Trường Đại Học Đà Lạt

Trường Đại Học Đà Lạt

Lâm Đồng dlu.edu.vn info@dlu.edu.vn Thành lập 1976

Tổng quan trường học

Đào tạo

47 ngành đào tạo, khoảng 2.675 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.50.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

CNKT điều khiển và tự động hóa

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0116.00
A1216.00
D9016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

CNKT điện tử viễn thông

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0116.00
A1216.00
D9016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0217.00
A0617.00
B0017.00
B0217.00
D0717.00
X0917.00
X1017.00
X1117.00
X1217.00
B0817.00
X1417.00
X1517.00
X1617.00
ĐGNLA00650
A01650
A02650
C01650
D01650
D07650
X01650
X02650
X03650
X09650
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)70

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
A0218.00
X0618.00
X0718.00
ĐGNLA00700
A01700
A02700
C01700
D01700
D07700
X01700
X02700
X03700
X09700
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)75

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
A0217.50
X0617.50
X0717.50
ĐGNLC00675
C01675
C03675
C04675
D01675
D14675
D15675
X01675
X70675
X74675
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)73

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0217.00
B0017.00
X1617.00
B0817.00
X1417.00
X1317.00
A0017.00
X1217.00
D0717.00
X1017.00
X0917.00
X0817.00
X2817.00
X5717.00
X5517.00
ĐGNLA00650
A01650
A02650
C01650
D01650
D07650
X01650
X02650
X03650
X09650
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)70

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0217.00
B0017.00
X1617.00
B0817.00
X1417.00
B0217.00
A0017.00
X1217.00
D0717.00
X1017.00
A0617.00
X0817.00
X2817.00
X5717.00
X2417.00
ĐGNLD01650
D11650
D12650
D13650
D14650
D15650
X78650
X79650
X80650
X81650
A0270
B0070
X1670
B0870
X1470
X1370
A0070
X1270
D0770
X1070
X0970
X0870
X2870
X5770
X5570

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
A0217.00
X0617.00
X0717.00
D0717.00
X1017.00
X1117.00
X2617.00
X2717.00
X5617.00
ĐGNLC00650
C03650
C04650
C07650
D01650
D14650
D15650
X01650
X70650
X74650
D0170
C0370
C0470
X0270
X0170
D0970
D1570
X7970
X7870
C0070
X7170
X7070
X7570
X7470
Y0770

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0219.00
B0019.00
X1619.00
B0819.00
X1419.00
X1319.00
A0019.00
X1219.00
D0719.00
X1019.00
X0919.00
X0819.00
X2819.00
X5719.00
X5519.00
ĐGNLA00750
A01750
A02750
C01750
D01750
D07750
X01750
X02750
X03750
X09750
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)80

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0118.50
C0318.50
C0418.50
X0218.50
X0118.50
D0918.50
D1518.50
X7918.50
X7818.50
C0018.50
X7118.50
X7018.50
X7518.50
X7418.50
Y0718.50
ĐGNLA02725
B00725
B01725
B02725
B03725
B08725
X13725
X14725
X15725
X16725
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)78

Du lịch văn hóa

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0120.00
C0320.00
C0420.00
X0220.00
X0120.00
D0920.00
D1520.00
X7920.00
X7820.00
C0020.00
X7120.00
X7020.00
X7520.00
X7420.00
Y0720.00
ĐGNLA00780
A01780
A02780
C01780
D01780
D07780
X02780
X03780
X05780
X16780
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)85

Dân số và Phát triển

7760104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0016.00
C2016.00
D0116.00
D1416.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.50
C0326.50
C0426.50
X0126.50
X0226.50
C0126.50
C0226.50
B0326.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM963
C00113
X70113
D14113
X71113
X74113
D15113
X75113
X78113
Y07113
X79113

Hoá học

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
B0017.50
D0717.50
X1017.50
X1117.50
ĐGNLD01675
D11675
D12675
D13675
D14675
D15675
DD2675
X78675
X79675
X81675
A0073
B0073
D0773
X1073
X1173

Hóa dược

7720203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
B0017.50
D0717.50
X1017.50
X1117.50
ĐGNLC00675
C03675
C04675
C07675
D01675
D14675
D15675
X01675
X70675
X74675
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)73

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
A0217.00
X0617.00
X0717.00
D0717.00
X1017.00
X1117.00
X2617.00
X2717.00
X5617.00
ĐGNLC00650
C03650
C04650
C07650
D01650
D14650
D15650
X01650
X70650
X74650
D0170
C0370
C0470
X0270
X0170
D0970
D1570
X7970
X7870
C0070
X7170
X7070
X7570
X7470
Y0770

