 | 106 |
Sư phạm Vật lí
7140211Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.00 |
| A01 | 28.00 | |
| A02 | 28.00 | |
| C01 | 28.00 |
Sư phạm Vật lý
7140211Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 25.58 |
Sư phạm khoa học tự nhiên
7140247Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 25.58 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Khoa học giáo dục và khác (A00)
25.57 điểm
ĐGNL cao nhất
Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên, gồm 5 ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lí; Sư phạm Hoá học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học tự nhiên.
106 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
14.1 triệu/năm – 14.1 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.015
- Số ngành đào tạo
- 21
- Điểm cao nhất
- 29.84
Môi trường học tập


