SPD

Trường Đại Học Đồng Tháp

Cao Lãnh www.dthu.edu.vn dhdt@dthu.edu.vn Thành lập 2003

Tổng quan trường học

Đào tạo

63 ngành đào tạo, khoảng 3.198 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 31.57.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ giáo dục

7140103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX2722.94
X2621.95
D0121.73
X0321.32
A0021.06
C0120.12
ĐGNLA00787

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.21

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0119.21
X0718.80
A0018.53
X0617.81
C0117.59
ĐGNLA00689
A01689
X06689

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.79

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0818.79
B0018.11
A0217.18
B0317.17
A0016.90
C0216.89
ĐGNLT01673
T02673

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0119.22
D0119.21
A0218.82
A0018.54
X0217.81
C0117.60
ĐGNLA01689
D01689

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0820.40
D0720.12
B0019.72
B0318.78
A0018.51
C0218.50
ĐGNLA00737
A01737

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1425.06
C1424.49
X0124.49
C0023.81
X7022.75
C1922.75
X7422.64
C2022.64
ĐGNLC00883
C04883

Giáo dục Chính trị

7140205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.79

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0129.79
D1428.05
X0127.48
C1427.48
C0026.80
X7025.74
C1925.74
X7425.63
C2025.63
ĐGNLC00983

Giáo dục Công dân

7140204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0129.73
D1427.99
X0127.42
C1427.42
C0026.74
X7025.68
C1925.68
X7425.57
C2025.57
ĐGNLX74979

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.84

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0525.84
C1424.38
X0124.38
M0023.71
C1922.64
X7022.64
C2022.53
X7422.53
ĐGNLB03880

Giáo dục Mầm non (cao đẳng)

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTM0025.80
M0525.80
C1925.80
C2025.80
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM615

Giáo dục Thể chất

7140206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0022.88
T0622.03
T0121.66
T0220.66
T0319.81
T1518.75
T0518.75

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.91

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.91
B0323.51
C0322.77
C0422.66
C0122.30
ĐGNLX70887

Huấn luyện thể thao

7140207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.72

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0021.72
T0620.87
T0120.50
T0219.50
T0318.65
T0517.59
T1517.59

Khoa học Máy tính (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
D9015.00
ĐGNLA00615
A01615
C01615
D01615

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0117.57
D0117.56
A0217.17
A0016.89
X0216.16
C0115.95
ĐGNLA00627
A01627

Khoa học môi trường

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0816.47
D0716.19
B0015.79
B0314.85
A0014.58
C0214.57
ĐGNLC00603
D01603

Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
B0015.00
D0715.00
D0815.00

Khoa học đất

7620103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0816.89
D0716.61
B0016.21
B0315.27
A0015.00
C0214.99
ĐGNLD07600

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.84

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0118.84
C1418.84
A0017.20
D0116.53
A0116.52
D1016.16
ĐGNLB00638

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC1420.05
X0120.05
A0018.41
D0117.74
A0117.73
D1017.37
ĐGNLC00684
D01684

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0116.60
D0116.59
X0316.18
A0015.92
C0215.91
C0114.98
ĐGNLA00604
B00604

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX2721.57
A0120.37
D0120.36
A0019.69
C0219.68
C0118.75
ĐGNLA00736
A01736

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.93
A0026.26
C0325.79
C0425.68
C1424.62
X0124.62
C0023.94
ĐGNLX70888
X74888
X78888

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0120.01
D1319.01
D1418.27
D1518.16
ĐGNLA00749

Ngôn ngữ Anh - Biên - phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịch

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.51

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0122.51
D1422.51
D1522.51
D1322.51
ĐGNLA09615
B00615
B04615
D07615

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.92
C0325.78
C0425.67
D1425.18
D1525.08
C0023.93
ĐGNLB03887

Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - Anh

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0023.70
D0123.70
D1423.70
D1523.70

Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - Anh

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):615

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA00615
A01615
D01615

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0816.75
D0716.47
B0016.07
B0315.13
A0014.86
C0214.85
ĐGNLC00604
D01604

Nông học

7620109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0818.58
D0718.30
B0017.90
B0316.96
A0016.69
C0216.68
ĐGNLB00665
D08665

Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

7620109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
B0015.00
D0715.00
D0815.00
ĐGNLA00615
A01615
C01615
D01615

Quản lý công

7340403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.54

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0119.54
D0119.53
A0018.86
C0318.39
X0117.22
C1417.22
ĐGNLX70701
X74701
X78701

Quản lý kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1017.39
A0117.03
D0117.02
A0016.35
C1414.71
X0114.71
ĐGNLD07607