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
X0620.00
X0520.00
X0920.00
D0120.00
X2620.00
X2520.00
X0220.00
X0120.00
C0420.00
X5320.00
X2120.00
ĐGNLA00780
A01780
C01780
C02780
C03780
C04780
D01780
D09780
D10780
X01780
A0085
A0185
A0285
X0685
X0785

Kỹ thuật hạt nhân

7520402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
A0221.00
X0621.00
X0721.00
ĐGNLA00800
A01800
A02800
C01800
D01800
D07800
X01800
X02800
X03800
X09800
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)90

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.00
C0323.00
C0423.00
X0223.00
X0123.00
D0923.00
D1523.00
X7923.00
X7823.00
C0023.00
X7123.00
X7023.00
X7523.00
X7423.00
Y0723.00
ĐGNLC00850
C03850
C04850
C07850
C10850
D01850
D14850
D15850
X70850
X74850
A0098
A0298
A0698
B0098
B0298
D0798
X0998
X1098
X1198
X1298
B0898
X1498
X1598
X1698

Luật hình sự và tố tụng hình sự

7380104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.00
C0321.00
C0421.00
X0221.00
X0121.00
D0921.00
D1521.00
X7921.00
X7821.00
C0021.00
X7121.00
X7021.00
X7521.00
X7421.00
Y0721.00
ĐGNLA00800
A01800
C01800
C03800
D01800
V00800
V01800
V02800
X01800
X02800
A0090
A0190
A0290
X0690
X0790

Lịch sử

7229010

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0020.00
X7020.00
D1420.00
X7220.00
X7320.00
X7120.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM780
D0185
C0385
C0485
X0285
X0185
D0985
D1585
X7985
X7885
C0085
X7185
X7085
X7585
X7485
Y0785

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0120.50
D0920.50
D1020.50
X2520.50
X2620.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM790
D0188
C0388
C0488
X0288
X0188
D0988
D1588
X7988
X7888
C0088
X7188
X7088
X7588
X7488
Y0788

Nông học

7620109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0217.00
B0017.00
X1617.00
B0817.00
X1417.00
B0217.00
X1317.00
A0017.00
X1217.00
D0717.00
X1017.00
A0617.00
X0917.00
X0817.00
X2817.00
X5717.00
X2417.00
X5517.00
ĐGNLA00650
A01650
A02650
C01650
D01650
D07650
X01650
X02650
X03650
X09650
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.00
C0322.00
C0422.00
X0222.00
X0122.00
D0922.00
D1522.00
X7922.00
X7822.00
C0022.00
X7122.00
X7022.00
X7522.00
X7422.00
Y0722.00
ĐGNLA00820
A05820
A06820
B00820
C02820
D07820
X09820
X10820
X11820
X12820
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)95

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
X0621.00
X0521.00
X0921.00
D0121.00
X2621.00
X2521.00
X0221.00
X0121.00
C0421.00
X5321.00
X2121.00
ĐGNLC00800
C03800
C04800
C07800
D01800
D14800
D15800
X01800
X70800
X74800
A0090
A0190
A0290
X0690
X0790
D0790
X1090
X1190
X2690
X2790
X5690

Quốc tế học

7310601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0116.00
D1416.00
D1516.00
X7916.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600
A0065
A0165
A0265
X0665
X0765

Sinh học

7420101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0217.00
B0017.00
X1617.00
B0817.00
X1417.00
B0217.00
A0017.00
X1217.00
D0717.00
X1017.00
A0617.00
X0817.00
X2817.00
X5717.00
X2417.00
ĐGNLN01650
N02650
N03650
N04650
N05650
N06650
N07650
A0270
B0070
X1670
B0870
X1470
X1370
A0070
X1270
D0770
X1070
X0970
X0870
X2870
X5770
X5570

Sinh học (Chất lượng cao)

7420101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
B0016.00
B0816.00
D9016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.00
B0028.00
D0728.00
X1028.00
X1128.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1000
D01120
C03120
C04120
X02120
X01120
D09120
D15120
X79120
X78120
C00120
X71120
X70120
X75120
X74120
Y07120

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.75
X7027.75
D1427.75
X7227.75
X7327.75
X7127.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM994
A00119
A01119
C01119
X06119
X05119
X09119
D01119
X26119
X25119
X02119
X01119
C04119
X53119
X21119

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.75
X7027.75
D1427.75
X7127.75
X7427.75
X7527.75
Y0727.75
X7927.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM994
A00119
A01119
C01119
X06119
X05119
X09119
D01119
X26119
X25119
X02119
X01119
C04119
X53119
X21119

