

Trường Đại học Công nghiệp Vinh
Tổng quan trường học
Đào tạo
8 ngành đào tạo, khoảng 900 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.50.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 |
Công nghệ thực phẩm
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| A02 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.50 |
| A01 | 25.50 | |
| C01 | 25.50 | |
| C02 | 25.50 | |
| D01 | 25.50 | |
| D07 | 25.50 | |
| X02 | 25.50 | |
| X03 | 25.50 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| D01 | 25.00 | |
| C00 | 25.00 | |
| D15 | 25.00 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.50 |
| C00 | 28.50 | |
| C03 | 28.50 | |
| C20 | 28.50 | |
| D01 | 28.50 | |
| D10 | 28.50 | |
| D15 | 28.50 | |
| X01 | 28.50 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (A00)
23.00 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
10.2 triệu/năm – 10.2 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 900
- Số ngành đào tạo
- 8
- Điểm cao nhất
- 28.50
Môi trường học tập


