DDN

Trường Đại Học Đại Nam

Hà Nội dainam.edu.vn dnu@dainam.edu.vn Thành lập 2007

Tổng quan trường học

Đào tạo

57 ngành đào tạo, khoảng 10.430 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 23.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ bán dẫn (LK Hàn Quốc)

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A1015.00
C0115.00
D0115.00
D0715.00

Công nghệ bán dẫn (LK Đài Loan)

7510303

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A1015.00
C0115.00
D0115.00
D0715.00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A1015.00
C0115.00
D0115.00
D0715.00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A1015.00
C0115.00
D0115.00
D0715.00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

7510303

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A1015.00
C0115.00
D0115.00
D0715.00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn)

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
D0716.00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn) (Liên kết với Đài Loan)

7510303

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
D0716.00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A1015.00
C0115.00
D0115.00
D0715.00

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
B0016.00
B0816.00
D0716.00

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
D0115.00
D0715.00
X0615.00

Công nghệ thông tin (LK Đài Loan)

7480201

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
D0115.00
D0715.00
X0615.00

Công nghệ thông tin (Liên kết với Đài Loan)

7480201

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
A0116.00
A1016.00
D8416.00

Công nghệ tài chính (Eintech)

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
D0716.00

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00

Dược học

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
B0019.00
B0819.00
C0219.00
D0719.00
X0919.00

Hệ thống thông tin

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
D0115.00
D0715.00
X0615.00

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
D0115.00
D0715.00
X0615.00

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00

Kinh tế số

7310109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00

Kinh tế xây dựng

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A1015.00
C0115.00
D0115.00
D0715.00

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A1015.00
C0115.00
D0115.00
D0715.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A1015.00
C0115.00
D0115.00
D0715.00

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
C0315.00
D0115.00
D1015.00

Logistics và QLCCƯ (LK Đài Loan)

7510605

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết với Đài Loan)

7510605

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
C0317.00
D0117.00
D1017.00

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
D1415.00

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
D1415.00

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00
D6615.00

Ngôn ngữ Hàn quốc

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
D0115.00
DD215.00
D1415.00
D1515.00

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
D0115.00
D0615.00
D1415.00
D1515.00

Ngôn ngữ Nhật Bản

7220209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0115.00
C0015.00
D0115.00
D1515.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
D0115.00
D0415.00
D1415.00
D1515.00

Quan hệ công chúng

7320108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00

Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao)

7810301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
C0315.00
C1415.00
D1015.00

Quản trị dịch vụ DL&LH (LK Đài Loan)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết với Đài Loan)

7810103

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0718.00
A0818.00
C0018.00
D0118.00

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00

Quản trị kinh doanh (LK Đài Loan)

7340101

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00

Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đài Loan)

7340101

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
C0316.00
D0116.00
D1016.00

Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học Walsh - Mỹ)

7340101

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
C0316.00
D0116.00
D1016.00

Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng TA)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
C0316.00
D0116.00
D1016.00

Quản trị nhân lực

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00

Thiết kế đồ họa

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
H0115.00

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00

Tâm lý học

7310401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0015.00
C0115.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00

Y khoa

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
B0020.50
B0320.50
B0420.50
B0820.50
D0720.50

Điều dưỡng

7720301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
B0017.00
B0317.00
C0217.00
C1417.00
D0717.00

Đông phương học

7310608

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0115.00
C0015.00
D0115.00
D1515.00

Đông phương học (cn Nhật Bản)

7310608

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0115.00
C0015.00
D0115.00
D1515.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ thông tin (Liên kết với Đài Loan)Công nghệ bán dẫn (LK Hàn Quốc)

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ thông tin (A00)

15.00 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

22 triệu/năm – 22 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
10.430
Số ngành đào tạo
57
Điểm cao nhất
23.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Đại Nam | OmniFinder