

Trường Đại Học Đồng Nai
Tổng quan trường học
Đào tạo
14 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.51.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D07 | 22.00 | |
| X05 | 22.00 |
Công nghệ kỹ thuật đện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D90 | 15.00 |
Giáo dục Mầm non
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | M05 | 22.25 |
| M07 | 22.25 | |
| M08 | 22.25 | |
| M13 | 22.25 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng)
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | M05 | 20.50 |
| M07 | 20.50 | |
| M08 | 20.50 | |
| M13 | 20.50 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.10 |
| A01 | 23.10 | |
| C03 | 23.10 | |
| C04 | 23.10 | |
| D01 | 23.10 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X05 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 |
Kỹ thuật cơ khí
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| X05 | 18.00 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 18.60 |
| D01 | 18.60 | |
| D14 | 18.60 | |
| D15 | 18.60 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X05 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 |
Sư phạm Lịch sử
7140218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.75 |
| C03 | 22.75 | |
| C19 | 22.75 | |
| D14 | 22.75 |
Sư phạm Ngữ văn
7140217Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.51
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.51 |
| D01 | 26.51 | |
| D14 | 26.51 | |
| D15 | 26.51 |
Sư phạm Tiếng Anh
7140231Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.49
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.49 |
| D01 | 24.49 | |
| D14 | 24.49 | |
| D15 | 24.49 |
Sư phạm Toán học
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.41
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.41 |
| C01 | 25.41 | |
| D01 | 25.41 | |
| A00 | 25.41 | |
| D07 | 25.41 |
Sư phạm Vật lý
7140211Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| A02 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A00)
22.00 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
8.4 triệu/năm – 8.4 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 14
- Điểm cao nhất
- 26.51
Môi trường học tập


