DDU

Trường Đại Học Đông Đô

Hà Nội www.hdiu.edu.vn tuyensinh@hdiu.edu.vn Thành lập 1994

Tổng quan trường học

Đào tạo

18 ngành đào tạo, khoảng 1.280 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 21.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0715.00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
X2714.00
X0714.00

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
X0214.00
D0114.00
X2614.00

Dược học

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0219.00
B0019.00
B0819.00
X1319.00
D0719.00

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTV0015.00
V0115.00
H0115.00
H0415.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
C0014.00
D0114.00
X2114.00

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
B0817.00
X1317.00
D0717.00

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
C0018.00
D0118.00
X7018.00

Ngôn ngữ Hàn quốc

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0114.00
C0014.00
D0114.00
D0214.00

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0114.00
A0114.00
D1414.00
C0014.00
D0614.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0114.00
D0114.00
D0414.00
C0014.00

Quản lý nhà nước

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
C0014.00
D0114.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
X2114.00
C0014.00
D0114.00

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
B0014.00
D0114.00
B0814.00

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
D0114.00
C0014.00
X2614.00

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
C0014.00
D0114.00
X2114.00

Điều dưỡng

7720301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
B0817.00
X1317.00
D0717.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ kỹ thuật môi trườngCông nghệ kỹ thuật ô tô

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ kỹ thuật môi trường (A00)

15.00 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

18.5 triệu/năm – 18.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.280
Số ngành đào tạo
18
Điểm cao nhất
21.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Đông Đô | OmniFinder