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.25
A0227.25
B0027.25
B0827.25
X1427.25
X1627.25
B0127.25
B0227.25
D0727.25
X1027.25
X1227.25
A0527.25
A0627.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM981
D01116
C03116
C04116
X02116
X01116
D09116
D15116
X79116
X78116
C00116
X71116
X70116
X75116
X74116
Y07116

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.10
A0127.10
A0227.10
X0627.10
X0727.10
D0727.10
X1027.10
X1127.10
X2627.10
X2727.10
X5627.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM978
D01116
D14116
D15116
X79116
X78116
X80116
X81116

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.75
D0927.75
D1027.75
X2527.75
X2627.75
X2727.75
X2827.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM994
A00119
A01119
C01119
X06119
X05119
X09119
D01119
X26119
X25119
X02119
X01119
C04119
X53119
X21119

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.50
A0128.50
A0228.50
X0628.50
X0728.50
D0728.50
X1028.50
X1128.50
X2628.50
X2728.50
X5628.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1025
D01123
C03123
C04123
X02123
X01123
D09123
D15123
X79123
X78123
C00123
X71123
X70123
X75123
X74123
Y07123

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.25
A0128.25
A0228.25
X0628.25
X0728.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1013
D01121
C03121
C04121
X02121
X01121
D09121
D15121
X79121
X78121
C00121
X71121
X70121
X75121
X74121
Y07121

Toán học

7460101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
D0716.00
D9016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Toán học (Toán – Tin học)

7460101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
A0222.00
X0622.00
X0722.00
D0722.00
X1022.00
X1122.00
X2622.00
X2722.00
X5622.00
ĐGNLC00820
C03820
C04820
C07820
D01820
D14820
D15820
X01820
X70820
X74820
D0195
C0395
C0495
X0295
X0195
D0995
D1595
X7995
X7895
C0095
X7195
X7095
X7595
X7495
Y0795

Trung Quốc học

7310612

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.00
C0321.00
C0421.00
X0221.00
X0121.00
D0921.00
D1521.00
X7921.00
X7821.00
C0021.00
X7121.00
X7021.00
X7521.00
X7421.00
Y0721.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM800
A0090
A0190
A0290
X0690
X0790
D0790
X1090
X1190
X2690
X2790
X5690

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
X0620.00
X0520.00
X0920.00
D0120.00
X2620.00
X2520.00
X0220.00
X0120.00
C0420.00
X5320.00
X2120.00
ĐGNLM00780
M01780
M02780
M03780
M04780
M05780
M06780
A0085
A0185
A0285
X0685
X0785

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0116.50
C0316.50
C0416.50
X0216.50
X0116.50
D0916.50
D1516.50
X7916.50
X7816.50
C0016.50
X7116.50
X7016.50
X7516.50
X7416.50
Y0716.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM625
A0068
A0168
A0268
X0668
X0768
D0768
X1068
X1168
X2668
X2768
X5668

Văn hóa du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0017.00
C2017.00
D1417.00
D1517.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM16

Văn học

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):16

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM16

Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0021.00
X7021.00
D1421.00
X7121.00
X7421.00
D1521.00
X7521.00
X7821.00
Y0721.00
X7921.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM800
A0290
B0090
X1690
B0890
X1490
B0290
A0090
X1290
D0790
X1090
A0690
X0890
X2890
X5790
X2490

Vật lý học

7440102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
A0217.50
X0617.50
X0717.50
ĐGNLD01675
D04675
D11675
D12675
D13675
D14675
D15675
X78675
X79675
X81675
A0273
B0073
X1673
B0873
X1473
B0273
X1373
A0073
X1273
D0773
X1073
A0673
X0973
X0873
X2873
X5773
X2473
X5573

Xã hội học

7310301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0117.00
C0317.00
C0417.00
X0217.00
X0117.00
D0917.00
D1517.00
X7917.00
X7817.00
C0017.00
X7117.00
X7017.00
X7517.00
X7417.00
Y0717.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650
A0270
B0070
X1670
B0870
X1470
B0270
A0070
X1270
D0770
X1070
A0670
X0870
X2870
X5770
X2470

Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)

7310608

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0116.50
C0316.50
C0416.50
X0216.50
X0116.50
D0916.50
D1516.50
X7916.50
X7816.50
C0016.50
X7116.50
X7016.50
X7516.50
X7416.50
Y0716.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM625
A0068
B0068
D0768
X1068
X1168

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Kỹ thuật hạt nhânCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Tăng trưởng cao nhất

Kỹ thuật hạt nhân (A00)

21.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Kỹ thuật hạt nhân

800 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15 triệu/năm – 15 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.675
Số ngành đào tạo
47
Điểm cao nhất
28.50

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Đà Lạt | OmniFinder