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0816.68
D0716.40
B0016.00
B0315.06
A0014.79
C0214.78
ĐGNLN01604
N02604

Quản lý văn hoá

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0325.67
C0425.56
D1425.07
C0023.82
C1922.76
X7022.76
C2022.65
X7422.65
ĐGNLC02884

Quản lý văn hóa (Sự kiện và truyền thông)

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0023.48
C1923.48
C2023.48
D1423.48
ĐGNLA00615
A01615
D01615

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0717.65
B0017.25
A0116.72
A0016.04
C0216.03
C0115.10
ĐGNLH01604
H02604

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC1419.76
X0119.76
A0018.12
D0117.45
A0117.44
D1017.08
ĐGNLA01673

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0728.80
B0028.40
X1128.39
X1027.40
A0027.19
C0227.18
ĐGNLD141092

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):31.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0931.57
A0730.32
C0329.95
D1429.35
C0028.10
C1927.04
X7027.04
ĐGNLT011071

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

7140249

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.32

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0729.32
D1428.35
C1528.24
C0027.10
X7026.04
C1926.04
X7425.93
C2025.93
ĐGNLB001003

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.46

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0725.46
H0023.24

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0329.06
C0428.95
D1428.46
D1528.35
C0027.21
X7026.15
C1926.15
X7426.04
C2026.04
ĐGNLT001011

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0828.18
B0027.50
X1426.78
A0226.57
B0326.56
X1625.84
ĐGNLX011031

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.41

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.41
D0125.40
A0024.73
X0624.01
X0224.00
C0123.79
ĐGNLC19912

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.26

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.26
D1323.26
D1422.52
D1522.41
ĐGNLT03898

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.38
D0423.38
D4523.38
D6523.38
D1421.64
D1521.53
ĐGNLT05868

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.67
D0128.66
A0228.27
A0027.99
C0227.98
C0127.05
ĐGNLC141064

Sư phạm Toán học - Chương trình đại trà - Chương trình Toán Tiếng Anh

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0026.33
A0126.33
A0226.33
D9026.33

Sư phạm Toán học Có 02 chuyên ngành: - Chương trình đại trà - Chuông trình toán tiêng Anh

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):920

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM920

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.88
A0228.48
X0728.47
A0028.20
X0627.48
C0127.26
ĐGNLC201078

Sư phạm công nghệ

7140246

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX2726.83
A0125.63
A0225.23
X0725.22
X0325.21
A0024.95
X2824.90
X0823.29
X0423.28
ĐGNLT06919

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.36

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0828.36
D0728.08
B0027.68
A0127.15
A0226.75
A0026.47
ĐGNLT15961

Sư phạm Âm nhạc

7140221

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.12

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTN0128.12
N0025.90

Sư phạm Địa lý

7140219

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1030.94
A0729.80
C0429.32
C1528.72
C0027.58
C2026.41
X7426.41
ĐGNLT021036

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.43

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0820.43
B0019.75
B0318.81
A0018.54
C0218.53
C0817.53
ĐGNLC00738
D14738

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0326.55
C0426.44
D6624.78
X7824.78
C0024.70
C1923.64
X7023.64
C2023.53
X7423.53
ĐGNLA00911

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.99

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC1420.99
X0120.99
A0019.35
D0118.68
A0118.67
D1018.31
ĐGNLC01722

Tâm lý học giáo dục

7310403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.72

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.72
C0326.58
C0426.47
C0024.73
X7023.67
C1923.67
C2023.56
X7423.56
ĐGNLD08912

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.18
C0326.04
C0425.93
C0024.19
C1923.13
X7023.13
C2023.02
X7423.02
ĐGNLD07895

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0023.93
C1923.93
C2023.93
D0123.93
ĐGNLA01615
D01615
D09615
D14615

Địa lý học

7310501

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0728.03
C0327.66
C0427.55
D1526.95
C0025.81
X7424.64
C2024.64
ĐGNLC02943

Địa lý học (Địa lý du lịch)

7310501

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0725.20
C0025.20
D1425.20
D1525.20
ĐGNLA00615
A01615
C01615
D01615

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Sư phạm Lịch sửSư phạm Địa lý

Tăng trưởng cao nhất

Sư phạm Âm nhạc (N01)

28.12 điểm

ĐGNL cao nhất

Sư phạm Hoá học

1092 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

14.4 triệu/năm – 14.4 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
3.198
Số ngành đào tạo
63
Điểm cao nhất
31.57

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Đồng Tháp | OmniFinder